tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank of Hawaii Corp

BOH
Thêm vào danh sách theo dõi
79.900USD
+0.040+0.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.15BVốn hóa
15.97P/E TTM

Tình hình tài chính của BOH

Theo dõi tình hình tài chính của Bank of Hawaii Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bank of Hawaii Corp

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
1.48/1.46
Doanh thu / Dự báo
175.61M/199.38M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
613.53M
10.61%
EPS(YoY)
4.67
33.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
38.53%1.48
34.69%1.32
63.71%1.40
29.66%1.21
31.36%1.07
11.89%0.98
18.60%0.86
-20.05%0.94
-27.55%0.81
-23.43%0.87
-51.98%0.72
--1.17
--1.12
--1.14
--1.51
--4.00
----
----
----
----
Doanh thu
15.08%175.61M
16.30%172.54M
7.79%151.97M
13.50%160.60M
11.65%152.60M
9.45%148.35M
3.36%140.99M
3.08%141.50M
-6.60%136.68M
-13.82%135.54M
-16.12%136.40M
-15.45%137.27M
-6.30%146.34M
5.78%157.28M
7.33%162.61M
7.43%162.36M
3.01%156.18M
2.25%148.69M
3.74%151.51M
2.32%151.13M
Lợi nhuận ròng
38.15%58.53M
34.73%52.16M
64.24%55.67M
30.21%48.08M
31.93%42.37M
12.47%38.72M
19.23%33.89M
-19.62%36.92M
-27.17%32.11M
-23.29%34.42M
-52.09%28.43M
-9.64%45.93M
-19.68%44.09M
-15.12%44.87M
-4.09%59.34M
-16.73%50.83M
-18.72%54.89M
-11.82%52.87M
46.21%61.87M
61.33%61.05M
Biên lợi nhuận ròng
16.38%36.33%
12.27%33.29%
44.35%40.10%
16.46%33.22%
25.18%31.22%
10.43%29.65%
24.65%27.78%
-18.27%28.52%
-20.77%24.94%
-9.85%26.85%
-40.89%22.28%
--34.90%
--31.48%
--29.78%
--37.70%
--35.21%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.75%2.34%
-0.12%2.54%
-9.81%2.52%
-8.51%2.53%
-9.52%2.57%
-16.07%2.55%
-6.86%2.79%
-8.28%2.77%
-71.54%2.84%
-53.47%3.03%
-37.76%2.99%
--3.02%
--9.96%
--6.52%
--4.81%
--1.88%
----
----
----
----
Doanh thu
15.08%175.61M
16.30%172.54M
7.79%151.97M
13.50%160.60M
11.65%152.60M
9.45%148.35M
3.36%140.99M
3.08%141.50M
-6.60%136.68M
-13.82%135.54M
-16.12%136.40M
-15.45%137.27M
-6.30%146.34M
5.78%157.28M
7.33%162.61M
7.43%162.36M
3.01%156.18M
2.25%148.69M
3.74%151.51M
2.32%151.13M
Lợi nhuận hoạt động
25.70%82.10M
29.21%75.25M
54.18%82.57M
32.29%69.84M
41.71%65.32M
19.23%58.24M
34.08%53.55M
-19.76%52.80M
-24.51%46.09M
-25.81%48.85M
-49.43%39.94M
-3.78%65.80M
-18.31%61.06M
-7.28%65.84M
2.38%78.98M
-26.84%68.39M
-20.57%74.74M
-12.13%71.01M
43.95%77.14M
90.29%93.47M
Lợi nhuận ròng
38.15%58.53M
34.73%52.16M
64.24%55.67M
30.21%48.08M
31.93%42.37M
12.47%38.72M
19.23%33.89M
-19.62%36.92M
-27.17%32.11M
-23.29%34.42M
-52.09%28.43M
-9.64%45.93M
-19.68%44.09M
-15.12%44.87M
-4.09%59.34M
-16.73%50.83M
-18.72%54.89M
-11.82%52.87M
46.21%61.87M
61.33%61.05M
Tổng tài sản
0.56%23.84B
0.10%23.91B
2.44%24.18B
0.91%24.01B
1.76%23.71B
1.98%23.89B
-0.56%23.60B
1.06%23.80B
-6.60%23.30B
-2.14%23.42B
0.54%23.73B
1.80%23.55B
7.38%24.95B
4.05%23.93B
3.61%23.61B
0.73%23.13B
2.47%23.23B
4.80%23.00B
10.59%22.78B
14.20%22.97B
Tổng các khoản nợ
0.00%21.97B
-0.56%22.06B
1.79%22.33B
0.41%22.22B
1.29%21.97B
0.89%22.18B
-1.73%21.93B
-0.24%22.13B
-8.06%21.69B
-2.63%21.98B
0.13%22.32B
1.53%22.19B
7.79%23.59B
4.76%22.58B
5.27%22.29B
2.26%21.85B
3.77%21.88B
4.68%21.55B
10.11%21.17B
13.98%21.37B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.59%1.88B
8.78%1.85B
11.00%1.85B
7.55%1.79B
8.08%1.74B
18.73%1.70B
17.93%1.67B
22.12%1.67B
18.74%1.61B
6.02%1.44B
7.38%1.41B
6.35%1.36B
0.71%1.36B
-6.52%1.35B
-18.28%1.32B
-19.71%1.28B
-14.83%1.35B
6.52%1.45B
17.25%1.61B
17.28%1.60B
Thu nhập hoạt động ròng
125.29%32.28M
-148.67%-191.54M
174.54%187.67M
-41.84%320.25M
42.18%-127.65M
222.36%393.52M
-190.44%-251.77M
25.81%550.59M
-863.73%-220.76M
-107.02%-321.62M
233.21%278.39M
1758.33%437.63M
-93.21%28.91M
-139.04%-155.35M
-116.13%-208.98M
-105.83%-26.39M
-33.64%425.95M
-73.94%397.97M
-118.19%-96.69M
23.21%452.98M
Đầu tư ròng
1594.86%94.79M
-98.80%-271.11M
15.85%-189.07M
58.73%-71.31M
-103.64%-6.34M
-155.86%-136.38M
-326.78%-224.69M
-150.12%-172.79M
28.10%174.32M
1525.02%244.15M
114.14%99.08M
403.81%344.77M
215.69%136.08M
94.67%-17.13M
-2023.79%-700.89M
86.38%-113.48M
87.01%-117.62M
55.42%-321.42M
104.09%36.43M
-116.03%-833.44M
Tài chính thuần
-205.38%-99.34M
31.26%-58.79M
-14.00%-37.31M
-6.65%-32.40M
-140.53%-32.53M
-167.68%-85.52M
-13.85%-32.73M
98.32%-30.38M
-91.05%80.25M
-108.35%-31.95M
-104.38%-28.75M
-4013.63%-1.80B
1500.37%896.47M
1012.73%382.71M
1960.08%656.00M
69.77%-43.84M
-223.15%-64.02M
-51.74%-41.93M
-31.40%-35.27M
-446.79%-145.04M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, tổng doanh thu đạt 613.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 554.70M.

Tổng nghĩa vụ của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, tổng nghĩa vụ của Bank of Hawaii Corp là 22.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Bank of Hawaii Corp là 1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bank of Hawaii Corp là 270.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.37.

Giá trị đầu tư ròng của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, giá trị đầu tư ròng của Bank of Hawaii Corp là -403.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2020.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, giá trị huy động vốn ròng của Bank of Hawaii Corp là -187.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1168.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.99.

Thu nhập ròng của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, lợi nhuận ròng là 184.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.56.

Biên lợi nhuận ròng của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, biên lợi nhuận ròng là 33.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.11.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.00.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bank of Hawaii Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Hawaii Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 270.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.