tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Princeton Bancorp Inc

BPRN
Thêm vào danh sách theo dõi
41.240USD
+0.070+0.17%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
280.97MVốn hóa
14.40P/E TTM

Tình hình tài chính của BPRN

Theo dõi tình hình tài chính của Princeton Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Princeton Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
1.04/0.88
Doanh thu / Dự báo
20.18M/20.67M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
74.74M
12.05%
EPS(YoY)
2.73
73.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
937.52%1.04
17.82%0.92
18.42%0.90
240.76%0.95
-87.62%0.10
13.43%0.78
-9.45%0.76
-156.17%-0.68
-25.22%0.81
-29.54%0.69
-26.97%0.84
--1.21
--1.08
--0.97
--1.15
--3.05
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.49%20.18M
1.59%18.55M
1.89%18.36M
14.48%19.53M
15.71%18.60M
17.38%18.25M
11.26%18.02M
-0.66%17.06M
1.23%16.07M
-4.35%15.55M
-8.00%16.19M
-4.65%17.17M
-1.00%15.88M
5.54%16.26M
7.22%17.60M
10.14%18.01M
3.09%16.04M
5.78%15.41M
19.75%16.42M
24.45%16.35M
----
Lợi nhuận ròng
929.22%7.08M
15.82%6.23M
16.30%6.08M
245.11%6.47M
-86.58%688.00K
23.77%5.38M
-1.04%5.23M
-158.65%-4.46M
-24.48%5.13M
-28.74%4.34M
-26.34%5.28M
8.93%7.60M
7.29%6.79M
1.26%6.10M
15.98%7.17M
17.68%6.97M
14.54%6.33M
24.09%6.02M
50.69%6.18M
67.19%5.93M
----
Biên lợi nhuận ròng
848.63%35.09%
14.01%33.59%
14.14%33.11%
226.75%33.11%
-88.40%3.70%
5.45%29.46%
-11.05%29.01%
-159.04%-26.12%
-25.41%31.89%
-25.49%27.94%
-19.93%32.62%
--44.25%
--42.75%
--37.50%
--40.74%
--39.07%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.45%
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--2.81%
--0.62%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.49%20.18M
1.59%18.55M
1.89%18.36M
14.48%19.53M
15.71%18.60M
17.38%18.25M
11.26%18.02M
-0.66%17.06M
1.23%16.07M
-4.35%15.55M
-8.00%16.19M
-4.65%17.17M
-1.00%15.88M
5.54%16.26M
7.22%17.60M
10.14%18.01M
3.09%16.04M
5.78%15.41M
19.75%16.42M
24.45%16.35M
----
Lợi nhuận hoạt động
1440.77%9.18M
16.43%8.05M
15.83%7.92M
272.56%8.28M
-90.33%596.00K
27.78%6.91M
8.87%6.83M
-70.42%2.22M
44.02%6.16M
-32.35%5.41M
-32.97%6.28M
-17.21%7.52M
-46.99%4.28M
4.67%8.00M
8.21%9.37M
1.32%9.08M
0.02%8.07M
3.71%7.64M
26.79%8.65M
38.74%8.96M
----
Lợi nhuận ròng
929.22%7.08M
15.82%6.23M
16.30%6.08M
245.11%6.47M
-86.58%688.00K
23.77%5.38M
-1.04%5.23M
-158.65%-4.46M
-24.48%5.13M
-28.74%4.34M
-26.34%5.28M
8.93%7.60M
7.29%6.79M
1.26%6.10M
15.98%7.17M
17.68%6.97M
14.54%6.33M
24.09%6.02M
50.69%6.18M
67.19%5.93M
----
Tổng tài sản
0.42%2.25B
-2.78%2.25B
-2.35%2.29B
-5.34%2.23B
12.99%2.24B
16.60%2.32B
22.11%2.34B
23.08%2.35B
7.65%1.98B
25.40%1.99B
19.65%1.92B
19.34%1.91B
13.41%1.84B
-5.52%1.59B
-5.09%1.60B
-3.96%1.60B
-0.63%1.63B
-0.39%1.68B
5.29%1.69B
7.71%1.67B
----
Tổng các khoản nợ
-0.44%1.97B
-3.46%1.98B
-3.07%2.01B
-6.25%1.96B
13.84%1.98B
17.46%2.05B
23.98%2.08B
24.53%2.09B
7.74%1.74B
28.39%1.75B
21.28%1.68B
20.88%1.68B
14.17%1.61B
-7.15%1.36B
-6.04%1.38B
-4.37%1.39B
-0.62%1.41B
-0.49%1.46B
5.53%1.47B
8.14%1.45B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
6.86%279.92M
2.48%273.60M
3.31%270.71M
1.95%266.61M
6.99%261.95M
10.41%266.99M
9.09%262.04M
12.62%261.50M
6.96%244.84M
7.34%241.81M
9.39%240.21M
9.27%232.21M
8.30%228.90M
5.64%225.27M
1.40%219.60M
-1.24%212.52M
-0.70%211.35M
0.33%213.24M
3.72%216.58M
4.89%215.18M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-36.79%-28.33M
767.42%59.81M
-98.31%1.10M
-3253.50%-75.15M
-127.72%-20.71M
-1314.36%-8.96M
-9.75%65.35M
-102.37%-2.24M
254.21%74.71M
106.33%738.00K
543.27%72.41M
303.82%94.72M
-124315.38%-48.44M
-154.98%-11.66M
-146.44%-16.34M
-1345.02%-46.47M
-99.90%39.00K
-65.75%21.20M
175.51%35.18M
-101.94%-3.22M
Đầu tư ròng
----
156.40%15.19M
110.77%5.69M
290.48%64.23M
248.74%25.21M
46.73%-26.92M
4.57%-52.85M
-367.92%-33.72M
-122.11%-16.95M
-154.76%-50.54M
-729.00%-55.38M
-136.19%-7.21M
1565.82%76.66M
66.82%-19.84M
517.45%8.80M
-38.44%19.92M
-92.83%4.60M
34.24%-59.78M
90.08%-2.11M
197.54%32.35M
145.01%64.21M
Tài chính thuần
----
-34.61%-2.75M
-42.74%-2.71M
-620.98%-13.54M
313.71%3.37M
23.20%-2.04M
-9.51%-1.90M
-47.29%-1.88M
96.61%-1.57M
-108.07%-2.66M
-121.06%-1.73M
46.59%-1.27M
-761.03%-46.40M
766.41%32.95M
280.64%8.24M
27.45%-2.39M
88.91%-5.39M
-111.67%-4.95M
46.59%-4.56M
-144.56%-3.29M
-7193.24%-48.57M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 74.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.70M.

Tổng nghĩa vụ của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Princeton Bancorp Inc là 2.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.07.

Tổng vốn chủ sở hữu của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Princeton Bancorp Inc là 270.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.31.

Thu nhập hoạt động thuần của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Princeton Bancorp Inc là 23.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.91.

Giá trị đầu tư ròng của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Princeton Bancorp Inc là 68.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Princeton Bancorp Inc là -14.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.31.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.81.

Thu nhập ròng của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 18.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.71.

Biên lợi nhuận ròng của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 24.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Princeton Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Princeton Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 23.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.91.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.