tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco Santander Brasil SA

BSBR
Thêm vào danh sách theo dõi
5.950USD
+0.140+2.41%
Đóng cửa 09-16 16:00ET
22.28BVốn hóa
19.14P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)5.950USD-0.015-0.25%

Tình hình tài chính của BSBR

Theo dõi tình hình tài chính của Banco Santander Brasil SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
22.28B
Cổ tức TTM
0.29
P/E TTM
19.14
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.31
Doanh thu
13.47B
Lợi nhuận ròng
2.48B
ROE
10.37%
ROA
1.02%

Ngày công bố lợi nhuận của Banco Santander Brasil SA

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
67.95%0.08
14.97%0.08
28.77%0.09
7.01%0.09
-51.02%0.05
-14.18%0.07
28.97%0.07
15.26%0.09
115.11%0.09
5.18%0.08
-25.47%0.05
--0.08
--0.04
--0.08
--0.07
--0.30
--0.21
--0.10
----
----
----
Doanh thu
11.12%3.72B
11.76%3.67B
5.30%3.40B
0.07%3.43B
-2.10%3.35B
-11.36%3.28B
-8.04%3.23B
0.78%3.42B
13.34%3.42B
10.61%3.70B
6.46%3.51B
10.17%3.40B
-11.04%3.02B
3.95%3.35B
13.21%3.30B
12.16%3.08B
-8.83%3.39B
22.05%3.22B
-22.95%2.92B
6.16%2.75B
----
Lợi nhuận ròng
68.31%572.78M
15.23%610.54M
37.91%722.24M
7.15%702.75M
-50.95%340.31M
-14.08%529.85M
28.66%523.69M
15.55%655.88M
115.63%693.74M
5.40%616.64M
-24.91%407.03M
-13.19%567.60M
-62.43%321.72M
-19.27%585.04M
-16.40%542.05M
-11.40%653.83M
13.75%856.43M
-2.31%724.70M
-5.54%648.39M
4.48%737.98M
----
Biên lợi nhuận ròng
50.40%15.77%
3.71%16.97%
31.92%21.45%
8.22%20.81%
-48.57%10.48%
-2.01%16.37%
37.05%16.26%
14.65%19.23%
89.63%20.38%
-4.66%16.70%
-29.04%11.86%
--16.77%
--10.75%
--17.52%
--16.72%
--23.01%
--23.87%
--22.62%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.42%23.74%
-3.05%22.74%
2.80%22.82%
-0.17%22.70%
21.37%26.51%
3.37%23.46%
-6.94%22.20%
-3.29%22.74%
-3.25%21.84%
-1.67%22.69%
5.18%23.86%
--23.51%
--22.57%
--23.08%
--22.68%
--31.14%
--20.71%
--26.01%
----
----
----
Doanh thu
11.12%3.72B
11.76%3.67B
5.30%3.40B
0.07%3.43B
-2.10%3.35B
-11.36%3.28B
-8.04%3.23B
0.78%3.42B
13.34%3.42B
10.61%3.70B
6.46%3.51B
10.17%3.40B
-11.04%3.02B
3.95%3.35B
13.21%3.30B
12.16%3.08B
-8.83%3.39B
22.05%3.22B
-22.95%2.92B
6.16%2.75B
----
Lợi nhuận hoạt động
92.61%640.92M
11.92%867.94M
34.70%928.52M
-6.14%903.10M
-46.39%332.75M
-15.36%775.47M
30.45%689.35M
34.98%962.21M
42.98%620.72M
81.73%916.23M
-23.31%528.46M
-16.78%712.86M
-58.99%434.13M
-56.30%504.18M
-25.92%689.11M
15.41%856.59M
-45.98%1.06B
21.93%1.15B
-54.43%930.19M
-15.31%742.23M
----
Lợi nhuận ròng
68.31%572.78M
15.23%610.54M
37.91%722.24M
7.15%702.75M
-50.95%340.31M
-14.08%529.85M
28.66%523.69M
15.55%655.88M
115.63%693.74M
5.40%616.64M
-24.91%407.03M
-13.19%567.60M
-62.43%321.72M
-19.27%585.04M
-16.40%542.05M
-11.40%653.83M
13.75%856.43M
-2.31%724.70M
-5.54%648.39M
4.48%737.98M
----
Tổng tài sản
9.51%250.06B
--249.72B
15.64%231.88B
5.23%237.37B
7.31%228.33B
----
-12.79%200.52B
0.72%225.57B
-3.76%212.78B
11.69%226.13B
23.34%229.93B
23.03%223.96B
19.83%221.10B
0.90%202.47B
11.52%186.43B
4.78%182.03B
-1.35%184.52B
19.60%200.66B
-7.00%167.17B
9.30%173.73B
18.45%187.04B
Tổng các khoản nợ
9.44%225.05B
--224.96B
15.27%208.78B
4.92%213.85B
7.24%205.64B
----
-12.19%181.13B
1.23%203.82B
-2.89%191.76B
12.65%203.04B
24.64%206.26B
24.53%201.35B
20.47%197.47B
1.14%180.24B
11.70%165.49B
4.81%161.69B
-1.03%163.92B
19.55%178.21B
-7.01%148.15B
9.84%154.28B
18.82%165.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
10.23%25.01B
--24.76B
19.13%23.11B
8.14%23.51B
7.94%22.69B
----
-18.06%19.40B
-3.81%21.74B
-11.03%21.02B
3.92%23.10B
13.05%23.67B
11.13%22.61B
14.72%23.63B
-0.99%22.23B
10.06%20.94B
4.56%20.34B
-3.79%20.60B
20.05%22.45B
-6.86%19.02B
5.15%19.45B
15.66%21.41B
Thu nhập hoạt động ròng
291.73%3.52B
31.13%7.54B
52.09%-3.46B
-78.42%1.12B
-168.55%-1.83B
234.39%5.75B
-185.93%-7.23B
-57.99%5.18B
221.32%2.68B
-1745.24%-4.28B
-5002.78%-2.53B
2870.76%12.34B
-59.20%-2.21B
-88.02%259.95M
-95.56%51.58M
120.98%415.25M
-34.06%-1.39B
-27.55%2.17B
60.80%1.16B
-1175.41%-1.98B
----
Đầu tư ròng
-69.21%-257.07M
-55.10%-97.17M
-677.49%-1.15B
12.47%-89.23M
-10.49%-151.92M
-2.18%-62.65M
30.12%-147.72M
19.71%-101.95M
60.90%-137.50M
52.64%-61.31M
-7.68%-211.40M
-40.54%-126.97M
-83.52%-351.64M
-58.75%-129.46M
18.64%-196.33M
39.03%-90.35M
-36.61%-191.61M
-185.84%-81.55M
-2616.80%-241.30M
-113.27%-148.18M
----
Tài chính thuần
-174.58%-2.33B
-46.26%139.21M
999.45%1.44B
-117.32%-223.56M
-0.86%-848.04M
240.97%259.04M
92.63%-160.13M
384.45%1.29B
-135.92%-840.83M
-113.24%-183.75M
-955.31%-2.17B
-194.13%-453.88M
-55.13%2.34B
150.85%1.39B
64.03%-205.96M
13.57%482.18M
714.03%5.22B
-376.14%-2.73B
44.97%-572.66M
123.34%424.55M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, tổng doanh thu đạt 13.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.75B.

Tổng nghĩa vụ của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, tổng nghĩa vụ của Banco Santander Brasil SA là 208.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, tổng vốn chủ sở hữu của Banco Santander Brasil SA là 23.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Banco Santander Brasil SA là 2.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.91.

Giá trị đầu tư ròng của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, giá trị đầu tư ròng của Banco Santander Brasil SA là -634.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.15.

Giá trị huy động vốn ròng của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, giá trị huy động vốn ròng của Banco Santander Brasil SA là 786.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 356.03.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.67.

Thu nhập ròng của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, lợi nhuận ròng là 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.97.

Biên lợi nhuận ròng của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, biên lợi nhuận ròng là 17.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 22.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Banco Santander Brasil SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander Brasil SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.