tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco Santander-Chile

BSAC
Thêm vào danh sách theo dõi
34.610USD
-0.475-1.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
16.31BVốn hóa
14.47P/E TTM

Tình hình tài chính của BSAC

Theo dõi tình hình tài chính của Banco Santander-Chile thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Banco Santander-Chile

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.74
Doanh thu / Dự báo
--/839.14M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.03B
9.38%
EPS(YoY)
2.35
22.25%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.54%0.65
-4.61%0.58
-1.44%0.55
125.00%0.61
44.76%0.61
297.14%0.56
47.62%0.50
-23.60%0.27
77.97%0.42
-66.98%0.14
--0.34
--0.36
--0.24
--0.42
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.18%822.95M
0.94%760.66M
-1.72%735.26M
33.05%760.70M
22.33%753.54M
53.86%748.14M
17.29%696.56M
-4.12%571.74M
27.39%616.00M
-15.46%486.25M
-25.09%593.87M
-16.98%596.33M
-35.85%483.56M
-19.57%575.18M
2.41%792.80M
-3.02%718.34M
10.72%753.85M
15.75%715.16M
14.68%774.16M
23.37%740.74M
----
Lợi nhuận ròng
6.86%307.99M
-4.69%273.47M
-1.25%258.16M
126.55%288.22M
45.13%286.91M
293.06%261.43M
46.54%233.02M
-23.87%127.22M
77.59%197.69M
-66.83%66.51M
-53.12%159.02M
-42.62%167.11M
-60.43%111.32M
-12.31%200.52M
29.23%339.19M
15.71%291.21M
16.59%281.36M
69.85%228.66M
154.61%262.46M
40.25%251.66M
----
Biên lợi nhuận ròng
-0.01%38.42%
-2.79%36.63%
0.20%35.59%
68.76%38.43%
17.66%37.69%
138.58%35.52%
21.23%33.90%
-21.14%22.77%
35.16%32.03%
-58.26%14.89%
--27.97%
--28.87%
--23.70%
--35.67%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.17%23.89%
7.69%24.57%
8.58%26.38%
-16.91%23.61%
-24.71%22.82%
-16.04%24.30%
-6.32%27.51%
1.81%28.42%
8.15%30.31%
14.28%28.94%
--29.36%
--27.92%
--28.02%
--25.32%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.18%822.95M
0.94%760.66M
-1.72%735.26M
33.05%760.70M
22.33%753.54M
53.86%748.14M
17.29%696.56M
-4.12%571.74M
27.39%616.00M
-15.46%486.25M
-25.09%593.87M
-16.98%596.33M
-35.85%483.56M
-19.57%575.18M
2.41%792.80M
-3.02%718.34M
10.72%753.85M
15.75%715.16M
14.68%774.16M
23.37%740.74M
----
Lợi nhuận hoạt động
11.27%392.03M
3.09%355.93M
-3.65%327.07M
90.72%352.33M
59.80%345.27M
355.40%339.48M
72.73%298.23M
-3.20%184.73M
113.65%216.07M
-64.28%74.55M
-55.05%172.65M
-46.88%190.84M
-70.12%101.13M
-30.05%208.72M
13.46%384.09M
11.21%359.27M
15.73%338.47M
68.39%298.39M
143.03%338.51M
46.73%323.05M
----
Lợi nhuận ròng
6.86%307.99M
-4.69%273.47M
-1.25%258.16M
126.55%288.22M
45.13%286.91M
293.06%261.43M
46.54%233.02M
-23.87%127.22M
77.59%197.69M
-66.83%66.51M
-53.12%159.02M
-42.62%167.11M
-60.43%111.32M
-12.31%200.52M
29.23%339.19M
15.71%291.21M
16.59%281.36M
69.85%228.66M
154.61%262.46M
40.25%251.66M
----
Tổng tài sản
6.74%75.52B
--75.71B
-3.22%70.97B
-7.38%70.75B
----
-9.90%73.33B
-15.36%72.58B
-12.69%76.39B
0.08%80.47B
4.84%81.39B
10.85%85.75B
11.86%87.49B
7.53%80.40B
-1.23%77.63B
-3.76%77.36B
3.38%78.21B
-4.86%74.77B
7.89%78.59B
8.38%80.38B
8.96%75.65B
16.76%78.59B
Tổng các khoản nợ
6.42%70.23B
--70.33B
-3.57%66.07B
-8.35%65.99B
----
-10.49%68.51B
-15.40%68.02B
-12.63%72.00B
-0.05%75.37B
4.10%76.54B
9.64%80.40B
12.32%82.41B
7.13%75.40B
-1.22%73.52B
-3.14%73.33B
3.95%73.37B
-4.16%70.39B
9.31%74.43B
8.66%75.71B
8.18%70.58B
17.16%73.44B
Tổng vốn chủ sở hữu
11.19%5.29B
--5.38B
1.73%4.90B
8.50%4.76B
----
-0.73%4.81B
-14.66%4.57B
-13.69%4.38B
2.04%5.10B
18.05%4.85B
32.92%5.35B
4.92%5.08B
14.09%5.00B
-1.32%4.11B
-13.78%4.03B
-4.53%4.84B
-14.86%4.38B
-12.44%4.16B
4.05%4.67B
21.15%5.07B
11.44%5.15B
Thu nhập hoạt động ròng
-7.51%212.57M
1082.39%574.72M
-89.29%166.98M
-42.77%229.83M
35.03%-58.50M
403.93%1.56B
-47.24%-783.77M
-63.64%401.60M
-108.39%-90.05M
20.42%-513.06M
48.51%-532.31M
-39.22%1.10B
122.21%1.07B
84.01%-644.74M
-123.24%-1.03B
4201.35%1.82B
-5348.06%-4.83B
-761.32%-4.03B
86.66%4.45B
102.26%42.25M
----
Đầu tư ròng
79.39%-4.91M
228.20%27.65M
-2.68%-15.19M
-16.87%-23.85M
50.30%-21.57M
64.11%-14.79M
-27.17%-20.94M
-27.51%-20.41M
20.53%-43.40M
-73.35%-41.21M
3.08%-16.46M
-76.11%-16.00M
-64.52%-54.61M
1.75%-23.77M
42.74%-16.99M
52.03%-9.09M
6.78%-33.19M
-40.67%-24.20M
-45.01%-29.67M
-234.45%-18.94M
----
Tài chính thuần
76.10%-199.73M
-163.71%-565.25M
103.37%56.04M
-130.74%-835.68M
144.77%887.27M
-344.15%-1.66B
-55.07%72.20M
-44.79%-362.17M
125.15%362.49M
1022.46%680.44M
-63.37%160.70M
75.81%-250.13M
-203.18%-1.44B
-94.58%60.62M
-66.41%438.64M
-230.29%-1.03B
644.47%1.40B
195.53%1.12B
159.47%1.31B
-51.77%793.77M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, tổng doanh thu đạt 3.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.77B.

Tổng nghĩa vụ của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, tổng nghĩa vụ của Banco Santander-Chile là 70.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, tổng vốn chủ sở hữu của Banco Santander-Chile là 5.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.48.

Thu nhập hoạt động thuần của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Banco Santander-Chile là 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.40.

Giá trị đầu tư ròng của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, giá trị đầu tư ròng của Banco Santander-Chile là -32.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.07.

Giá trị huy động vốn ròng của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, giá trị huy động vốn ròng của Banco Santander-Chile là -2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.25.

Thu nhập ròng của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, lợi nhuận ròng là 1.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.88.

Biên lợi nhuận ròng của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, biên lợi nhuận ròng là 37.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Banco Santander-Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Santander-Chile, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.