tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bon Natural Life Ltd

BON
Thêm vào danh sách theo dõi
1.099USD
-0.007-0.65%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
174.51KVốn hóa
0.26P/E TTM

BON Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Bon Natural Life Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020Q4
FY2020Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-28.68%80.47K
32.38%717.88K
-86.58%112.82K
-68.86%542.27K
-76.69%840.86K
67.32%1.74M
--3.61M
--1.04M
--53.11K
--88.62K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-28.63%80.47K
32.38%717.88K
-86.59%112.75K
-66.30%542.27K
-55.83%840.86K
54.63%1.61M
--1.90M
--1.04M
--53.11K
--88.62K
-Đầu tư ngắn hạn
----
--0.00
--65.00
----
-100.00%0.00
--132.11K
--1.70M
----
----
----
Các khoản phải thu
156.23%11.81M
-12.44%8.11M
-32.04%4.61M
22.90%9.26M
10.26%6.78M
-15.05%7.53M
--6.15M
--8.87M
--5.77M
--5.66M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
155.97%11.78M
-12.44%8.11M
-32.16%4.60M
22.90%9.26M
10.26%6.78M
-15.05%7.53M
--6.15M
--8.87M
--5.77M
--5.66M
-Các khoản phải thu khác
295.05%33.23K
----
--8.41K
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
59.25%1.57M
-20.31%1.44M
-42.67%987.29K
-15.86%1.80M
7.87%1.72M
48.18%2.14M
--1.60M
--1.45M
--1.02M
--2.14M
Chi phí trả trước
82.44%4.30M
-60.09%1.58M
748.73%2.36M
4064.05%3.97M
180.43%277.51K
-10.77%95.29K
--98.96K
--106.79K
--7.43K
--96.79K
Tài sản ngắn hạn khác
-6.65%15.05M
89.88%16.41M
216.52%16.12M
106.46%8.64M
-0.05%5.09M
45.46%4.19M
--5.09M
--2.88M
--3.99M
--2.14M
Tổng tài sản ngắn hạn
64.55%39.79M
16.69%28.26M
64.33%24.18M
54.24%24.22M
-11.08%14.72M
9.48%15.70M
--16.55M
--14.34M
--10.84M
--10.13M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-29.14%15.15M
-7.85%20.81M
-3.59%21.38M
-2.82%22.59M
14.11%22.17M
56.82%23.24M
--19.43M
--14.82M
--14.17M
--9.86M
-Tài sản cố định
-21.10%18.88M
----
0.32%23.93M
----
13.16%23.86M
53.10%25.02M
--21.08M
--16.34M
--15.53M
--11.10M
-Khấu hao lũy kế
46.08%3.74M
----
51.71%2.56M
----
2.05%1.69M
17.00%1.78M
--1.65M
--1.52M
--1.36M
--1.24M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-21.93%777.00K
165.56%992.54K
171.80%995.23K
-10.16%373.75K
-10.92%366.17K
188.65%416.02K
--411.06K
--144.13K
--140.99K
--135.89K
Tài sản dài hạn khác
3.97%1.39K
-56.34%12.67K
-51.77%1.33K
27.44%29.02K
-87.61%2.77K
-38.50%22.77K
--22.34K
--37.03K
--49.06K
--1.36M
Tổng tài sản dài hạn
-1.79%21.97M
-5.09%21.82M
-0.74%22.37M
-2.92%22.99M
13.48%22.54M
57.85%23.68M
--19.86M
--15.00M
--14.36M
--11.35M
Tổng tài sản
32.67%61.77M
6.09%50.08M
24.96%46.56M
19.87%47.21M
2.32%37.26M
34.21%39.38M
--36.41M
--29.34M
--25.20M
--21.48M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
193.68%244.87K
56.93%188.64K
14.48%83.38K
-55.96%120.20K
-70.28%72.84K
-73.22%272.94K
--245.10K
--1.02M
--2.32M
--1.56M
Chi phí trích trước
4.78%2.24M
-48.69%1.80M
1770.91%2.14M
4653.15%3.50M
174.34%114.43K
-94.22%73.71K
--41.71K
--1.28M
--442.58K
--634.35K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
111.00%6.18M
10.64%5.09M
-36.13%2.93M
28.70%4.60M
604.94%4.59M
-16.68%3.57M
--650.67K
--4.29M
--3.24M
--5.45M
-Nợ ngắn hạn
127.88%5.72M
73.17%4.62M
3.52%2.51M
65.05%2.67M
5759.18%2.42M
-11.39%1.62M
--41.38K
--1.82M
--1.98M
--1.97M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-83.70%26.29K
-23.34%114.22K
--161.29K
--148.98K
--33.39K
--219.23K
Nợ phải trả hoãn lại
375.78%506.77K
-49.65%497.94K
-43.57%106.51K
46.75%989.03K
-82.78%188.75K
--673.97K
--1.10M
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
295.82%751.64K
-38.10%686.58K
-27.41%189.89K
17.14%1.11M
-80.50%261.58K
-7.09%946.92K
--1.34M
--1.02M
--2.32M
--1.56M
Tổng nợ ngắn hạn
71.11%16.45M
1.08%11.59M
44.59%9.61M
34.10%11.46M
-11.71%6.65M
-33.79%8.55M
--7.53M
--12.91M
--11.70M
--12.57M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.72%970.06K
383.63%1.18M
86.28%963.09K
-79.62%243.29K
-77.72%517.01K
-47.70%1.19M
--2.32M
--2.28M
--2.48M
--22.92K
-Nợ dài hạn
11.33%970.06K
3778.64%1.18M
359.07%871.37K
-97.19%30.34K
-91.27%189.81K
-48.70%1.08M
--2.17M
--2.11M
--2.48M
--22.92K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-100.00%0.00
-71.97%91.72K
87.66%212.96K
123.04%327.20K
-35.78%113.48K
--146.70K
--176.70K
----
----
Nợ dài hạn khác
----
----
----
---2.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
0.72%970.06K
383.63%1.18M
86.28%963.09K
-79.62%243.29K
-77.99%517.01K
-50.12%1.19M
--2.35M
--2.39M
--2.48M
--22.92K
Tổng các khoản nợ
64.70%17.42M
9.03%12.76M
47.60%10.57M
20.16%11.71M
-27.47%7.16M
-36.34%9.74M
--9.88M
--15.30M
--14.18M
--12.59M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
38.25%25.01M
6.42%19.10M
15.13%18.09M
14.82%17.95M
1.10%15.71M
180.71%15.63M
--15.54M
--5.57M
--5.25M
--5.04M
Lợi nhuận giữ lại
1.89%21.48M
13.26%21.07M
27.89%21.08M
45.41%18.60M
60.89%16.48M
60.62%12.79M
--10.24M
--7.96M
--5.65M
--4.16M
Vốn dự trữ
38.24%25.01M
6.42%19.10M
15.13%18.09M
14.82%17.95M
1.10%15.71M
180.72%15.63M
--15.54M
--5.57M
--5.25M
--5.04M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
29.99%-2.58M
-122.56%-3.47M
-39.92%-3.68M
-319.65%-1.56M
-1284.03%-2.63M
4504.24%710.02K
--222.22K
--15.42K
---388.10K
---794.40K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-10.93%442.85K
21.43%623.40K
-6.28%497.18K
1.35%513.39K
0.50%530.49K
2.72%506.55K
--527.87K
--493.15K
--506.73K
--484.93K
Tổng vốn chủ sở hữu
23.26%44.35M
5.12%37.32M
19.57%35.98M
19.78%35.50M
13.41%30.09M
111.09%29.64M
--26.53M
--14.04M
--11.02M
--8.89M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BON?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Bon Natural Life Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Bon Natural Life Ltd có 80.47K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Bon Natural Life Ltd là bao nhiêu?

Bon Natural Life Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 27.19M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 26.31M nợ ngắn hạ và 879.42K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Bon Natural Life Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bon Natural Life Ltd là 85.19M, bao gồm 45.76M tài sản ngắn hạn và 39.43M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Bon Natural Life Ltd là bao nhiêu?

Bon Natural Life Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 58.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.