tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Boston Omaha Corp

BOC
Thêm vào danh sách theo dõi
14.250USD
+0.150+1.06%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
436.99MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BOC

Theo dõi tình hình tài chính của Boston Omaha Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Boston Omaha Corp

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.07/-0.03
Doanh thu / Dự báo
28.25M/27.70M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
114.38M
5.64%
EPS(YoY)
-0.40
-864.20%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-227.51%-0.07
-228.33%-0.22
-62.13%-0.08
-5.12%-0.07
76.23%-0.02
248.96%0.17
3.07%-0.05
-242.13%-0.07
17.63%-0.09
-149.71%-0.11
---0.05
--0.05
---0.11
--0.23
--0.11
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.87%28.25M
6.35%29.71M
3.73%28.73M
4.12%28.20M
8.52%27.73M
13.21%27.93M
12.84%27.70M
11.86%27.09M
12.00%25.55M
9.18%24.67M
14.46%24.55M
15.90%24.22M
40.03%22.82M
49.77%22.60M
47.93%21.45M
47.36%20.90M
23.38%16.29M
34.31%15.09M
24.91%14.50M
23.38%14.18M
Lợi nhuận ròng
-221.09%-2.15M
-228.14%-6.85M
-62.24%-2.59M
-3.80%-2.32M
76.17%-669.28K
249.25%5.35M
2.88%-1.60M
-244.99%-2.24M
15.45%-2.81M
-152.40%-3.58M
-16.61%-1.64M
113.41%1.54M
-120.37%-3.32M
148.65%6.84M
94.64%-1.41M
-233.10%-11.50M
-80.69%16.30M
-178.85%-14.05M
-858.62%-26.28M
153.87%8.64M
Biên lợi nhuận ròng
-3.35%-9.05%
-165.97%-23.40%
-229.97%-15.16%
-117.56%-16.20%
31.11%-8.75%
1054.93%35.47%
54.06%-4.59%
-380.11%-7.45%
15.72%-12.71%
-112.78%-3.71%
---10.00%
--2.66%
---15.08%
--29.06%
--6.50%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-13.90%39.47%
-13.81%42.27%
-5.61%44.35%
-7.60%44.41%
-2.54%45.84%
6.89%49.04%
-0.32%46.98%
0.91%48.06%
3.57%47.04%
-9.90%45.88%
--47.14%
--47.63%
--45.41%
--50.92%
--47.60%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
18.09%6.92%
25.53%6.84%
24.89%6.47%
24.33%6.45%
60.05%5.86%
49.73%5.45%
39.56%5.18%
39.13%5.19%
-11.36%3.66%
-23.50%3.64%
--3.71%
--3.73%
--4.13%
--4.76%
--4.47%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.87%28.25M
6.35%29.71M
3.73%28.73M
4.12%28.20M
8.52%27.73M
13.21%27.93M
12.84%27.70M
11.86%27.09M
12.00%25.55M
9.18%24.67M
14.46%24.55M
15.90%24.22M
40.03%22.82M
49.77%22.60M
47.93%21.45M
47.36%20.90M
23.38%16.29M
34.31%15.09M
24.91%14.50M
23.38%14.18M
Lợi nhuận hoạt động
-248.07%-2.16M
-149.74%-1.27M
-47.82%-1.02M
81.38%-842.36K
65.73%-619.70K
75.17%-507.00K
64.82%-688.57K
-185.65%-4.52M
39.07%-1.81M
-530.78%-2.04M
-16.98%-1.96M
-149.83%-1.58M
-73.81%-2.97M
98.23%-323.73K
37.27%-1.67M
38.93%-633.96K
-20.43%-1.71M
-779.39%-18.33M
-302.07%-2.67M
-33.00%-1.04M
Lợi nhuận ròng
-221.09%-2.15M
-228.14%-6.85M
-62.24%-2.59M
-3.80%-2.32M
76.17%-669.28K
249.25%5.35M
2.88%-1.60M
-244.99%-2.24M
15.45%-2.81M
-152.40%-3.58M
-16.61%-1.64M
113.41%1.54M
-120.37%-3.32M
148.65%6.84M
94.64%-1.41M
-233.10%-11.50M
-80.69%16.30M
-178.85%-14.05M
-858.62%-26.28M
153.87%8.64M
Tài sản ngắn hạn
-12.76%110.07M
1.27%118.94M
16.17%126.13M
23.53%124.33M
-2.85%126.17M
-10.61%117.45M
-16.69%108.57M
-36.41%100.65M
-6.19%129.86M
15.29%131.39M
-0.43%130.32M
10.83%158.28M
-30.33%138.42M
-70.83%113.96M
-68.25%130.89M
-71.70%142.81M
-55.15%198.69M
18.74%390.71M
103.78%412.28M
169.83%504.55M
Tổng nợ ngắn hạn
4.20%59.28M
9.58%60.17M
17.34%61.00M
21.65%60.78M
28.12%56.89M
6.86%54.91M
12.45%51.99M
-5.14%49.97M
-11.93%44.40M
-3.01%51.39M
-11.84%46.23M
8.21%52.67M
29.20%50.42M
-1.94%52.98M
52.09%52.44M
41.29%48.68M
17.43%39.02M
59.51%54.03M
40.41%34.48M
60.79%34.45M
Tổng tài sản
-4.75%696.16M
-2.10%713.07M
1.32%721.35M
1.05%730.63M
-3.50%730.84M
-5.19%728.35M
-6.82%711.94M
-6.48%723.06M
7.22%757.34M
11.69%768.21M
13.25%764.08M
14.74%773.20M
5.33%706.36M
-14.78%687.80M
-13.66%674.66M
-17.54%673.85M
-10.60%670.62M
25.96%807.05M
62.82%781.37M
74.28%817.17M
Tổng các khoản nợ
1.12%172.99M
6.87%177.00M
9.42%173.43M
11.22%175.35M
7.63%171.08M
-1.06%165.63M
-3.84%158.50M
-8.68%157.66M
-5.30%158.95M
-3.67%167.39M
-5.65%164.83M
0.13%172.65M
6.44%167.85M
-44.08%173.77M
-37.12%174.70M
-39.95%172.43M
-44.62%157.69M
19.91%310.73M
189.17%277.82M
224.41%287.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.54%523.17M
-4.74%536.07M
-1.00%547.93M
-1.79%555.28M
-6.46%559.76M
-6.34%562.72M
-7.64%553.44M
-5.85%565.40M
11.12%598.39M
16.88%600.81M
19.86%599.25M
19.77%600.55M
4.99%538.51M
3.57%514.03M
-0.71%499.96M
-5.40%501.42M
10.23%512.93M
30.08%496.33M
31.19%503.55M
39.35%530.02M
Thu nhập hoạt động ròng
51.12%3.86M
-36.35%5.81M
-5.03%4.94M
1.20%4.56M
5.81%2.56M
139.02%9.12M
-34.04%5.20M
50.40%4.51M
76.53%2.42M
-13.43%3.82M
54.33%7.88M
200.24%3.00M
108.73%1.37M
284.09%4.41M
283.82%5.10M
-20.82%997.72K
-489.02%-15.68M
-31.76%1.15M
-40.38%1.33M
-8.17%1.26M
Đầu tư ròng
147.52%5.33M
-528.28%-11.27M
3570.45%9.10M
-102.14%-155.31K
-149.06%-11.23M
88.27%-1.79M
97.33%-262.33K
657.48%7.27M
160.47%22.88M
8.70%-15.29M
-58.66%-9.81M
97.24%-1.30M
-123.95%-37.84M
70.21%-16.75M
-110.76%-6.18M
43.11%-47.19M
338.28%157.99M
56.91%-56.23M
1072.95%57.47M
-23.07%-82.96M
Tài chính thuần
-261.15%-11.00M
-406.45%-4.05M
52.51%-4.65M
108.95%3.08M
246.90%6.83M
212.50%1.32M
-75.50%-9.79M
-467.85%-34.44M
-115.32%-4.65M
-118.69%-1.18M
-5221.40%-5.58M
68.40%9.36M
124.93%30.33M
-49.55%6.29M
159.90%108.96K
-89.48%5.56M
-23962.54%-121.68M
-91.17%12.47M
-104.46%-181.90K
-5.92%52.87M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, tổng doanh thu đạt 114.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 108.27M.

Tài sản ngắn hạn của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, tài sản ngắn hạn là 118.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.27.

Tổng tài sản của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Boston Omaha Corp là 713.07M, bao gồm 118.94M tài sản ngắn hạn và 594.14M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, tổng nghĩa vụ của Boston Omaha Corp là 177.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Boston Omaha Corp là 536.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.74.

Thu nhập hoạt động thuần của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Boston Omaha Corp là -3.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.24.

Giá trị đầu tư ròng của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, giá trị đầu tư ròng của Boston Omaha Corp là -13.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -148.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, giá trị huy động vốn ròng của Boston Omaha Corp là 1.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.54.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -864.20.

Thu nhập ròng của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, lợi nhuận ròng là -12.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -861.55.

Biên lợi nhuận ròng của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, biên lợi nhuận ròng là -16.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -614.00.

Biên lợi nhuận gộp của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, biên lợi nhuận gộp là 44.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -881.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -663.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Boston Omaha Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Boston Omaha Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.