tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Boston Scientific Corp

BSX
Thêm vào danh sách theo dõi
43.780USD
+0.200+0.46%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
65.07BVốn hóa
18.21P/E TTM

Tình hình tài chính của BSX

Theo dõi tình hình tài chính của Boston Scientific Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Boston Scientific Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.83
Doanh thu / Dự báo
--/5.36B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
20.07B
19.87%
EPS(YoY)
1.96
55.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
97.93%0.90
18.25%0.45
60.00%0.51
144.44%0.54
35.35%0.46
11.23%0.38
-7.65%0.32
22.08%0.22
61.34%0.34
294.97%0.34
--0.34
--0.18
--0.21
--0.09
--0.36
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.58%5.20B
15.90%5.29B
20.34%5.07B
22.84%5.06B
20.93%4.66B
22.44%4.56B
19.34%4.21B
14.48%4.12B
13.78%3.86B
14.90%3.73B
11.26%3.53B
10.94%3.60B
12.00%3.39B
3.68%3.24B
8.12%3.17B
5.43%3.24B
9.96%3.03B
15.43%3.13B
10.27%2.93B
53.62%3.08B
Lợi nhuận ròng
98.96%1.34B
18.94%672.00M
60.98%755.00M
145.99%797.00M
36.16%674.00M
11.88%565.00M
-7.13%469.00M
24.14%324.00M
65.00%495.00M
304.00%505.00M
190.23%505.00M
6.10%261.00M
209.28%300.00M
56.25%125.00M
-57.04%174.00M
43.02%246.00M
-70.34%97.00M
-59.18%80.00M
339.64%405.00M
212.42%172.00M
Biên lợi nhuận ròng
78.58%25.74%
2.87%12.67%
34.06%14.91%
100.99%15.71%
12.72%14.41%
-8.93%12.32%
-22.19%11.12%
4.18%7.82%
37.99%12.79%
211.10%13.53%
--14.29%
--7.50%
--9.27%
--4.35%
--5.90%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.23%64.89%
3.76%65.38%
2.06%65.47%
-1.48%63.13%
1.42%64.10%
-1.17%63.01%
1.73%64.15%
-1.40%64.08%
-0.43%63.20%
1.43%63.76%
--63.06%
--64.99%
--63.47%
--62.86%
--62.60%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-11.74%24.87%
-4.00%26.19%
-4.98%27.16%
-2.13%27.88%
-2.71%28.17%
5.30%27.28%
9.36%28.59%
5.73%28.49%
5.78%28.96%
-5.86%25.91%
--26.14%
--26.94%
--27.38%
--27.52%
--26.87%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.58%5.20B
15.90%5.29B
20.34%5.07B
22.84%5.06B
20.93%4.66B
22.44%4.56B
19.34%4.21B
14.48%4.12B
13.78%3.86B
14.90%3.73B
11.26%3.53B
10.94%3.60B
12.00%3.39B
3.68%3.24B
8.12%3.17B
5.43%3.24B
9.96%3.03B
15.43%3.13B
10.27%2.93B
53.62%3.08B
Lợi nhuận hoạt động
3.29%974.00M
21.05%1.24B
26.75%1.19B
4.08%944.00M
18.02%943.00M
66.02%1.03B
53.17%942.00M
49.42%907.00M
35.88%799.00M
6.55%618.00M
21.30%615.00M
21.40%607.00M
20.99%588.00M
16.70%580.00M
4.75%507.00M
-17.49%500.00M
30.29%486.00M
168.65%497.00M
74.73%484.00M
1882.35%606.00M
Lợi nhuận ròng
98.96%1.34B
18.94%672.00M
60.98%755.00M
145.99%797.00M
36.16%674.00M
11.88%565.00M
-7.13%469.00M
24.14%324.00M
65.00%495.00M
304.00%505.00M
190.23%505.00M
6.10%261.00M
209.28%300.00M
56.25%125.00M
-57.04%174.00M
43.02%246.00M
-70.34%97.00M
-59.18%80.00M
339.64%405.00M
212.42%172.00M
Tài sản ngắn hạn
18.39%8.68B
27.08%8.79B
-8.29%8.04B
-20.80%7.12B
-10.38%7.33B
6.23%6.92B
34.70%8.76B
52.75%8.99B
43.50%8.19B
13.09%6.51B
26.44%6.50B
15.80%5.89B
12.62%5.70B
-8.82%5.76B
-17.42%5.14B
-24.79%5.08B
-16.98%5.07B
-5.63%6.32B
1.12%6.23B
16.46%6.76B
Tổng nợ ngắn hạn
-9.63%4.57B
-15.00%5.44B
-9.85%5.33B
-6.92%5.19B
2.89%5.06B
29.72%6.40B
29.07%5.91B
22.23%5.58B
20.40%4.92B
29.71%4.93B
29.02%4.58B
17.49%4.56B
-4.49%4.08B
-11.02%3.80B
-11.76%3.55B
-4.66%3.88B
25.99%4.28B
16.11%4.27B
21.80%4.02B
31.05%4.07B
Tổng tài sản
10.49%44.35B
10.86%43.67B
12.16%42.71B
11.99%41.56B
9.47%40.14B
12.12%39.40B
11.85%38.08B
10.44%37.11B
11.48%36.67B
8.21%35.14B
6.56%34.04B
4.39%33.60B
1.72%32.89B
0.74%32.47B
0.22%31.95B
3.28%32.19B
4.65%32.34B
4.72%32.23B
3.35%31.88B
1.12%31.17B
Tổng các khoản nợ
3.13%18.25B
10.40%19.20B
11.42%19.08B
14.59%18.91B
7.23%17.69B
11.44%17.39B
14.80%17.12B
9.15%16.50B
11.62%16.50B
4.77%15.61B
4.24%14.91B
1.19%15.12B
-5.25%14.78B
-4.56%14.90B
-7.19%14.31B
-1.89%14.94B
2.77%15.60B
1.01%15.61B
0.88%15.41B
0.12%15.23B
Tổng vốn chủ sở hữu
16.30%26.10B
11.22%24.47B
12.76%23.63B
9.92%22.65B
11.30%22.45B
12.66%22.00B
9.55%20.96B
11.49%20.61B
11.37%20.17B
11.14%19.53B
8.44%19.13B
7.15%18.48B
8.21%18.11B
5.72%17.57B
7.16%17.64B
8.21%17.25B
6.46%16.73B
8.46%16.62B
5.77%16.46B
2.09%15.94B
Thu nhập hoạt động ròng
-35.98%347.00M
-6.25%1.36B
34.03%1.34B
58.06%1.28B
230.49%542.00M
52.04%1.46B
43.35%1.00B
23.74%813.00M
-13.68%164.00M
18.44%957.00M
49.04%699.00M
113.31%657.00M
422.03%190.00M
68.68%808.00M
0.86%469.00M
-52.02%308.00M
-120.70%-59.00M
-28.83%479.00M
-27.68%465.00M
137.78%642.00M
Đầu tư ròng
-18.20%-591.00M
86.18%-512.00M
64.82%-502.00M
-315.50%-1.13B
-75.44%-500.00M
-251.76%-3.70B
-624.37%-1.43B
67.74%-271.00M
41.12%-285.00M
-475.41%-1.05B
12.44%-197.00M
-2796.55%-840.00M
69.25%-484.00M
60.30%-183.00M
81.36%-225.00M
---29.00M
-2316.90%-1.57B
-213.61%-461.00M
-835.66%-1.21B
100.00%0.00
Tài chính thuần
-211.59%-260.00M
-185.98%-184.00M
-1585.71%-104.00M
-1516.67%-340.00M
-85.15%233.00M
1326.67%214.00M
-56.25%7.00M
-44.19%24.00M
2373.91%1.57B
1400.00%15.00M
108.04%16.00M
112.50%43.00M
-1050.00%-69.00M
112.50%1.00M
-3416.67%-199.00M
-17300.00%-344.00M
93.68%-6.00M
99.02%-8.00M
102.41%6.00M
-99.82%2.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, tổng doanh thu đạt 20.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.75B.

Tài sản ngắn hạn của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, tài sản ngắn hạn là 8.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.08.

Tổng tài sản của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Boston Scientific Corp là 43.67B, bao gồm 8.79B tài sản ngắn hạn và 34.88B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, tổng nghĩa vụ của Boston Scientific Corp là 19.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Boston Scientific Corp là 24.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.22.

Thu nhập hoạt động thuần của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Boston Scientific Corp là 4.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.16.

Giá trị đầu tư ròng của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, giá trị đầu tư ròng của Boston Scientific Corp là -2.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.58.

Giá trị huy động vốn ròng của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, giá trị huy động vốn ròng của Boston Scientific Corp là -395.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -121.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.45.

Thu nhập ròng của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, lợi nhuận ròng là 2.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.40.

Biên lợi nhuận ròng của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, biên lợi nhuận ròng là 14.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.70.

Biên lợi nhuận gộp của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, biên lợi nhuận gộp là 64.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.56.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Boston Scientific Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Scientific Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.16.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.