tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brady Corp

BRC
Thêm vào danh sách theo dõi
94.270USD
+1.060+1.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.45BVốn hóa
21.35P/E TTM

Tình hình tài chính của BRC

Theo dõi tình hình tài chính của Brady Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Brady Corp

Mới phát hành
Th05 18, 2026
EPS / Dự báo
1.22/1.35
Doanh thu / Dự báo
435.24M/406.07M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.51B
12.84%
EPS(YoY)
3.96
-3.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.26%1.22
20.49%1.02
16.68%1.13
-9.57%1.05
3.47%1.10
-6.54%0.84
0.64%0.96
15.86%1.17
9.54%1.06
18.11%0.90
23.60%0.96
--1.01
--0.97
--0.76
--0.78
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.76%435.24M
7.70%384.14M
7.48%405.29M
15.69%397.27M
11.42%382.59M
10.55%356.68M
13.58%377.06M
-0.73%343.40M
1.86%343.38M
-1.11%322.62M
2.92%331.98M
6.77%345.93M
-0.42%337.12M
2.58%326.25M
0.34%322.57M
5.83%323.98M
14.57%338.55M
19.64%318.06M
15.96%321.48M
21.60%306.13M
Lợi nhuận ròng
10.59%57.80M
19.13%48.05M
15.55%53.20M
-10.06%49.88M
2.70%52.26M
-7.55%40.33M
-0.97%46.04M
12.31%55.46M
5.91%50.89M
14.85%43.63M
20.22%46.49M
20.25%49.38M
19.97%48.05M
12.33%37.99M
12.95%38.67M
46.52%41.06M
7.41%40.05M
9.58%33.81M
4.79%34.23M
1.24%28.03M
Biên lợi nhuận ròng
-2.78%13.28%
10.62%12.51%
7.26%13.31%
-22.26%12.55%
-7.83%13.66%
-16.38%11.31%
-12.81%12.41%
13.14%16.15%
3.97%14.82%
16.14%13.52%
16.38%14.23%
--14.27%
--14.25%
--11.64%
--12.23%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.61%51.80%
2.65%50.61%
2.43%51.53%
-2.25%50.40%
-1.11%50.98%
-1.87%49.30%
-2.74%50.31%
1.41%51.56%
2.42%51.55%
4.77%50.24%
7.46%51.73%
--50.84%
--50.34%
--47.95%
--48.13%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-75.79%1.47%
-21.87%4.31%
-9.87%6.46%
-4.12%5.75%
35.21%6.05%
61.55%5.52%
89.66%7.17%
67.67%6.00%
21.25%4.48%
-39.33%3.42%
-48.46%3.78%
--3.58%
--3.69%
--5.63%
--7.33%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.76%435.24M
7.70%384.14M
7.48%405.29M
15.69%397.27M
11.42%382.59M
10.55%356.68M
13.58%377.06M
-0.73%343.40M
1.86%343.38M
-1.11%322.62M
2.92%331.98M
6.77%345.93M
-0.42%337.12M
2.58%326.25M
0.34%322.57M
5.83%323.98M
14.57%338.55M
19.64%318.06M
15.96%321.48M
21.60%306.13M
Lợi nhuận hoạt động
23.89%86.71M
13.83%62.19M
15.36%67.97M
0.12%66.29M
10.15%69.99M
1.31%54.63M
-1.35%58.92M
6.72%66.22M
0.86%63.54M
10.55%53.93M
16.24%59.73M
17.25%62.05M
19.12%63.00M
13.78%48.78M
15.90%51.39M
29.69%52.92M
13.19%52.89M
14.59%42.87M
5.09%44.34M
22.83%40.80M
Lợi nhuận ròng
10.59%57.80M
19.13%48.05M
15.55%53.20M
-10.06%49.88M
2.70%52.26M
-7.55%40.33M
-0.97%46.04M
12.31%55.46M
5.91%50.89M
14.85%43.63M
20.22%46.49M
20.25%49.38M
19.97%48.05M
12.33%37.99M
12.95%38.67M
46.52%41.06M
7.41%40.05M
9.58%33.81M
4.79%34.23M
1.24%28.03M
Tài sản ngắn hạn
16.67%678.93M
23.50%662.32M
19.12%662.37M
3.69%621.84M
11.63%581.90M
5.88%536.32M
3.93%556.07M
14.27%599.72M
0.87%521.27M
0.46%506.52M
6.32%535.07M
5.37%524.82M
7.75%516.78M
0.84%504.21M
-0.36%503.25M
7.09%498.07M
-22.77%479.62M
-11.87%500.01M
-7.28%505.09M
-8.70%465.10M
Tổng nợ ngắn hạn
8.34%337.80M
10.09%310.83M
6.38%320.71M
24.80%330.33M
23.16%311.79M
18.98%282.35M
19.78%301.47M
2.58%264.68M
7.07%253.15M
3.24%237.30M
3.32%251.69M
1.12%258.04M
-3.01%236.44M
1.03%229.85M
-8.59%243.61M
-0.94%255.17M
10.25%243.77M
12.88%227.50M
30.02%266.49M
38.57%257.58M
Tổng tài sản
7.88%1.83B
14.89%1.83B
10.25%1.79B
14.43%1.73B
19.24%1.70B
12.87%1.59B
17.67%1.63B
9.09%1.52B
3.44%1.42B
2.57%1.41B
2.43%1.38B
1.60%1.39B
2.42%1.38B
-1.07%1.37B
-4.24%1.35B
-0.76%1.37B
6.67%1.34B
14.83%1.39B
19.97%1.41B
20.59%1.38B
Tổng các khoản nợ
-8.03%487.97M
9.39%512.18M
5.96%549.85M
20.75%542.04M
31.98%530.56M
26.94%468.23M
33.60%518.94M
12.70%448.91M
5.33%401.99M
-8.89%368.87M
-11.50%388.42M
-12.65%398.34M
-11.24%381.67M
-3.72%404.87M
-1.72%438.90M
9.96%456.03M
39.36%430.01M
45.73%420.50M
51.23%446.58M
48.44%414.73M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.11%1.34B
17.18%1.31B
12.25%1.24B
11.77%1.19B
14.23%1.17B
7.87%1.12B
11.45%1.11B
7.64%1.07B
2.71%1.02B
7.37%1.04B
9.13%994.99M
8.74%990.92M
8.84%995.10M
0.09%967.40M
-5.41%911.73M
-5.37%911.30M
-3.93%914.24M
5.14%966.57M
9.48%963.89M
11.58%963.03M
Thu nhập hoạt động ròng
30.66%78.23M
34.65%53.31M
42.51%33.36M
-30.55%58.32M
-17.69%59.87M
9.75%39.59M
-62.41%23.41M
5.92%83.98M
0.37%72.74M
22.78%36.08M
122.41%62.27M
49.00%79.29M
77.17%72.48M
1029.02%29.39M
1.85%28.00M
4.84%53.21M
-26.97%40.91M
-108.77%-3.16M
-56.25%27.49M
12.63%50.76M
Đầu tư ròng
83.23%-2.24M
-238.83%-12.93M
80.81%-28.39M
42.38%-6.17M
-40.66%-13.36M
92.30%-3.82M
-1211.30%-147.90M
-69.74%-10.72M
-391.83%-9.50M
-1053.74%-49.55M
-192.13%-11.28M
69.94%-6.31M
157.21%3.25M
15.03%-4.29M
65.91%-3.86M
91.59%-21.00M
-132.06%-5.69M
29.69%-5.05M
-23.08%-11.33M
-2376.68%-249.75M
Tài chính thuần
-160.86%-77.56M
-24.47%-50.54M
-85.57%2.64M
-272.22%-31.79M
35.40%-29.73M
-89.13%-40.61M
184.97%18.26M
132.03%18.46M
5.70%-46.02M
41.33%-21.47M
-4.67%-21.49M
-183.53%-57.63M
36.83%-48.81M
-42160.92%-36.59M
-347.19%-20.54M
-175.42%-20.33M
-639.58%-77.26M
100.71%87.00K
72.26%-4.59M
143.14%26.95M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, tổng doanh thu đạt 1.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.34B.

Tài sản ngắn hạn của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, tài sản ngắn hạn là 621.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.69.

Tổng tài sản của Brady Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Brady Corp là 1.73B, bao gồm 621.84M tài sản ngắn hạn và 1.11B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, tổng nghĩa vụ của Brady Corp là 542.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Brady Corp là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.77.

Thu nhập hoạt động thuần của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Brady Corp là 250.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.93.

Giá trị đầu tư ròng của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, giá trị đầu tư ròng của Brady Corp là -171.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.30.

Giá trị huy động vốn ròng của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, giá trị huy động vốn ròng của Brady Corp là -83.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.92.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.08.

Thu nhập ròng của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, lợi nhuận ròng là 188.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.05.

Biên lợi nhuận ròng của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, biên lợi nhuận ròng là 12.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.95.

Biên lợi nhuận gộp của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, biên lợi nhuận gộp là 50.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 11.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Brady Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brady Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 250.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.