tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank of Nova Scotia

BNS
Thêm vào danh sách theo dõi
93.450USD
+0.610+0.66%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
113.90BVốn hóa
18.82P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)93.450USD-0.070-0.07%

Tình hình tài chính của BNS

Theo dõi tình hình tài chính của Bank of Nova Scotia thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
113.90B
Cổ tức TTM
0.81
P/E TTM
18.82
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
4.96
Doanh thu
26.44B
Lợi nhuận ròng
7.26B
ROE
11.03%
ROA
0.62%

Ngày công bố lợi nhuận của Bank of Nova Scotia

Mới phát hành
Th08 25, 2026
EPS / Dự báo
1.62/1.50
Doanh thu / Dự báo
7.41B/7.16B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
21.89%1.62
38.00%1.48
126.13%1.28
37.24%1.21
28.59%1.33
-7.14%1.07
-55.25%0.57
21.53%0.88
-20.91%1.03
-7.70%1.15
67.44%1.27
-39.60%0.73
--1.31
--1.25
--0.76
--1.20
----
----
----
----
Doanh thu
10.53%7.41B
5.26%6.79B
11.60%7.18B
13.68%6.82B
7.75%6.70B
7.37%6.45B
4.68%6.44B
3.11%6.00B
6.44%6.22B
4.31%6.01B
6.20%6.15B
-0.35%5.82B
-0.97%5.84B
-3.86%5.76B
-5.65%5.79B
1.16%5.84B
-0.62%5.90B
-4.34%5.99B
-1.52%6.14B
0.89%5.77B
Lợi nhuận ròng
21.27%2.01B
33.76%1.78B
119.65%1.57B
39.33%1.51B
26.71%1.66B
-6.37%1.33B
-53.11%716.18M
20.89%1.08B
-14.33%1.31B
-4.09%1.42B
71.67%1.53B
-37.69%894.36M
-21.11%1.53B
-26.68%1.48B
-56.54%889.70M
-23.94%1.44B
0.32%1.93B
6.78%2.02B
13.76%2.05B
39.85%1.89B
Biên lợi nhuận ròng
5.74%28.81%
22.78%28.00%
116.75%23.36%
15.72%23.15%
19.13%27.25%
-10.61%22.81%
-59.23%10.78%
16.73%20.00%
-17.36%22.87%
-6.90%25.51%
54.27%26.44%
-35.06%17.14%
--27.68%
--27.40%
--17.14%
--26.39%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
28.64%20.41%
37.78%21.65%
5.54%16.51%
-2.62%16.09%
1.63%15.87%
0.18%15.71%
1.96%15.65%
13.13%16.52%
12.07%15.62%
17.88%15.69%
14.39%15.34%
4.87%14.61%
--13.93%
--13.31%
--13.41%
--13.93%
----
----
----
----
Doanh thu
10.53%7.41B
5.26%6.79B
11.60%7.18B
13.68%6.82B
7.75%6.70B
7.37%6.45B
4.68%6.44B
3.11%6.00B
6.44%6.22B
4.31%6.01B
6.20%6.15B
-0.35%5.82B
-0.97%5.84B
-3.86%5.76B
-5.65%5.79B
1.16%5.84B
-0.62%5.90B
-4.34%5.99B
-1.52%6.14B
0.89%5.77B
Lợi nhuận hoạt động
15.82%2.66B
31.36%2.32B
5.35%2.18B
-84.38%245.58M
24.48%2.30B
-6.30%1.77B
4.44%2.07B
16.95%1.57B
-5.13%1.84B
-0.16%1.88B
97.05%1.99B
-29.89%1.34B
-20.14%1.94B
-30.48%1.89B
-63.46%1.01B
-22.27%1.92B
-4.47%2.43B
6.25%2.72B
14.06%2.76B
19.67%2.47B
Lợi nhuận ròng
21.27%2.01B
33.76%1.78B
119.65%1.57B
39.33%1.51B
26.71%1.66B
-6.37%1.33B
-53.11%716.18M
20.89%1.08B
-14.33%1.31B
-4.09%1.42B
71.67%1.53B
-37.69%894.36M
-21.11%1.53B
-26.68%1.48B
-56.54%889.70M
-23.94%1.44B
0.32%1.93B
6.78%2.02B
13.76%2.05B
39.85%1.89B
Tổng tài sản
9.46%1.12T
7.25%1.10T
7.15%1.08T
4.15%1.05T
-2.02%1.02T
-0.06%1.03T
-2.35%1.01T
-3.44%1.00T
1.29%1.04T
1.51%1.03T
2.23%1.03T
4.60%1.04T
3.26%1.03T
0.48%1.01T
3.04%1.01T
7.16%993.83B
7.95%997.61B
7.85%1.01T
5.71%977.61B
5.53%927.40B
Tổng các khoản nợ
9.68%1.05T
7.58%1.04T
7.12%1.01T
4.02%981.93B
-2.14%960.55B
-0.39%962.39B
-2.58%945.17B
-3.84%943.95B
0.90%981.51B
1.45%966.18B
1.94%970.23B
4.57%981.64B
3.40%972.76B
0.32%952.36B
3.50%951.77B
7.86%938.78B
8.53%940.79B
8.63%949.31B
5.91%919.57B
5.59%870.34B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.03%65.50B
2.17%64.00B
7.62%64.98B
6.13%63.43B
-0.23%61.77B
5.43%62.64B
1.53%60.38B
3.25%59.76B
7.98%61.92B
2.55%59.42B
7.13%59.48B
5.14%57.88B
0.93%57.34B
3.17%57.94B
-4.35%55.52B
-3.51%55.05B
-0.88%56.81B
-3.75%56.16B
2.70%58.04B
4.65%57.05B
Thu nhập hoạt động ròng
-483.51%-12.15B
587.28%12.34B
184.14%9.40B
-186.68%-4.43B
-40.15%3.17B
357.85%1.80B
94.79%3.31B
46.22%5.11B
-69.25%5.29B
92.55%-696.23M
-85.83%1.70B
300.57%3.50B
324.70%17.21B
-229.14%-9.35B
-23.49%11.99B
-137.14%-1.74B
-148.06%-7.66B
119.20%7.24B
197.26%15.66B
-31.45%4.69B
Đầu tư ròng
11237.95%13.76B
-1745.60%-10.15B
-165.91%-7.64B
175.49%3.34B
102.99%121.40M
-84.46%616.99M
-225.77%-2.87B
5.05%-4.42B
73.06%-4.06B
-65.78%3.97B
93.69%-881.94M
-225.31%-4.66B
-350.49%-15.07B
286.85%11.60B
-10.12%-13.98B
186.83%3.71B
138.59%6.01B
-116.37%-6.21B
-165.91%-12.69B
23.60%-4.28B
Tài chính thuần
66.78%-864.41M
-22.87%-1.88B
-894.83%-2.82B
84.97%-83.77M
-61.77%-2.60B
48.31%-1.53B
79.39%-283.68M
23.51%-557.29M
-474.60%-1.61B
-84.57%-2.95B
-920.78%-1.38B
25.62%-728.60M
-47.13%429.43M
-65.64%-1.60B
94.39%-134.85M
-277.51%-979.53M
651.85%812.23M
22.21%-966.06M
-42.81%-2.40B
148.05%551.82M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, tổng doanh thu đạt 26.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.69B.

Tổng nghĩa vụ của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, tổng nghĩa vụ của Bank of Nova Scotia là 981.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, tổng vốn chủ sở hữu của Bank of Nova Scotia là 63.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bank of Nova Scotia là 6.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.45.

Giá trị đầu tư ròng của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, giá trị đầu tư ròng của Bank of Nova Scotia là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 121.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, giá trị huy động vốn ròng của Bank of Nova Scotia là -4.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.32.

Thu nhập ròng của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, lợi nhuận ròng là 5.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.38.

Biên lợi nhuận ròng của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, biên lợi nhuận ròng là 21.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.30.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bank of Nova Scotia là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Nova Scotia, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.45.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.