tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bruker Corp

BRKR
Thêm vào danh sách theo dõi
62.840USD
-1.500-2.33%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.57BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BRKR

Theo dõi tình hình tài chính của Bruker Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bruker Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.38
Doanh thu / Dự báo
--/853.54M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.44B
2.08%
EPS(YoY)
-0.15
-119.53%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-79.96%0.02
8.47%0.10
-252.27%-0.41
-2.77%0.05
-67.26%0.11
-93.61%0.09
-55.08%0.27
-86.74%0.05
-32.73%0.35
113.31%1.41
--0.60
--0.39
--0.52
--0.66
--1.34
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.75%823.40M
-0.24%977.20M
-0.45%860.50M
-0.41%797.40M
11.04%801.40M
14.64%979.60M
16.37%864.40M
17.42%800.70M
5.31%721.70M
20.62%854.50M
16.26%742.80M
15.89%681.90M
15.18%685.30M
3.64%708.40M
4.93%638.90M
3.08%588.40M
7.27%595.00M
8.92%683.50M
19.07%608.90M
34.43%570.80M
Lợi nhuận ròng
-79.89%3.50M
8.76%14.90M
-252.57%-62.40M
0.00%7.60M
-65.82%17.40M
-93.33%13.70M
-53.58%40.90M
-86.69%7.60M
-33.46%50.90M
110.99%205.50M
0.00%88.10M
15.35%57.10M
24.19%76.50M
28.67%97.40M
1.15%88.10M
-14.06%49.50M
8.64%61.60M
9.87%75.70M
60.41%87.10M
139.00%57.60M
Biên lợi nhuận ròng
-9.04%1.91%
110.59%2.99%
-245.82%-6.80%
-44.51%0.53%
-70.91%2.10%
-94.07%1.42%
-60.96%4.66%
-88.80%0.95%
-36.21%7.21%
72.55%23.94%
--11.94%
--8.48%
--11.29%
--13.88%
--10.99%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.78%47.28%
-6.05%47.48%
-4.43%46.44%
-6.60%45.44%
-0.52%49.14%
-0.12%50.54%
-5.99%48.59%
-2.61%48.64%
-5.94%49.40%
-1.95%50.60%
--51.68%
--49.95%
--52.52%
--51.61%
--51.64%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-23.48%27.26%
-16.97%29.95%
-16.95%31.21%
5.05%38.41%
16.47%35.63%
19.53%36.04%
17.70%37.58%
13.43%36.57%
-6.32%30.59%
-10.67%30.15%
--31.93%
--32.24%
--32.65%
--33.76%
--34.58%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.75%823.40M
-0.24%977.20M
-0.45%860.50M
-0.41%797.40M
11.04%801.40M
14.64%979.60M
16.37%864.40M
17.42%800.70M
5.31%721.70M
20.62%854.50M
16.26%742.80M
15.89%681.90M
15.18%685.30M
3.64%708.40M
4.93%638.90M
3.08%588.40M
7.27%595.00M
8.92%683.50M
19.07%608.90M
34.43%570.80M
Lợi nhuận hoạt động
-35.53%45.00M
-24.35%116.20M
-30.22%56.80M
-61.03%28.80M
-10.63%69.80M
11.71%153.60M
-38.84%81.40M
-17.98%73.90M
-38.31%78.10M
0.81%137.50M
0.15%133.10M
2.97%90.10M
22.44%126.60M
4.04%136.40M
15.16%132.90M
-3.21%87.50M
11.06%103.40M
3.07%131.10M
35.45%115.40M
131.79%90.40M
Lợi nhuận ròng
-79.89%3.50M
8.76%14.90M
-252.57%-62.40M
0.00%7.60M
-65.82%17.40M
-93.33%13.70M
-53.58%40.90M
-86.69%7.60M
-33.46%50.90M
110.99%205.50M
0.00%88.10M
15.35%57.10M
24.19%76.50M
28.67%97.40M
1.15%88.10M
-14.06%49.50M
8.64%61.60M
9.87%75.70M
60.41%87.10M
139.00%57.60M
Tài sản ngắn hạn
-0.37%2.10B
7.76%2.21B
7.26%2.35B
0.45%2.16B
-1.35%2.11B
-5.13%2.05B
7.98%2.19B
-1.39%2.15B
0.35%2.14B
2.41%2.16B
-0.35%2.03B
4.59%2.18B
-5.23%2.13B
-14.51%2.11B
2.38%2.04B
6.06%2.09B
15.65%2.25B
28.41%2.47B
8.94%1.99B
0.56%1.97B
Tổng nợ ngắn hạn
0.76%1.36B
-0.16%1.28B
-4.08%1.27B
3.29%1.35B
13.73%1.34B
6.59%1.28B
23.30%1.32B
24.13%1.30B
12.78%1.18B
31.48%1.20B
24.02%1.07B
28.41%1.05B
19.08%1.05B
-2.58%914.30M
-6.14%864.60M
-14.27%818.40M
-6.68%880.50M
18.51%938.50M
34.84%921.20M
27.33%954.60M
Tổng tài sản
3.33%6.13B
7.49%6.24B
5.27%6.43B
7.41%6.34B
31.66%5.93B
36.63%5.81B
60.04%6.11B
53.04%5.90B
19.73%4.51B
17.67%4.25B
14.47%3.82B
13.95%3.86B
6.00%3.76B
-1.05%3.61B
6.69%3.34B
9.65%3.38B
17.00%3.55B
19.71%3.65B
8.62%3.13B
4.88%3.09B
Tổng các khoản nợ
-10.65%3.66B
-6.03%3.77B
-7.05%3.99B
10.37%4.52B
33.40%4.10B
40.43%4.01B
65.39%4.29B
57.14%4.10B
19.82%3.07B
14.85%2.86B
8.52%2.59B
8.58%2.61B
1.81%2.57B
-3.09%2.49B
17.21%2.39B
15.87%2.40B
22.71%2.52B
23.65%2.57B
6.33%2.04B
1.71%2.07B
Tổng vốn chủ sở hữu
34.60%2.47B
37.64%2.47B
34.21%2.45B
0.69%1.82B
27.92%1.83B
28.86%1.80B
48.73%1.83B
44.48%1.81B
19.53%1.43B
23.89%1.39B
29.44%1.23B
27.05%1.25B
16.24%1.20B
3.79%1.13B
-13.00%948.00M
-3.05%984.40M
5.05%1.03B
11.32%1.08B
13.18%1.09B
12.00%1.02B
Thu nhập hoạt động ròng
9.54%71.20M
21.11%230.10M
-186.46%-33.20M
-11690.91%-127.50M
198.17%65.00M
-7.54%190.00M
-12.93%38.40M
-91.54%1.10M
-75.09%21.80M
19.83%205.50M
-36.55%44.10M
129.28%13.00M
12.47%87.50M
23.74%171.50M
190.79%69.50M
-302.74%-44.40M
-20.61%77.80M
-31.72%138.60M
-71.00%23.90M
85.59%21.90M
Đầu tư ròng
-52.11%-39.70M
8.42%-55.50M
64.79%-23.80M
93.12%-91.10M
91.42%-26.10M
-64.67%-60.60M
56.39%-67.60M
-4995.77%-1.32B
-181.15%-304.20M
75.35%-36.80M
-169.10%-155.00M
-145.53%-26.00M
-6.29%-108.20M
-207.20%-149.30M
-19.01%-57.60M
179.97%57.10M
-324.17%-101.80M
-68.75%-48.60M
-0.41%-48.40M
-372.85%-71.40M
Tài chính thuần
-300.20%-204.90M
-123.47%-167.60M
9670.37%258.40M
-91.74%95.50M
-133.75%-51.20M
-25.21%-75.00M
97.08%-2.70M
11321.36%1.16B
594.14%151.70M
-65.93%-59.90M
-12.80%-92.50M
87.09%-10.30M
85.88%-30.70M
-108.93%-36.10M
-3053.85%-82.00M
-77.73%-79.80M
-470.60%-217.40M
644.15%404.30M
98.85%-2.60M
15.44%-44.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, tổng doanh thu đạt 3.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.37B.

Tài sản ngắn hạn của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, tài sản ngắn hạn là 2.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.76.

Tổng tài sản của Bruker Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bruker Corp là 6.24B, bao gồm 2.21B tài sản ngắn hạn và 4.03B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, tổng nghĩa vụ của Bruker Corp là 3.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Bruker Corp là 2.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bruker Corp là 273.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.33.

Giá trị đầu tư ròng của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, giá trị đầu tư ròng của Bruker Corp là -196.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, giá trị huy động vốn ròng của Bruker Corp là 135.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -119.53.

Thu nhập ròng của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, lợi nhuận ròng là -22.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -119.89.

Biên lợi nhuận ròng của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, biên lợi nhuận ròng là -0.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.14.

Biên lợi nhuận gộp của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, biên lợi nhuận gộp là 47.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bruker Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bruker Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 273.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.