tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Berkshire Hathaway Inc

BRKa
Thêm vào danh sách theo dõi
778624.802USD
-7375.198-0.94%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.12TVốn hóa
15.45P/E TTM

Tình hình tài chính của BRKa

Theo dõi tình hình tài chính của Berkshire Hathaway Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Berkshire Hathaway Inc

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
371.44B
0.00%
EPS(YoY)
46.56K
-24.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
119.57%7.03K
-2.53%13.35K
17.19%21.41K
-59.28%8.60K
-63.73%3.20K
-47.41%13.70K
307.08%18.27K
-14.74%21.12K
-63.80%8.82K
110.79%26.04K
---8.82K
--24.77K
--24.38K
--12.36K
---27.77K
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.40%93.67B
-0.72%94.23B
2.13%94.97B
-1.22%92.52B
-0.16%89.72B
1.65%94.92B
-0.23%93.00B
1.24%93.65B
5.24%89.87B
19.60%93.38B
21.20%93.21B
21.39%92.50B
20.54%85.39B
8.60%78.07B
8.96%76.90B
10.25%76.20B
9.67%70.84B
11.54%71.89B
11.99%70.58B
21.59%69.11B
Lợi nhuận ròng
119.55%10.11B
-2.51%19.20B
17.31%30.80B
-59.24%12.37B
-63.76%4.60B
-47.59%19.69B
305.62%26.25B
-15.49%30.35B
-64.22%12.70B
107.82%37.57B
-356.29%-12.77B
182.33%35.91B
536.27%35.50B
-54.56%18.08B
-127.05%-2.80B
-255.27%-43.62B
-52.35%5.58B
11.03%39.79B
-65.68%10.34B
6.84%28.09B
Biên lợi nhuận ròng
108.69%10.87%
-1.74%20.45%
14.13%32.50%
-58.65%13.46%
-63.53%5.21%
-48.54%20.81%
311.20%28.47%
-16.78%32.56%
-65.90%14.28%
73.11%40.44%
---13.48%
--39.13%
--41.87%
--23.36%
---17.97%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.28%23.98%
789.66%24.12%
12.02%25.79%
5.47%25.36%
0.36%23.67%
-117.52%-3.50%
7.18%23.03%
15.23%24.05%
18.51%23.59%
-4.34%19.95%
--21.48%
--20.87%
--19.90%
--20.86%
--21.47%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.82%10.29%
-2.32%10.56%
-4.36%10.38%
-2.12%10.91%
-5.74%10.81%
-9.81%10.81%
-11.29%10.85%
-7.36%11.15%
-7.47%11.47%
-7.37%11.99%
--12.23%
--12.03%
--12.40%
--12.94%
--12.91%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.40%93.67B
-0.72%94.23B
2.13%94.97B
-1.22%92.52B
-0.16%89.72B
1.65%94.92B
-0.23%93.00B
1.24%93.65B
5.24%89.87B
19.60%93.38B
21.20%93.21B
21.39%92.50B
20.54%85.39B
8.60%78.07B
8.96%76.90B
10.25%76.20B
9.67%70.84B
11.54%71.89B
11.99%70.58B
21.59%69.11B
Lợi nhuận hoạt động
18.37%15.05B
-23.25%13.85B
31.66%17.10B
-5.73%14.38B
-13.23%12.71B
65.68%18.04B
-6.01%12.99B
16.37%15.26B
39.23%14.65B
38.17%10.89B
39.79%13.82B
4.95%13.11B
9.28%10.52B
-16.88%7.88B
19.92%9.88B
34.98%12.49B
0.03%9.63B
39.53%9.48B
16.36%8.24B
28.25%9.26B
Lợi nhuận ròng
119.55%10.11B
-2.51%19.20B
17.31%30.80B
-59.24%12.37B
-63.76%4.60B
-47.59%19.69B
305.62%26.25B
-15.49%30.35B
-64.22%12.70B
107.82%37.57B
-356.29%-12.77B
182.33%35.91B
536.27%35.50B
-54.56%18.08B
-127.05%-2.80B
-255.27%-43.62B
-52.35%5.58B
11.03%39.79B
-65.68%10.34B
6.84%28.09B
Tài sản ngắn hạn
12.09%475.35B
9.80%447.14B
14.79%461.10B
19.02%420.90B
59.36%424.08B
67.12%407.25B
70.71%401.69B
57.24%353.66B
27.21%266.11B
20.14%243.68B
30.61%235.31B
28.47%224.92B
21.32%209.19B
-2.38%202.82B
-14.78%180.16B
-14.23%175.08B
-15.38%172.43B
7.23%207.76B
3.95%211.40B
0.51%204.13B
Tổng nợ ngắn hạn
6.59%110.44B
-9.47%92.09B
9.72%116.72B
3.11%90.77B
19.28%103.61B
-7.02%101.73B
18.84%106.38B
1.81%88.04B
1.23%86.86B
35.23%109.41B
16.76%89.52B
14.46%86.47B
16.70%85.81B
-1.50%80.90B
2.68%76.66B
4.58%75.55B
-2.00%73.53B
-0.69%82.14B
-2.12%74.66B
9.34%72.24B
Tổng tài sản
7.53%1.25T
5.92%1.22T
6.86%1.23T
4.97%1.16T
8.83%1.16T
7.84%1.15T
12.48%1.15T
6.46%1.11T
7.32%1.07T
12.81%1.07T
13.04%1.02T
14.48%1.04T
2.84%997.07B
-1.08%948.47B
-2.01%902.30B
-0.29%909.86B
9.62%969.51B
9.73%958.78B
10.94%920.76B
15.78%912.49B
Tổng các khoản nợ
2.96%522.82B
0.05%502.47B
1.96%525.52B
-1.44%493.69B
3.16%507.79B
-0.05%502.23B
5.53%515.45B
1.60%500.89B
1.71%492.25B
7.64%502.47B
11.38%488.44B
12.00%493.02B
6.93%484.00B
5.17%466.78B
-0.26%438.55B
1.50%440.21B
5.70%452.64B
5.08%443.85B
7.05%439.68B
10.95%433.69B
Tổng vốn chủ sở hữu
11.07%729.45B
10.44%719.70B
10.86%700.44B
10.25%670.28B
13.67%656.74B
14.83%651.65B
18.87%631.81B
10.83%607.97B
12.61%577.78B
17.82%567.51B
14.61%531.50B
16.80%548.55B
-0.73%513.08B
-6.46%481.68B
-3.60%463.75B
-1.91%469.65B
13.30%516.87B
14.09%514.93B
14.76%481.07B
20.53%478.80B
Thu nhập hoạt động ròng
-4.26%10.44B
142.20%11.19B
664.78%13.79B
-25.86%10.09B
3.19%10.90B
-67.91%4.62B
-86.81%1.80B
9.39%13.60B
21.55%10.57B
39.66%14.40B
17.05%13.67B
45.73%12.43B
27.30%8.69B
32.18%10.31B
-3.22%11.68B
-16.79%8.53B
-26.62%6.83B
-26.03%7.80B
2.60%12.07B
-3.89%10.25B
Đầu tư ròng
73.73%-4.31B
-999.53%-38.39B
-900.31%-39.05B
762.70%49.36B
-412.05%-16.40B
158.06%4.27B
86.08%-3.90B
-169.90%-7.45B
59.55%-3.20B
-20.67%-7.35B
-282.33%-28.05B
168.27%10.65B
86.48%-7.92B
-135.19%-6.09B
-131.20%-7.34B
31.03%-15.61B
-623.10%-58.57B
3.98%17.31B
298.35%23.51B
-53.45%-22.63B
Tài chính thuần
228.30%174.00M
51.91%2.51B
127.24%835.00M
-236.53%-1.17B
100.54%53.00M
1315.44%1.65B
33.89%-3.06B
195.50%854.00M
1.21%-9.80B
89.93%-136.00M
-141.71%-4.64B
127.90%289.00M
-475.41%-9.92B
81.09%-1.35B
75.37%-1.92B
80.19%-1.04B
131.66%2.64B
-7.14%-7.14B
12.08%-7.79B
-111.36%-5.23B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, tổng doanh thu đạt 371.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 371.43B.

Tài sản ngắn hạn của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, tài sản ngắn hạn là 447.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.80.

Tổng nghĩa vụ của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, tổng nghĩa vụ của Berkshire Hathaway Inc là 502.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Berkshire Hathaway Inc là 719.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Berkshire Hathaway Inc là 58.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.75.

Giá trị đầu tư ròng của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, giá trị đầu tư ròng của Berkshire Hathaway Inc là -44.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -332.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, giá trị huy động vốn ròng của Berkshire Hathaway Inc là 2.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 46563.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.78.

Thu nhập ròng của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, lợi nhuận ròng là 66.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.75.

Biên lợi nhuận ròng của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, biên lợi nhuận ròng là 18.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.90.

Biên lợi nhuận gộp của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Berkshire Hathaway Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Berkshire Hathaway Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 58.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.75.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.