tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BOS Better Online Solutions Ltd

BOSC
Thêm vào danh sách theo dõi
4.370USD
+0.030+0.69%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
30.81MVốn hóa
7.46P/E TTM

Tình hình tài chính của BOSC

Theo dõi tình hình tài chính của BOS Better Online Solutions Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BOS Better Online Solutions Ltd

Mới phát hành
Th05 28, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
50.57M
26.58%
EPS(YoY)
0.59
46.68%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-53.59%0.11
47.08%0.12
10.10%0.11
47.51%0.13
77.63%0.23
13.35%0.08
83.20%0.10
-18.25%0.09
12.05%0.13
-20.36%0.07
13.34%0.05
--0.11
--0.12
--0.09
--0.05
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-24.21%11.39M
21.52%12.62M
15.93%11.39M
36.46%11.53M
33.13%15.03M
-4.58%10.39M
0.12%9.83M
-25.49%8.45M
-7.03%11.29M
-3.89%10.89M
8.51%9.81M
9.53%11.34M
12.53%12.14M
24.77%11.33M
13.09%9.04M
12.15%10.35M
47.23%10.79M
-12.92%9.08M
-2.21%8.00M
23.42%9.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-43.38%765.00K
68.87%819.00K
17.94%677.00K
52.69%765.00K
82.32%1.35M
13.85%485.00K
83.39%574.00K
-17.73%501.00K
12.96%741.00K
-19.77%426.00K
14.23%313.00K
283.02%609.00K
108.92%656.00K
431.00%531.00K
214.94%274.00K
12.77%159.00K
155.28%314.00K
-59.68%100.00K
-51.40%87.00K
109.80%141.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-25.29%6.72%
38.96%6.49%
1.74%5.94%
11.89%6.64%
36.95%8.99%
19.32%4.67%
83.16%5.84%
10.40%5.93%
21.50%6.57%
-16.52%3.91%
5.27%3.19%
--5.37%
--5.40%
--4.69%
--3.03%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.15%24.88%
4.44%23.94%
13.44%24.88%
-12.28%22.82%
5.31%23.89%
19.34%22.92%
4.99%21.93%
22.65%26.02%
3.37%22.68%
-16.00%19.21%
-5.49%20.89%
--21.22%
--21.94%
--22.86%
--22.10%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-25.95%2.44%
-5.29%3.91%
-35.14%2.93%
-13.11%3.25%
-11.76%3.30%
1.67%4.13%
-26.97%4.52%
-23.95%3.74%
-33.70%3.73%
-33.86%4.06%
-23.74%6.19%
--4.92%
--5.63%
--6.14%
--8.12%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-24.21%11.39M
21.52%12.62M
15.93%11.39M
36.46%11.53M
33.13%15.03M
-4.58%10.39M
0.12%9.83M
-25.49%8.45M
-7.03%11.29M
-3.89%10.89M
8.51%9.81M
9.53%11.34M
12.53%12.14M
24.77%11.33M
13.09%9.04M
12.15%10.35M
47.23%10.79M
-12.92%9.08M
-2.21%8.00M
23.42%9.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-61.85%665.00K
45.78%812.00K
42.29%784.00K
16.84%770.00K
106.03%1.74M
60.06%557.00K
24.94%551.00K
-6.79%659.00K
-6.21%846.00K
-43.23%348.00K
87.66%441.00K
31.66%707.00K
72.14%902.00K
956.90%613.00K
144.79%235.00K
316.28%537.00K
123.93%524.00K
-84.41%58.00K
-68.83%96.00K
-57.14%129.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-43.38%765.00K
68.87%819.00K
17.94%677.00K
52.69%765.00K
82.32%1.35M
13.85%485.00K
83.39%574.00K
-17.73%501.00K
12.96%741.00K
-19.77%426.00K
14.23%313.00K
283.02%609.00K
108.92%656.00K
431.00%531.00K
214.94%274.00K
12.77%159.00K
155.28%314.00K
-59.68%100.00K
-51.40%87.00K
109.80%141.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
--34.74M
45.90%35.54M
35.57%29.14M
34.83%29.01M
----
10.64%24.36M
2.37%21.49M
-1.86%21.51M
7.61%23.26M
7.02%22.02M
8.99%21.00M
20.23%21.92M
13.53%21.62M
15.13%20.57M
10.34%19.26M
1.32%18.23M
7.13%19.04M
8.11%17.87M
3.60%17.46M
6.76%17.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-6.29%12.21M
23.60%13.18M
22.53%10.57M
26.23%11.68M
13.57%13.03M
-2.19%10.66M
-19.84%8.63M
-21.91%9.25M
0.81%11.48M
-2.60%10.90M
6.07%10.76M
33.89%11.85M
12.36%11.38M
27.91%11.20M
23.31%10.15M
1.83%8.85M
19.82%10.13M
-1.76%8.75M
-13.63%8.23M
-10.39%8.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
--44.42M
29.99%44.64M
21.07%38.38M
20.80%38.43M
----
5.73%34.34M
0.08%31.70M
-2.20%31.81M
6.39%33.66M
6.16%32.48M
8.70%31.68M
25.46%32.53M
19.01%31.63M
23.58%30.59M
19.75%29.14M
4.54%25.93M
8.59%26.58M
7.51%24.76M
2.88%24.34M
3.77%24.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-2.16%14.94M
22.50%15.94M
20.09%13.15M
21.48%14.20M
8.67%15.27M
-4.62%13.01M
-17.57%10.95M
-19.35%11.69M
-1.84%14.05M
-2.28%13.64M
1.76%13.29M
42.88%14.49M
20.37%14.32M
34.11%13.96M
28.80%13.06M
-5.52%10.14M
11.94%11.89M
-6.71%10.41M
-16.35%10.14M
-14.49%10.74M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
27.88%29.48M
34.56%28.70M
21.59%25.23M
20.40%24.23M
17.58%23.05M
13.23%21.33M
12.83%20.75M
11.59%20.12M
13.20%19.60M
13.26%18.84M
14.32%18.39M
14.26%18.03M
17.90%17.32M
15.94%16.63M
13.29%16.08M
12.21%15.78M
6.01%14.69M
20.88%14.35M
23.10%14.20M
23.98%14.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
59.50%571.00K
-9.48%191.00K
-114.47%-165.00K
--478.00K
--358.00K
--211.00K
--1.14M
--0.00
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
68.48%-52.00K
515.25%245.00K
15.79%-32.00K
-12.24%-55.00K
---165.00K
---59.00K
---38.00K
---49.00K
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--32.00K
5.10%-372.00K
84.34%-184.00K
-105.36%-6.00K
--0.00
---392.00K
---1.18M
--112.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, tổng doanh thu đạt 50.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.95M.

Tài sản ngắn hạn của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, tài sản ngắn hạn là 35.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.90.

Tổng tài sản của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BOS Better Online Solutions Ltd là 44.64M, bao gồm 35.54M tài sản ngắn hạn và 9.10M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, tổng nghĩa vụ của BOS Better Online Solutions Ltd là 15.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của BOS Better Online Solutions Ltd là 28.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.56.

Thu nhập hoạt động thuần của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BOS Better Online Solutions Ltd là 4.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.27.

Giá trị đầu tư ròng của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, giá trị đầu tư ròng của BOS Better Online Solutions Ltd là -452.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.91.

Giá trị huy động vốn ròng của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, giá trị huy động vốn ròng của BOS Better Online Solutions Ltd là 3.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1640.09.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 46.68.

Thu nhập ròng của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, lợi nhuận ròng là 3.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.00.

Biên lợi nhuận ròng của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, biên lợi nhuận ròng là 7.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.03.

Biên lợi nhuận gộp của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, biên lợi nhuận gộp là 23.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.82.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BOS Better Online Solutions Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOS Better Online Solutions Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 57.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.