tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BOK Financial Corp

BOKF
Thêm vào danh sách theo dõi
131.000USD
-0.050-0.04%
Giờ giao dịch 09/23, 12:01ET
7.96BVốn hóa
13.26P/E TTM

Tình hình tài chính của BOKF

Theo dõi tình hình tài chính của BOK Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
7.96B
Cổ tức TTM
2.40
P/E TTM
13.26
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
9.88
Doanh thu
1.88B
Lợi nhuận ròng
518.58M
ROE
10.39%
ROA
1.18%

Ngày công bố lợi nhuận của BOK Financial Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
2.92/2.57
Doanh thu / Dự báo
474.35M/568.06M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.15%2.92
38.16%2.58
37.32%2.92
1.58%2.22
-13.87%2.19
44.40%1.86
67.90%2.12
7.29%2.18
11.86%2.54
-46.83%1.29
-49.60%1.26
--2.04
--2.27
--2.43
--2.51
--5.18
----
----
----
----
Doanh thu
1.78%474.35M
7.64%481.64M
12.97%491.64M
4.76%475.58M
7.17%466.07M
17.19%447.46M
5.17%435.20M
6.01%453.96M
-3.80%434.87M
-19.65%381.83M
-14.97%413.81M
-1.70%428.20M
18.63%452.03M
76.19%475.21M
32.17%486.68M
6.54%435.62M
-7.15%381.05M
-25.41%269.72M
-14.96%368.22M
-8.84%408.88M
Lợi nhuận ròng
26.57%175.31M
30.52%154.68M
31.72%177.59M
0.54%139.37M
-14.56%138.51M
42.74%118.51M
64.65%134.82M
3.92%138.62M
8.00%162.11M
-48.47%83.03M
-51.02%81.88M
-14.13%133.39M
13.81%150.11M
159.70%161.11M
43.54%167.19M
-16.91%155.35M
-20.18%131.90M
-57.25%62.04M
-24.02%116.48M
22.13%186.97M
Biên lợi nhuận ròng
23.86%37.23%
20.79%32.33%
15.25%36.06%
-3.94%29.62%
-20.18%30.05%
22.12%26.77%
56.88%31.29%
-1.82%30.83%
12.24%37.65%
-35.90%21.92%
-42.36%19.94%
--31.41%
--33.55%
--34.19%
--34.60%
--32.39%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.07%9.35%
55.91%12.77%
-1.04%8.87%
-25.05%8.39%
-36.23%9.46%
-49.38%8.19%
-50.12%8.96%
-39.53%11.19%
-21.96%14.83%
13.92%16.18%
20.33%17.97%
--18.51%
--19.00%
--14.21%
--14.94%
--2.28%
----
----
----
----
Doanh thu
1.78%474.35M
7.64%481.64M
12.97%491.64M
4.76%475.58M
7.17%466.07M
17.19%447.46M
5.17%435.20M
6.01%453.96M
-3.80%434.87M
-19.65%381.83M
-14.97%413.81M
-1.70%428.20M
18.63%452.03M
76.19%475.21M
32.17%486.68M
6.54%435.62M
-7.15%381.05M
-25.41%269.72M
-14.96%368.22M
-8.84%408.88M
Lợi nhuận hoạt động
1.71%179.01M
18.94%193.79M
26.07%188.99M
-3.21%168.86M
16.18%176.00M
65.57%162.93M
17.01%149.91M
10.12%174.45M
-13.88%151.49M
-54.27%98.40M
-39.93%128.12M
-13.47%158.43M
9.02%175.92M
407.67%215.17M
71.79%213.30M
-1.33%183.09M
-10.17%161.35M
-64.70%42.38M
-33.28%124.17M
-7.18%185.57M
Lợi nhuận ròng
26.57%175.31M
30.52%154.68M
31.72%177.59M
0.54%139.37M
-14.56%138.51M
42.74%118.51M
64.65%134.82M
3.92%138.62M
8.00%162.11M
-48.47%83.03M
-51.02%81.88M
-14.13%133.39M
13.81%150.11M
159.70%161.11M
43.54%167.19M
-16.91%155.35M
-20.18%131.90M
-57.25%62.04M
-24.02%116.48M
22.13%186.97M
Tổng tài sản
4.28%53.18B
6.51%53.76B
5.14%52.24B
0.22%50.19B
1.18%51.00B
0.62%50.47B
-0.28%49.69B
2.35%50.08B
2.37%50.40B
10.18%50.16B
4.26%49.82B
12.11%48.93B
8.51%49.24B
-2.78%45.52B
-4.89%47.79B
-6.99%43.65B
-3.77%45.38B
-1.30%46.83B
7.67%50.25B
1.86%46.92B
Tổng các khoản nợ
4.41%47.09B
6.91%47.79B
4.94%46.32B
-0.67%44.17B
-0.15%45.10B
-0.73%44.70B
-1.22%44.13B
0.80%44.47B
1.81%45.17B
10.78%45.03B
3.66%44.68B
12.73%44.11B
9.19%44.37B
-3.16%40.65B
-3.96%43.10B
-5.77%39.13B
-2.79%40.64B
-0.49%41.97B
8.46%44.88B
1.68%41.53B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.25%6.08B
3.48%5.98B
6.66%5.92B
7.30%6.02B
12.64%5.89B
12.53%5.77B
7.88%5.55B
16.57%5.62B
7.49%5.23B
5.20%5.13B
9.77%5.15B
6.71%4.82B
2.65%4.87B
0.50%4.88B
-12.69%4.69B
-16.35%4.51B
-11.45%4.74B
-7.77%4.85B
1.45%5.37B
3.26%5.40B
Thu nhập hoạt động ròng
4175.36%2.30B
-1009.32%-1.01B
-53.68%697.11M
-8.96%1.12B
-95.93%53.83M
-92.83%110.70M
1690.87%1.51B
-14.75%1.23B
157.20%1.32B
173.20%1.54B
97.72%-94.61M
211.67%1.45B
-236.31%-2.31B
-73.32%564.82M
-366.15%-4.16B
-186.93%-1.29B
348.69%1.70B
42.10%2.12B
-326.28%-891.74M
127.42%1.49B
Đầu tư ròng
-26.22%-866.62M
-249.67%-650.67M
-432.53%-739.36M
-167.95%-530.54M
-31.45%-686.58M
172.83%434.73M
25.01%-138.84M
222.60%780.82M
20.38%-522.30M
-90.55%-596.91M
91.87%-185.14M
33.02%-636.88M
-39.12%-655.99M
65.34%-313.26M
-600.25%-2.28B
-181.36%-950.81M
-147.11%-471.54M
-3995.73%-903.68M
9.50%455.23M
666.60%1.17B
Tài chính thuần
-330.56%-1.33B
350.54%1.41B
119.49%274.31M
67.50%-524.24M
165.43%575.12M
50.52%-563.44M
-656.20%-1.41B
-83.11%-1.61B
-128.82%-878.93M
-293.60%-1.14B
-95.94%253.08M
-148.49%-880.94M
650.60%3.05B
89.22%-289.29M
350.59%6.23B
189.71%1.82B
-15.62%-553.90M
-118.28%-2.68B
317.42%1.38B
-93.13%-2.03B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, tổng doanh thu đạt 1.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.71B.

Tổng nghĩa vụ của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, tổng nghĩa vụ của BOK Financial Corp là 46.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.94.

Tổng vốn chủ sở hữu của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của BOK Financial Corp là 5.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.66.

Thu nhập hoạt động thuần của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BOK Financial Corp là 696.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.34.

Giá trị đầu tư ròng của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của BOK Financial Corp là -1.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -218.87.

Giá trị huy động vốn ròng của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của BOK Financial Corp là -238.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.67.

Thu nhập ròng của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, lợi nhuận ròng là 573.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.68.

Biên lợi nhuận ròng của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 30.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BOK Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BOK Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 696.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.