tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BP PLC

BP
Thêm vào danh sách theo dõi
43.951USD
+0.021+0.05%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
115.01BVốn hóa
35.18P/E TTM

Tình hình tài chính của BP

Theo dõi tình hình tài chính của BP PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BP PLC

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/1.71
Doanh thu / Dự báo
--/63.92B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
189.34B
0.08%
EPS(YoY)
0.02
-85.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
470.35%1.49
-80.13%-1.33
492.79%0.45
1427.30%0.62
-67.91%0.26
-659.44%-0.74
-95.53%0.08
-107.67%-0.05
-70.46%0.81
-96.29%0.13
--1.69
--0.61
--2.76
--3.57
---0.69
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.41%52.26B
3.56%47.38B
2.47%48.42B
-1.42%46.63B
-4.04%46.91B
-12.25%45.75B
-11.29%47.25B
-2.55%47.30B
-13.00%48.88B
-24.71%52.14B
-3.17%53.27B
-28.48%48.54B
14.06%56.18B
37.00%69.26B
52.07%55.01B
86.10%67.87B
42.59%49.26B
84.52%50.55B
37.48%36.17B
71.51%36.47B
Lợi nhuận ròng
459.24%3.84B
-74.68%-3.42B
463.59%1.16B
1352.31%1.63B
-69.78%687.00M
-628.03%-1.96B
-95.76%206.00M
-107.26%-130.00M
-72.34%2.27B
-96.57%371.00M
324.60%4.86B
-80.65%1.79B
140.32%8.22B
364.45%10.80B
15.01%-2.16B
197.05%9.26B
-536.86%-20.38B
71.28%2.33B
-465.56%-2.54B
118.49%3.12B
Biên lợi nhuận ròng
285.01%8.06%
-86.26%-6.60%
298.02%3.12%
2695.52%4.14%
-57.52%2.09%
-376.38%-3.54%
-91.77%0.78%
-96.32%0.15%
-67.12%4.93%
-93.17%1.28%
--9.52%
--4.02%
--14.99%
--18.76%
---7.27%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
34.15%24.17%
27.89%16.21%
14.79%18.33%
21.48%18.34%
-10.17%18.02%
-38.99%12.68%
-32.80%15.97%
-16.96%15.10%
-28.75%20.06%
-40.21%20.78%
--23.76%
--18.18%
--28.15%
--34.75%
--18.07%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.75%24.58%
2.72%26.04%
5.05%26.68%
9.61%26.33%
8.67%25.28%
12.65%25.35%
19.22%25.39%
9.27%24.03%
13.32%23.26%
16.84%22.50%
--21.30%
--21.99%
--20.53%
--19.26%
--19.21%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.41%52.26B
3.56%47.38B
2.47%48.42B
-1.42%46.63B
-4.04%46.91B
-12.25%45.75B
-11.29%47.25B
-2.55%47.30B
-13.00%48.88B
-24.71%52.14B
-3.17%53.27B
-28.48%48.54B
14.06%56.18B
37.00%69.26B
52.07%55.01B
86.10%67.87B
42.59%49.26B
84.52%50.55B
37.48%36.17B
71.51%36.47B
Lợi nhuận hoạt động
157.00%9.41B
76.29%3.89B
50.58%4.40B
-9.71%3.92B
-38.48%3.66B
-38.09%2.21B
-59.94%2.92B
11.20%4.35B
-25.62%5.95B
-51.17%3.56B
-28.95%7.29B
-72.57%3.91B
-37.70%8.01B
45.77%7.30B
111.88%10.26B
270.09%14.25B
124.79%12.85B
2306.25%5.00B
144.18%4.84B
166.39%3.85B
Lợi nhuận ròng
459.24%3.84B
-74.68%-3.42B
463.59%1.16B
1352.31%1.63B
-69.78%687.00M
-628.03%-1.96B
-95.76%206.00M
-107.26%-130.00M
-72.34%2.27B
-96.57%371.00M
324.60%4.86B
-80.65%1.79B
140.32%8.22B
364.45%10.80B
15.01%-2.16B
197.05%9.26B
-536.86%-20.38B
71.28%2.33B
-465.56%-2.54B
118.49%3.12B
Tài sản ngắn hạn
26.28%127.64B
-1.02%101.79B
5.03%95.86B
2.99%102.07B
1.36%101.08B
-1.12%102.83B
-11.74%91.27B
3.98%99.11B
0.47%99.72B
-3.43%104.00B
-4.64%103.41B
-24.83%95.31B
-17.38%99.26B
16.31%107.69B
19.85%108.44B
46.16%126.80B
53.78%120.13B
26.87%92.59B
27.75%90.48B
17.28%86.75B
Tổng nợ ngắn hạn
26.44%104.71B
-2.02%80.58B
4.38%80.36B
3.37%84.09B
0.67%82.81B
-4.39%82.24B
-10.06%76.99B
-0.14%81.35B
-2.75%82.26B
-13.13%86.02B
-17.81%85.59B
-25.61%81.47B
-16.40%84.59B
23.33%99.02B
33.32%104.14B
55.18%109.51B
66.66%101.19B
34.26%80.29B
34.50%78.11B
23.65%70.57B
Tổng tài sản
7.23%301.74B
-1.31%278.53B
3.99%280.46B
4.15%284.74B
2.16%281.40B
0.69%282.23B
-3.76%269.71B
-0.97%273.38B
-1.16%275.44B
-2.72%280.29B
-1.15%280.24B
-7.71%276.07B
-5.70%278.66B
0.30%288.12B
-1.07%283.48B
5.30%299.13B
9.48%295.51B
7.33%287.27B
10.10%286.54B
7.94%284.09B
Tổng các khoản nợ
10.49%224.78B
0.30%204.53B
6.88%202.81B
7.20%204.96B
6.80%203.44B
4.68%203.91B
-1.45%189.76B
0.38%191.19B
-0.51%190.50B
-5.04%194.80B
-8.37%192.56B
-12.46%190.46B
-11.76%191.48B
4.22%205.13B
6.53%210.15B
14.00%217.57B
21.00%216.99B
8.10%196.83B
10.77%197.27B
5.81%190.85B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.27%76.96B
-5.51%74.00B
-2.88%77.64B
-2.94%79.78B
-8.23%77.95B
-8.39%78.32B
-8.82%79.95B
-3.98%82.20B
-2.57%84.94B
3.02%85.49B
19.56%87.68B
4.95%85.60B
11.03%87.18B
-8.24%82.99B
-17.85%73.33B
-12.52%81.56B
-13.32%78.52B
5.69%90.44B
8.66%89.27B
12.58%93.23B
Thu nhập hoạt động ròng
0.92%2.86B
2.36%7.60B
15.16%7.79B
-22.58%6.27B
-43.42%2.83B
-20.80%7.43B
-22.70%6.76B
28.71%8.10B
-34.28%5.01B
-30.90%9.38B
5.54%8.75B
-42.07%6.29B
-7.16%7.62B
121.89%13.57B
38.69%8.29B
100.76%10.86B
34.39%8.21B
169.55%6.12B
14.83%5.98B
44.80%5.41B
Đầu tư ròng
8.18%-3.00B
-14.13%-2.00B
21.92%-3.31B
14.09%-2.93B
15.20%-3.26B
60.07%-1.75B
-22.59%-4.23B
18.83%-3.41B
-36.54%-3.85B
34.87%-4.39B
-34.20%-3.45B
-67.60%-4.21B
-49.71%-2.82B
-406.61%-6.75B
-0.63%-2.57B
-12.41%-2.51B
-540.98%-1.88B
-332.46%-1.33B
26.31%-2.56B
-21.04%-2.23B
Tài chính thuần
86.41%-695.00M
-578.41%-3.93B
-53.35%-4.61B
-72.43%-2.23B
-111.32%-5.11B
71.38%-579.00M
28.12%-3.00B
64.10%-1.29B
31.85%-2.42B
71.54%-2.02B
54.57%-4.18B
60.99%-3.61B
-43.82%-3.55B
-50.01%-7.11B
-35.17%-9.20B
-1384.11%-9.25B
58.24%-2.47B
-51.31%-4.74B
-21.72%-6.80B
-104.25%-623.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, tổng doanh thu đạt 189.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 189.19B.

Tài sản ngắn hạn của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, tài sản ngắn hạn là 101.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.02.

Tổng tài sản của BP PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BP PLC là 278.53B, bao gồm 101.79B tài sản ngắn hạn và 176.74B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, tổng nghĩa vụ của BP PLC là 204.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, tổng vốn chủ sở hữu của BP PLC là 74.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.51.

Thu nhập hoạt động thuần của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BP PLC là 15.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90.

Giá trị đầu tư ròng của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, giá trị đầu tư ròng của BP PLC là -11.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.18.

Giá trị huy động vốn ròng của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, giá trị huy động vốn ròng của BP PLC là -15.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -85.46.

Thu nhập ròng của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, lợi nhuận ròng là 54.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.15.

Biên lợi nhuận ròng của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, biên lợi nhuận ròng là 1.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.43.

Biên lợi nhuận gộp của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, biên lợi nhuận gộp là 17.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 1.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1190.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.33.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BP PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BP PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 15.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.