tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barfresh Food Group Inc

BRFH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.750USD
+0.010+0.57%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
28.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BRFH

Theo dõi tình hình tài chính của Barfresh Food Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Barfresh Food Group Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.04/-0.09
Doanh thu / Dự báo
5.63M/5.08M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.21M
32.57%
EPS(YoY)
-0.17
11.43%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
16.70%-0.04
17.28%-0.05
47.71%-0.02
18.19%-0.06
-59.75%-0.05
-18.84%-0.06
4.71%-0.03
-20.35%-0.07
54.81%-0.03
66.16%-0.05
---0.04
---0.06
---0.07
---0.14
---0.33
----
----
----
----
----
Doanh thu
92.22%5.63M
94.48%5.42M
16.33%4.23M
11.00%1.63M
3.57%2.93M
45.06%2.79M
39.72%3.64M
-3.11%1.46M
35.29%2.83M
34.31%1.92M
8.19%2.60M
-46.02%1.51M
-17.22%2.09M
-41.67%1.43M
24.63%2.41M
115.14%2.80M
148.90%2.53M
295.82%2.45M
172.83%1.93M
156.97%1.30M
Lợi nhuận ròng
13.14%-661.00K
10.45%-763.00K
43.47%-290.00K
12.96%-880.00K
-69.49%-761.00K
-21.54%-852.00K
-7.77%-513.00K
-36.25%-1.01M
49.49%-449.00K
62.27%-701.00K
82.29%-476.00K
-3.63%-742.00K
0.67%-889.00K
-1526.25%-1.86M
-430.34%-2.69M
-141.08%-716.00K
-51.31%-895.00K
109.64%130.27K
42.31%-506.66K
74.82%-297.00K
Biên lợi nhuận ròng
54.81%-11.74%
53.95%-14.07%
51.41%-6.85%
21.58%-54.15%
-63.65%-25.97%
16.21%-30.56%
22.87%-14.11%
-40.63%-69.06%
62.67%-15.87%
71.91%-36.47%
---18.29%
---49.11%
---42.52%
---129.84%
---55.31%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-36.55%18.04%
-89.30%2.56%
9.70%36.04%
-10.72%27.02%
-27.08%28.43%
-16.57%23.96%
7.04%32.86%
21.60%30.26%
5.60%38.99%
-3.30%28.72%
--30.70%
--24.88%
--36.92%
--29.70%
--7.72%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1459.29%58.43%
52.96%38.36%
289.92%34.32%
--4.67%
--3.75%
--25.08%
--8.80%
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
92.22%5.63M
94.48%5.42M
16.33%4.23M
11.00%1.63M
3.57%2.93M
45.06%2.79M
39.72%3.64M
-3.11%1.46M
35.29%2.83M
34.31%1.92M
8.19%2.60M
-46.02%1.51M
-17.22%2.09M
-41.67%1.43M
24.63%2.41M
115.14%2.80M
148.90%2.53M
295.82%2.45M
172.83%1.93M
156.97%1.30M
Lợi nhuận hoạt động
43.90%-414.00K
-27.18%-1.05M
48.00%-260.00K
14.14%-868.00K
-64.37%-738.00K
-18.90%-824.00K
-5.04%-500.00K
-36.25%-1.01M
49.49%-449.00K
37.68%-693.00K
82.29%-476.00K
-3.63%-742.00K
0.67%-889.00K
-154.96%-1.11M
-430.34%-2.69M
-18.94%-716.00K
-62.96%-895.00K
65.73%-436.15K
39.42%-506.66K
46.36%-602.00K
Lợi nhuận ròng
13.14%-661.00K
10.45%-763.00K
43.47%-290.00K
12.96%-880.00K
-69.49%-761.00K
-21.54%-852.00K
-7.77%-513.00K
-36.25%-1.01M
49.49%-449.00K
62.27%-701.00K
82.29%-476.00K
-3.63%-742.00K
0.67%-889.00K
-1526.25%-1.86M
-430.34%-2.69M
-141.08%-716.00K
-51.31%-895.00K
109.64%130.27K
42.31%-506.66K
74.82%-297.00K
Tài sản ngắn hạn
28.50%6.17M
55.27%4.23M
83.53%5.67M
19.20%3.25M
18.02%4.80M
-34.43%2.72M
-3.47%3.09M
9.55%2.73M
13.51%4.07M
-5.03%4.15M
-36.06%3.20M
-63.13%2.49M
-51.83%3.58M
-42.96%4.37M
-43.39%5.01M
-21.32%6.76M
111.71%7.44M
132.22%7.67M
116.29%8.84M
85.18%8.59M
Tổng nợ ngắn hạn
135.17%5.76M
321.64%11.03M
104.87%4.54M
6.93%1.65M
17.50%2.45M
13.39%2.62M
-16.62%2.22M
-20.29%1.54M
-10.59%2.09M
-10.30%2.31M
11.44%2.66M
9.99%1.94M
24.10%2.33M
72.04%2.57M
-9.20%2.39M
-4.41%1.76M
-46.15%1.88M
-28.97%1.50M
130.01%2.63M
68.85%1.84M
Tổng tài sản
177.95%14.83M
286.68%12.83M
80.14%6.79M
13.09%3.77M
12.41%5.34M
-31.02%3.32M
-4.58%3.77M
-2.03%3.33M
13.64%4.75M
-12.62%4.81M
-40.22%3.95M
-60.01%3.40M
-55.20%4.18M
-43.36%5.50M
-40.30%6.61M
-21.37%8.50M
58.15%9.33M
67.07%9.72M
63.97%11.08M
45.42%10.81M
Tổng các khoản nợ
416.33%13.16M
319.71%11.50M
105.74%4.87M
3.93%1.72M
15.19%2.55M
18.77%2.74M
-10.94%2.37M
-14.56%1.66M
-5.19%2.21M
-10.30%2.31M
11.44%2.66M
9.99%1.94M
21.92%2.33M
66.69%2.57M
-25.05%2.39M
-28.29%1.76M
-54.43%1.91M
-55.83%1.54M
0.96%3.18M
-20.32%2.46M
Tổng vốn chủ sở hữu
-39.84%1.68M
130.10%1.33M
36.92%1.92M
22.14%2.05M
9.98%2.79M
-76.91%578.00K
8.51%1.40M
14.56%1.68M
37.45%2.54M
-14.66%2.50M
-69.40%1.29M
-78.30%1.46M
-75.11%1.84M
-64.13%2.93M
-46.45%4.23M
-19.34%6.74M
336.53%7.41M
251.78%8.18M
119.17%7.89M
91.96%8.36M
Thu nhập hoạt động ròng
-370.75%-2.38M
174.01%507.00K
-12060.00%-598.00K
-37.05%-1.07M
34.20%-506.00K
27.89%-685.00K
-91.53%5.00K
5.45%-780.00K
37.17%-769.00K
-3175.86%-950.00K
108.48%59.00K
-4.32%-825.00K
-8.13%-1.22M
95.94%-29.00K
-50.65%-696.00K
-189.24%-790.85K
-175.71%-1.13M
4.89%-715.00K
21.32%-462.00K
71.41%-273.43K
Đầu tư ròng
-2207.14%-646.00K
-16400.00%-1.30M
191.23%52.00K
-1550.00%-66.00K
---28.00K
--8.00K
---57.00K
---4.00K
----
--0.00
--0.00
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
101.53%524.00
-201.27%-14.00K
-95.34%-14.00K
-608.25%-98.00K
-69.49%-34.35K
Tài chính thuần
108.52%4.53M
-250.49%-769.00K
2364.29%1.73M
---25.00K
4724.44%2.17M
-72.08%511.00K
--70.00K
--0.00
350.00%45.00K
--1.83M
--0.00
--0.00
-460.00%-18.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-99.12%5.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
162.74%5.16M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, tổng doanh thu đạt 14.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.72M.

Tài sản ngắn hạn của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, tài sản ngắn hạn là 4.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.27.

Tổng tài sản của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Barfresh Food Group Inc là 12.83M, bao gồm 4.23M tài sản ngắn hạn và 8.60M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, tổng nghĩa vụ của Barfresh Food Group Inc là 11.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 319.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Barfresh Food Group Inc là 1.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.10.

Thu nhập hoạt động thuần của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Barfresh Food Group Inc là -2.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.08.

Giá trị đầu tư ròng của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Barfresh Food Group Inc là -1.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2439.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Barfresh Food Group Inc là 3.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 395.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.43.

Thu nhập ròng của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, lợi nhuận ròng là -2.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.64.

Biên lợi nhuận ròng của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -18.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.07.

Biên lợi nhuận gộp của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 38.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -282.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -53.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -33.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Barfresh Food Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barfresh Food Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.