tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank of the James

BOTJ
Thêm vào danh sách theo dõi
27.040USD
-0.570-2.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
122.85MVốn hóa
11.22P/E TTM

Tình hình tài chính của BOTJ

Theo dõi tình hình tài chính của Bank of the James thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bank of the James

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.71/--
Doanh thu / Dự báo
13.31M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
47.16M
9.58%
EPS(YoY)
1.99
13.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.82%0.71
229.44%0.61
68.29%0.60
38.29%0.61
25.89%0.60
-61.50%0.19
-23.25%0.36
-4.24%0.44
-15.20%0.47
12.06%0.48
9.90%0.46
--0.46
--0.56
--0.43
--0.42
--1.48
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.62%13.31M
15.97%12.35M
11.60%12.49M
9.89%12.09M
14.75%11.92M
8.09%10.65M
9.87%11.19M
7.88%11.01M
0.58%10.39M
-5.11%9.86M
-5.10%10.18M
-10.45%10.20M
5.79%10.33M
7.94%10.39M
14.88%10.73M
23.88%11.39M
4.43%9.76M
10.18%9.62M
-0.61%9.34M
4.18%9.20M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
19.82%3.24M
229.45%2.77M
68.29%2.72M
38.29%2.75M
25.88%2.70M
-61.50%842.00K
-23.24%1.62M
-4.23%1.99M
-15.23%2.15M
10.23%2.19M
7.88%2.11M
-19.27%2.08M
10.56%2.53M
-7.25%1.98M
5.11%1.95M
36.84%2.57M
13.80%2.29M
16.57%2.14M
8.71%1.86M
29.37%1.88M
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
7.35%24.35%
184.09%22.46%
50.80%21.81%
25.85%22.76%
9.71%22.68%
-64.38%7.90%
-30.14%14.46%
-11.23%18.08%
-15.72%20.68%
16.17%22.19%
13.68%20.70%
--20.37%
--24.53%
--19.10%
--18.21%
--22.76%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.00%0.83%
-56.64%0.82%
-62.26%0.85%
-55.20%0.87%
-55.41%0.90%
-5.56%1.90%
9.10%2.24%
-7.44%1.93%
-5.54%2.01%
-6.42%2.01%
-20.06%2.06%
--2.09%
--2.13%
--2.15%
--2.57%
--2.14%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.62%13.31M
15.97%12.35M
11.60%12.49M
9.89%12.09M
14.75%11.92M
8.09%10.65M
9.87%11.19M
7.88%11.01M
0.58%10.39M
-5.11%9.86M
-5.10%10.18M
-10.45%10.20M
5.79%10.33M
7.94%10.39M
14.88%10.73M
23.88%11.39M
4.43%9.76M
10.18%9.62M
-0.61%9.34M
4.18%9.20M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
53.97%4.42M
195.83%3.48M
87.84%3.75M
29.46%3.31M
12.86%2.87M
-45.78%1.18M
-7.24%2.00M
5.27%2.56M
-12.91%2.54M
-17.75%2.17M
-10.32%2.15M
-20.91%2.43M
13.53%2.92M
10.84%2.64M
32.18%2.40M
30.81%3.07M
1.70%2.57M
0.85%2.38M
-30.48%1.82M
-7.60%2.35M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
19.82%3.24M
229.45%2.77M
68.29%2.72M
38.29%2.75M
25.88%2.70M
-61.50%842.00K
-23.24%1.62M
-4.23%1.99M
-15.23%2.15M
10.23%2.19M
7.88%2.11M
-19.27%2.08M
10.56%2.53M
-7.25%1.98M
5.11%1.95M
36.84%2.57M
13.80%2.29M
16.57%2.14M
8.71%1.86M
29.37%1.88M
----
----
----
Tổng tài sản
3.69%1.04B
4.89%1.06B
6.10%1.04B
1.20%1.02B
2.68%1.00B
2.72%1.01B
1.02%979.24M
4.91%1.01B
2.85%978.01M
3.88%984.89M
4.39%969.37M
-0.17%960.89M
-0.90%950.90M
-2.62%948.10M
-5.98%928.57M
2.12%962.57M
5.64%959.58M
9.84%973.59M
16.00%987.63M
11.01%942.63M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
2.74%958.15M
3.87%979.90M
4.88%958.98M
0.42%943.15M
1.78%932.58M
2.05%943.38M
0.56%914.38M
3.13%939.23M
2.02%916.30M
3.17%924.45M
3.53%909.33M
-0.38%910.76M
-0.89%898.16M
-1.85%896.09M
-4.34%878.35M
4.64%914.23M
7.85%906.26M
11.20%913.01M
17.02%918.21M
11.54%873.73M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
16.03%83.15M
18.93%81.28M
23.41%80.05M
11.82%76.97M
16.14%71.67M
13.09%68.35M
8.04%64.86M
37.31%68.83M
17.02%61.71M
16.20%60.44M
19.54%60.04M
3.70%50.13M
-1.10%52.73M
-14.14%52.01M
-27.66%50.23M
-29.84%48.34M
-21.70%53.32M
-7.28%60.58M
4.04%69.43M
4.74%68.90M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-19.57%24.16M
----
----
143.74%2.50M
117.62%30.04M
-1410.85%-23.32M
67.91%27.68M
-1433.88%-5.71M
-34.64%13.80M
105.74%1.78M
37.84%16.48M
121.83%428.00K
344.98%21.12M
-177.30%-30.98M
-66.11%11.96M
-109.75%-1.96M
-120.34%-8.62M
464.03%40.08M
111.84%35.28M
-74.19%20.12M
123.10%42.39M
-62.72%7.11M
Đầu tư ròng
----
-161.04%-20.01M
----
----
-24.81%-8.78M
-6281.45%-7.67M
54.11%-11.87M
-24.78%7.61M
-175.89%-7.04M
100.74%124.00K
-309.90%-25.87M
363.39%10.12M
147.72%9.27M
78.15%-16.86M
183.71%12.32M
64.69%-3.84M
4.04%-19.44M
-314.70%-77.17M
-1763.42%-14.72M
26.37%-10.88M
61.95%-20.25M
-375.99%-18.61M
97.24%-790.00K
Tài chính thuần
----
11.53%-637.00K
----
----
-1443.27%-10.77M
-3.60%-720.00K
-17.38%-709.00K
-17.80%-708.00K
10.51%-698.00K
50.95%-695.00K
-0.83%-604.00K
69.21%-601.00K
-40.29%-780.00K
-158.11%-1.42M
-105.71%-599.00K
-389.22%-1.95M
10.61%-556.00K
11.45%-549.00K
2314.77%10.50M
-116.89%-399.00K
-132.88%-622.00K
5.92%-620.00K
42.68%-474.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, tổng doanh thu đạt 47.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.04M.

Tổng nghĩa vụ của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, tổng nghĩa vụ của Bank of the James là 958.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.88.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, tổng vốn chủ sở hữu của Bank of the James là 80.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bank of the James là 11.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.25.

Giá trị đầu tư ròng của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, giá trị đầu tư ròng của Bank of the James là -42.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -279.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, giá trị huy động vốn ròng của Bank of the James là -12.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -356.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.57.

Thu nhập ròng của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, lợi nhuận ròng là 9.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.57.

Biên lợi nhuận ròng của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, biên lợi nhuận ròng là 19.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bank of the James là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of the James, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.