tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sierra Bancorp

BSRR
Thêm vào danh sách theo dõi
40.650USD
-0.010-0.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
526.96MVốn hóa
11.81P/E TTM

Tình hình tài chính của BSRR

Theo dõi tình hình tài chính của Sierra Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Sierra Bancorp

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.77/0.89
Doanh thu / Dự báo
35.43M/39.59M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
130.48M
5.95%
EPS(YoY)
3.14
10.45%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1.52%0.77
46.37%0.96
32.91%0.97
-2.87%0.73
9.23%0.78
2.41%0.66
69.38%0.73
10.25%0.75
6.62%0.72
10.02%0.64
-9.27%0.43
--0.68
--0.67
--0.58
--0.48
--1.77
----
----
----
----
Doanh thu
6.50%35.43M
6.14%33.30M
5.26%31.20M
4.73%34.65M
2.95%33.27M
11.30%31.37M
90.53%29.64M
8.03%33.08M
9.44%32.31M
-2.96%28.19M
-45.59%15.55M
3.78%30.62M
13.75%29.53M
11.56%29.05M
-17.70%28.59M
-8.64%29.50M
-19.67%25.96M
-24.01%26.04M
-16.63%34.74M
4.09%32.29M
Lợi nhuận ròng
-6.71%9.92M
37.57%12.52M
24.41%12.89M
-8.53%9.70M
3.61%10.63M
-2.45%9.10M
64.80%10.36M
7.26%10.60M
3.47%10.26M
6.62%9.33M
-11.58%6.29M
-0.50%9.88M
7.77%9.92M
18.14%8.75M
-26.07%7.11M
-6.32%9.94M
-21.39%9.20M
-33.14%7.41M
7.15%9.62M
2.40%10.61M
Biên lợi nhuận ròng
-12.41%28.00%
29.61%37.60%
18.19%41.33%
-12.66%28.00%
0.64%31.96%
-12.36%29.01%
-13.51%34.97%
-0.71%32.05%
-5.46%31.76%
9.87%33.10%
62.51%40.43%
--32.28%
--33.59%
--30.13%
--24.88%
--32.57%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.43%9.76%
34.71%10.61%
78.74%13.55%
18.66%9.33%
14.22%9.71%
-2.44%7.88%
-48.81%7.58%
-40.80%7.86%
-33.85%8.51%
-24.61%8.07%
29.49%14.82%
--13.29%
--12.86%
--10.71%
--11.44%
--8.49%
----
----
----
----
Doanh thu
6.50%35.43M
6.14%33.30M
5.26%31.20M
4.73%34.65M
2.95%33.27M
11.30%31.37M
90.53%29.64M
8.03%33.08M
9.44%32.31M
-2.96%28.19M
-45.59%15.55M
3.78%30.62M
13.75%29.53M
11.56%29.05M
-17.70%28.59M
-8.64%29.50M
-19.67%25.96M
-24.01%26.04M
-16.63%34.74M
4.09%32.29M
Lợi nhuận hoạt động
-10.28%12.79M
33.51%16.38M
36.12%17.17M
-11.85%12.70M
0.34%14.26M
38.60%12.27M
279.76%12.61M
8.67%14.41M
6.03%14.21M
-27.53%8.85M
-180.09%-7.02M
-0.04%13.26M
6.48%13.40M
20.54%12.22M
-34.41%8.76M
-4.91%13.27M
-19.15%12.58M
-31.75%10.13M
12.12%13.36M
3.13%13.95M
Lợi nhuận ròng
-6.71%9.92M
37.57%12.52M
24.41%12.89M
-8.53%9.70M
3.61%10.63M
-2.45%9.10M
64.80%10.36M
7.26%10.60M
3.47%10.26M
6.62%9.33M
-11.58%6.29M
-0.50%9.88M
7.77%9.92M
18.14%8.75M
-26.07%7.11M
-6.32%9.94M
-21.39%9.20M
-33.14%7.41M
7.15%9.62M
2.40%10.61M
Tổng tài sản
-1.32%3.72B
4.11%3.75B
5.95%3.83B
0.36%3.71B
2.42%3.77B
1.49%3.61B
-3.10%3.61B
-1.14%3.70B
-2.16%3.68B
-3.81%3.55B
3.36%3.73B
5.85%3.74B
10.77%3.76B
8.05%3.69B
7.05%3.61B
2.60%3.53B
3.81%3.40B
2.79%3.42B
4.67%3.37B
7.60%3.44B
Tổng các khoản nợ
-1.78%3.35B
4.19%3.39B
6.37%3.46B
0.35%3.35B
2.50%3.41B
1.45%3.25B
-3.97%3.26B
-2.70%3.34B
-3.52%3.33B
-5.28%3.21B
2.62%3.39B
5.96%3.43B
11.47%3.45B
9.50%3.39B
9.85%3.31B
5.16%3.24B
6.29%3.10B
3.87%3.09B
4.58%3.01B
7.50%3.08B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.15%366.90M
3.40%363.71M
2.12%364.86M
0.39%360.08M
1.62%355.71M
1.93%351.76M
5.68%357.30M
16.14%358.70M
13.06%350.02M
12.40%345.09M
11.37%338.10M
4.67%308.86M
3.53%309.59M
-5.74%307.01M
-16.25%303.58M
-19.05%295.07M
-16.40%299.05M
-6.41%325.69M
5.41%362.49M
8.40%364.51M
Thu nhập hoạt động ròng
-87.98%10.67M
5314.41%60.44M
12.45%-42.32M
-156.77%-26.77M
-7.60%88.72M
-101.25%-1.16M
53.57%-48.34M
281.14%47.15M
744.64%96.03M
-18.16%92.76M
-166.04%-104.12M
-148.62%-26.03M
-66.38%-14.90M
22.19%113.35M
39.94%-39.14M
-47.59%53.54M
87.45%-8.95M
-61.98%92.77M
-242.55%-65.16M
13.01%102.17M
Đầu tư ròng
109.85%19.02M
38.07%93.39M
-286.91%-79.57M
130.27%21.62M
-283.19%-193.17M
-69.33%67.64M
1.56%42.57M
-1996.18%-71.43M
-9.78%-50.41M
364.20%220.50M
152.32%41.92M
101.70%3.77M
48.72%-45.92M
6.43%-83.46M
24.30%-80.11M
-83.13%-222.20M
-201.44%-89.54M
-155.91%-89.19M
-120.07%-105.84M
16.47%-121.34M
Tài chính thuần
-158.01%-43.37M
-1691.33%-133.08M
714.63%162.02M
-9.08%-29.36M
290.71%74.75M
97.27%-7.43M
-150.44%-26.36M
-467.53%-26.92M
-76.32%19.13M
-1059.13%-272.62M
-52.36%52.26M
-92.16%7.32M
1081.69%80.79M
-210.77%-23.52M
1677.08%109.70M
38.24%93.47M
-36.52%6.84M
94.12%-7.57M
140.80%6.17M
626.99%67.61M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, tổng doanh thu đạt 130.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 123.15M.

Tổng nghĩa vụ của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, tổng nghĩa vụ của Sierra Bancorp là 3.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.37.

Tổng vốn chủ sở hữu của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Sierra Bancorp là 364.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Sierra Bancorp là 56.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.61.

Giá trị đầu tư ròng của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Sierra Bancorp là -183.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -229.93.

Giá trị huy động vốn ròng của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Sierra Bancorp là 199.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 165.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.45.

Thu nhập ròng của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, lợi nhuận ròng là 42.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.36.

Biên lợi nhuận ròng của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 32.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Sierra Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Sierra Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 56.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.