tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Babcock & Wilcox Enterprises Inc

BW
Thêm vào danh sách theo dõi
9.320USD
-0.160-1.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.39BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BW

Theo dõi tình hình tài chính của Babcock & Wilcox Enterprises Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Babcock & Wilcox Enterprises Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.03
Doanh thu / Dự báo
--/149.70M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
587.68M
1.14%
EPS(YoY)
-0.48
40.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-129.59%-0.60
106.39%0.05
410.48%0.30
-364.51%-0.63
-14.38%-0.26
4.50%-0.71
92.75%-0.10
340.27%0.24
-25.69%-0.23
-3361.74%-0.74
---1.35
---0.10
---0.18
--0.02
---0.45
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.33%214.41M
109.43%138.81M
-28.99%149.01M
-38.34%144.05M
10.29%181.19M
-70.82%66.28M
-12.34%209.86M
-19.85%233.64M
-31.90%164.29M
-3.92%227.17M
13.11%239.41M
31.90%291.51M
18.24%241.26M
31.49%236.42M
32.33%211.67M
8.95%221.02M
21.28%204.05M
19.99%179.81M
20.71%159.96M
49.83%202.86M
Lợi nhuận ròng
-213.58%-80.66M
108.29%5.53M
446.82%31.38M
-388.00%-62.21M
-25.19%-25.72M
-0.49%-66.78M
92.50%-9.05M
345.37%21.60M
-26.75%-20.55M
-3388.17%-66.45M
-461.42%-120.60M
-40.13%-8.80M
-35.33%-16.21M
-92.19%2.02M
-315.63%-21.48M
-550.32%-6.28M
22.54%-11.98M
463.95%25.87M
-71.31%9.96M
107.71%1.40M
Biên lợi nhuận ròng
-766.75%-37.13%
93.00%-7.53%
70.20%-1.57%
69.04%-4.20%
44.99%-4.28%
---107.61%
-2.86%-5.27%
-6759.84%-13.57%
-48.11%-7.79%
----
---5.13%
--0.20%
---5.26%
----
---3.68%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.33%20.27%
-35.17%23.70%
4.99%24.93%
37.41%30.02%
-6.27%22.11%
--36.56%
6.48%23.74%
0.82%21.85%
9.59%23.59%
----
--22.30%
--21.67%
--21.52%
----
--21.79%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-42.60%40.14%
-23.92%52.75%
8.38%67.70%
20.00%71.18%
18.67%69.94%
32.13%69.34%
28.99%62.47%
51.51%59.32%
50.18%58.93%
29.64%52.48%
--48.43%
--39.15%
--39.24%
--40.48%
--41.43%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.33%214.41M
109.43%138.81M
-28.99%149.01M
-38.34%144.05M
10.29%181.19M
-70.82%66.28M
-12.34%209.86M
-19.85%233.64M
-31.90%164.29M
-3.92%227.17M
13.11%239.41M
31.90%291.51M
18.24%241.26M
31.49%236.42M
32.33%211.67M
8.95%221.02M
21.28%204.05M
19.99%179.81M
20.71%159.96M
49.83%202.86M
Lợi nhuận hoạt động
-114.09%-1.18M
-63.28%6.22M
36.80%7.38M
-13.55%8.77M
217.59%8.34M
3333.87%16.93M
-30.93%5.39M
-18.67%10.14M
844.60%2.63M
105.15%493.00K
764.68%7.81M
683.60%12.47M
110.02%278.00K
-208.94%-9.57M
-116.01%-1.18M
-83.68%1.59M
33.67%-2.77M
13.24%8.78M
-63.87%7.34M
393.61%9.75M
Lợi nhuận ròng
-213.58%-80.66M
108.29%5.53M
446.82%31.38M
-388.00%-62.21M
-25.19%-25.72M
-0.49%-66.78M
92.50%-9.05M
345.37%21.60M
-26.75%-20.55M
-3388.17%-66.45M
-461.42%-120.60M
-40.13%-8.80M
-35.33%-16.21M
-92.19%2.02M
-315.63%-21.48M
-550.32%-6.28M
22.54%-11.98M
463.95%25.87M
-71.31%9.96M
107.71%1.40M
Tài sản ngắn hạn
1.74%491.27M
-3.98%470.68M
-9.52%479.73M
-8.30%526.90M
0.14%482.88M
-1.49%490.19M
-2.23%530.22M
-7.06%574.56M
-17.64%482.22M
-10.76%497.59M
8.77%542.30M
19.91%618.22M
8.23%585.48M
-4.26%557.61M
11.60%498.59M
11.87%515.55M
38.22%540.97M
47.05%582.43M
13.52%446.77M
25.28%460.86M
Tổng nợ ngắn hạn
-3.27%494.52M
-0.46%386.69M
34.59%400.99M
58.52%529.29M
53.55%511.21M
10.93%388.49M
-24.30%297.93M
-21.56%333.89M
-18.87%332.93M
-5.74%350.22M
23.16%393.54M
40.69%425.64M
29.33%410.37M
46.63%371.53M
38.72%319.53M
27.35%302.54M
18.54%317.30M
-6.44%253.38M
-16.76%230.34M
-13.33%237.56M
Tổng tài sản
5.30%757.85M
-8.81%662.94M
-18.24%657.88M
-17.15%703.49M
-9.53%719.71M
-6.28%726.99M
-3.90%804.63M
-13.96%849.12M
-17.85%795.52M
-17.63%775.70M
-5.02%837.28M
7.98%986.88M
1.44%968.42M
3.11%941.69M
20.87%881.57M
37.41%913.94M
63.94%954.70M
52.45%913.26M
20.40%729.36M
15.09%665.14M
Tổng các khoản nợ
-9.03%929.94M
-21.35%794.48M
-11.68%890.09M
-3.37%1.01B
0.42%1.02B
3.49%1.01B
2.94%1.01B
4.76%1.05B
4.02%1.02B
3.42%976.05M
8.93%978.97M
13.34%999.90M
7.45%978.63M
10.43%943.78M
26.76%898.70M
29.57%882.22M
17.09%910.76M
-8.11%854.64M
-23.48%708.96M
-25.72%680.86M
Tổng vốn chủ sở hữu
43.11%-172.09M
53.55%-131.54M
-14.32%-232.21M
-55.63%-308.69M
-35.98%-302.52M
-41.34%-283.17M
-43.35%-203.12M
-1423.38%-198.34M
-2079.77%-222.47M
-9490.71%-200.35M
-727.24%-141.69M
-141.05%-13.02M
-123.23%-10.21M
-103.56%-2.09M
-183.96%-17.13M
301.77%31.72M
122.48%43.94M
117.71%58.62M
106.36%20.40M
95.36%-15.72M
Thu nhập hoạt động ròng
162.86%15.11M
26.28%-22.69M
7.77%-69.55M
277.33%20.91M
141.22%5.75M
-284.71%-30.77M
-192.35%-75.41M
-25.82%-11.79M
-8.27%-13.95M
-54.66%16.66M
2255.13%81.66M
56.60%-9.37M
69.33%-12.88M
1192.89%36.74M
82.59%-3.79M
32.78%-21.59M
22.16%-42.00M
-112.69%-3.36M
-21.06%-21.76M
-131.74%-32.12M
Đầu tư ròng
9.45%-3.54M
-23.03%24.59M
7498.40%161.77M
-81.51%14.55M
-37.10%-3.91M
4808.45%31.95M
148.11%2.13M
4022.52%78.72M
-32.08%-2.85M
152.93%651.00K
-122.59%-4.42M
-913.64%-2.01M
96.70%-2.16M
95.55%-1.23M
84.08%-1.99M
-109.48%-198.00K
-1545.91%-65.38M
-10698.85%-27.66M
-441.35%-12.49M
-76.15%2.09M
Tài chính thuần
-4806.28%-20.31M
-1828.82%-21.35M
-270.68%-39.96M
-90.13%2.99M
-100.81%-414.00K
67.21%-1.11M
-166.64%-10.78M
1783.42%30.32M
976.27%51.30M
-142.65%-3.38M
570.37%16.18M
111.44%1.61M
-273.34%-5.85M
-94.49%7.92M
-143.37%-3.44M
-112.20%-14.07M
-104.36%-1.57M
1834.44%143.59M
-52.57%7.93M
2269.60%115.35M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, tổng doanh thu đạt 587.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 581.04M.

Tài sản ngắn hạn của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, tài sản ngắn hạn là 470.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.96.

Tổng tài sản của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là 662.94M, bao gồm 470.68M tài sản ngắn hạn và 192.26M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, tổng nghĩa vụ của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là 794.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là -131.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là 23.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 897.35.

Giá trị đầu tư ròng của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, giá trị đầu tư ròng của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là 197.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, giá trị huy động vốn ròng của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là -58.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -184.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.64.

Thu nhập ròng của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, lợi nhuận ròng là -51.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.77.

Biên lợi nhuận ròng của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, biên lợi nhuận ròng là -5.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.85.

Biên lợi nhuận gộp của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -4.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Babcock & Wilcox Enterprises Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Babcock & Wilcox Enterprises Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 23.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 897.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.