tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Boot Barn Holdings Inc

BOOT
Thêm vào danh sách theo dõi
122.830USD
+0.080+0.07%
Đóng cửa 09-17 16:00ET
3.73BVốn hóa
16.59P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)122.830USD-0.250-0.20%

Tình hình tài chính của BOOT

Theo dõi tình hình tài chính của Boot Barn Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.73B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
16.59
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
7.40
Doanh thu
2.25B
Lợi nhuận ròng
180.94M
ROE
18.44%
ROA
10.11%

Ngày công bố lợi nhuận của Boot Barn Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
2.31/1.70
Doanh thu / Dự báo
593.51M/583.17M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
32.29%2.31
19.09%1.46
14.64%2.82
43.33%1.38
36.53%1.75
26.36%1.23
33.78%2.46
5.02%0.96
11.69%1.28
-37.54%0.97
3.73%1.84
--0.92
--1.14
--1.55
--1.77
--2.40
----
----
----
----
Doanh thu
17.75%593.51M
18.73%538.75M
16.03%705.64M
18.69%505.40M
19.06%504.07M
16.81%453.75M
16.87%608.17M
13.71%425.80M
10.34%423.39M
-8.74%388.46M
1.14%520.40M
6.52%374.46M
4.88%383.69M
11.05%425.66M
5.90%514.55M
12.42%351.55M
19.43%365.86M
48.07%383.31M
60.72%485.90M
69.48%312.72M
Lợi nhuận ròng
31.28%70.11M
18.38%44.44M
14.31%85.81M
43.48%42.22M
37.26%53.41M
27.51%37.54M
34.95%75.07M
6.32%29.43M
13.59%38.91M
-36.57%29.44M
5.40%55.62M
-13.65%27.68M
-12.88%34.25M
3.79%46.41M
-23.77%52.77M
-15.34%32.05M
-3.26%39.32M
82.12%44.71M
134.16%69.23M
557.54%37.86M
Biên lợi nhuận ròng
11.49%11.81%
-0.29%8.25%
-1.48%12.16%
20.88%8.35%
15.29%10.60%
9.17%8.27%
15.48%12.34%
-6.50%6.91%
2.94%9.19%
-30.49%7.58%
4.22%10.69%
--7.39%
--8.93%
--10.90%
--10.26%
--9.95%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.03%37.94%
-2.20%36.33%
1.47%39.86%
1.50%36.44%
5.68%39.13%
3.49%37.15%
2.66%39.28%
0.38%35.90%
0.06%37.02%
-1.95%35.90%
4.82%38.26%
--35.76%
--37.00%
--36.61%
--36.50%
--37.21%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-36.93%0.52%
-35.92%0.55%
-21.40%0.57%
-22.33%0.62%
-3.97%0.82%
-4.29%0.86%
-21.44%0.73%
-20.07%0.80%
-69.62%0.85%
-83.44%0.90%
-81.42%0.93%
--1.00%
--2.80%
--5.42%
--4.99%
--11.00%
----
----
----
----
Doanh thu
17.75%593.51M
18.73%538.75M
16.03%705.64M
18.69%505.40M
19.06%504.07M
16.81%453.75M
16.87%608.17M
13.71%425.80M
10.34%423.39M
-8.74%388.46M
1.14%520.40M
6.52%374.46M
4.88%383.69M
11.05%425.66M
5.90%514.55M
12.42%351.55M
19.43%365.86M
48.07%383.31M
60.72%485.90M
69.48%312.72M
Lợi nhuận hoạt động
7.22%75.83M
15.16%57.22M
15.40%114.78M
41.13%56.42M
40.53%70.72M
23.46%49.69M
32.36%99.46M
3.63%39.98M
8.58%50.32M
-35.83%40.24M
3.51%75.15M
-12.82%38.58M
-11.77%46.34M
0.52%62.72M
-21.26%72.60M
-11.70%44.25M
-2.08%52.52M
89.86%62.39M
121.48%92.19M
399.04%50.11M
Lợi nhuận ròng
31.28%70.11M
18.38%44.44M
14.31%85.81M
43.48%42.22M
37.26%53.41M
27.51%37.54M
34.95%75.07M
6.32%29.43M
13.59%38.91M
-36.57%29.44M
5.40%55.62M
-13.65%27.68M
-12.88%34.25M
3.79%46.41M
-23.77%52.77M
-15.34%32.05M
-3.26%39.32M
82.12%44.71M
134.16%69.23M
557.54%37.86M
Tài sản ngắn hạn
20.37%1.09B
19.73%1.03B
17.59%1.06B
19.84%967.27M
20.21%908.74M
18.41%863.96M
22.34%899.38M
20.00%807.11M
19.61%755.98M
9.04%729.65M
3.70%735.13M
-5.90%672.60M
2.37%632.02M
23.50%669.17M
26.02%708.88M
62.04%714.74M
64.01%617.41M
--541.83M
60.15%562.50M
36.01%441.09M
Tổng nợ ngắn hạn
20.54%432.33M
10.65%390.97M
7.91%441.40M
15.07%412.42M
11.00%358.65M
12.96%353.35M
19.05%409.05M
8.99%358.41M
3.20%323.12M
-16.55%312.81M
-22.79%343.60M
-31.69%328.83M
-19.90%313.08M
11.40%374.84M
14.59%445.02M
71.62%481.36M
57.08%390.86M
--336.47M
65.46%388.37M
17.91%280.48M
Tổng tài sản
22.69%2.57B
21.41%2.45B
19.15%2.40B
20.88%2.26B
18.00%2.09B
18.32%2.02B
20.29%2.01B
18.28%1.87B
17.79%1.77B
12.40%1.71B
10.65%1.67B
6.21%1.58B
14.02%1.51B
26.46%1.52B
27.31%1.51B
43.23%1.49B
39.00%1.32B
--1.20B
33.16%1.19B
20.03%1.04B
Tổng các khoản nợ
31.20%1.21B
27.56%1.13B
20.92%1.12B
23.66%1.05B
16.37%922.42M
16.41%886.96M
20.97%922.45M
17.13%850.12M
14.41%792.64M
2.84%761.95M
-2.64%762.56M
-10.61%725.82M
1.63%692.77M
23.45%740.93M
23.40%783.24M
46.00%812.01M
33.50%681.68M
--600.18M
19.85%634.70M
4.10%556.16M
Tổng vốn chủ sở hữu
15.99%1.36B
16.59%1.32B
17.65%1.28B
18.55%1.21B
19.31%1.17B
19.86%1.13B
19.72%1.09B
19.27%1.02B
20.66%981.82M
21.53%943.64M
24.92%910.95M
26.48%852.39M
27.23%813.70M
29.48%776.45M
31.80%729.21M
40.04%673.94M
45.39%639.53M
--599.68M
52.58%553.28M
45.82%481.26M
Thu nhập hoạt động ròng
13.53%83.84M
89.85%-4.38M
33.44%209.70M
431.25%25.73M
78.77%73.85M
-885.32%-43.15M
65.42%157.15M
-110.41%-7.77M
-41.65%41.31M
-338.38%-4.38M
-36.32%95.00M
305.28%74.66M
374.77%70.80M
101.81%1.84M
5.11%149.19M
-1681.26%-36.37M
-155.62%-25.77M
-14810.85%-101.69M
25.92%141.93M
-88.92%2.30M
Đầu tư ròng
-62.38%-51.09M
-5.48%-42.12M
-43.82%-61.70M
-13.52%-43.52M
-16.24%-31.46M
-45.29%-39.93M
-61.23%-42.90M
-10.19%-38.34M
9.46%-27.07M
33.74%-27.48M
13.03%-26.61M
-10.02%-34.79M
-43.48%-29.89M
-100.43%-41.48M
-74.86%-30.60M
-144.07%-31.62M
-124.18%-20.84M
-161.42%-20.69M
-210.96%-17.50M
-118.24%-12.96M
Tài chính thuần
-105.05%-34.53M
-19184.62%-12.54M
-1076.91%-12.65M
-13440.63%-12.81M
-151.14%-16.84M
-111.93%-65.00K
1056.25%1.29M
100.52%96.00K
84.04%-6.71M
-92.68%545.00K
100.13%112.00K
-125.54%-18.30M
-200.14%-42.00M
-73.75%7.44M
-78.40%-87.88M
12651.78%71.67M
169.28%41.94M
424.54%28.35M
25.83%-49.26M
100.90%562.00K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 2.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.91B.

Tài sản ngắn hạn của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.73.

Tổng tài sản của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Boot Barn Holdings Inc là 2.45B, bao gồm 1.03B tài sản ngắn hạn và 1.42B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Boot Barn Holdings Inc là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Boot Barn Holdings Inc là 1.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Boot Barn Holdings Inc là 299.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.98.

Giá trị đầu tư ròng của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Boot Barn Holdings Inc là -178.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Boot Barn Holdings Inc là -54.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -919.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.91.

Thu nhập ròng của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 225.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.84.

Biên lợi nhuận ròng của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.85.

Biên lợi nhuận gộp của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.04.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Boot Barn Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Boot Barn Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 299.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.