tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bionano Genomics Inc

BNGO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.070USD
+0.010+0.94%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.49MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BNGO

Theo dõi tình hình tài chính của Bionano Genomics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bionano Genomics Inc

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.69
Doanh thu / Dự báo
--/7.48M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
28.51M
-7.37%
EPS(YoY)
-4.85
99.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
34.32%-0.76
93.69%-0.77
94.85%-1.59
86.17%-1.99
96.78%-1.15
81.50%-12.22
83.98%-30.92
80.57%-14.40
51.53%-35.75
15.46%-66.06
---192.96
---74.12
---73.75
---78.15
---196.60
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.56%6.69M
-2.60%7.95M
21.31%7.37M
-13.36%6.73M
-26.37%6.46M
-23.86%8.16M
-34.83%6.07M
-10.29%7.77M
18.26%8.77M
30.51%10.72M
29.04%9.32M
29.87%8.66M
30.18%7.42M
30.36%8.21M
55.12%7.22M
72.98%6.67M
79.80%5.70M
57.94%6.30M
111.98%4.66M
226.23%3.86M
Lợi nhuận ròng
-167.67%-8.30M
60.58%-7.93M
80.78%-8.50M
57.74%-6.86M
90.13%-3.10M
54.15%-20.13M
60.69%-44.25M
58.31%-16.22M
15.36%-31.42M
-13.48%-43.89M
-253.88%-112.57M
-21.00%-38.91M
-23.94%-37.12M
-68.53%-38.68M
-53.27%-31.81M
-71.18%-32.16M
-201.12%-29.95M
-95.64%-22.95M
-92.30%-20.75M
-132.67%-18.79M
Biên lợi nhuận ròng
-158.46%-124.17%
59.53%-99.77%
84.16%-115.42%
51.22%-101.84%
86.59%-48.04%
39.78%-246.54%
39.69%-728.57%
53.53%-208.78%
28.43%-358.33%
13.04%-409.39%
---1208.05%
---449.23%
---500.66%
---470.81%
---479.50%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
6.88%48.63%
2.13%42.75%
132.89%45.74%
55.24%51.64%
41.29%45.50%
84.08%41.86%
-571.41%-139.07%
24.84%33.26%
15.36%32.20%
3.50%22.74%
--29.50%
--26.65%
--27.92%
--21.97%
--21.14%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
343.35%21.39%
275.96%18.63%
293.18%17.17%
589.97%20.43%
98.29%4.82%
175.44%4.96%
105.15%4.37%
106.92%2.96%
82.54%2.43%
41.69%1.80%
--2.13%
--1.43%
--1.33%
--1.27%
--1.21%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.56%6.69M
-2.60%7.95M
21.31%7.37M
-13.36%6.73M
-26.37%6.46M
-23.86%8.16M
-34.83%6.07M
-10.29%7.77M
18.26%8.77M
30.51%10.72M
29.04%9.32M
29.87%8.66M
30.18%7.42M
30.36%8.21M
55.12%7.22M
72.98%6.67M
79.80%5.70M
57.94%6.30M
111.98%4.66M
226.23%3.86M
Lợi nhuận hoạt động
6.71%-7.90M
27.68%-8.54M
62.27%-8.54M
50.64%-7.80M
68.05%-8.46M
52.70%-11.80M
37.03%-22.63M
59.73%-15.80M
30.00%-26.49M
30.16%-24.95M
-11.77%-35.93M
-22.32%-39.24M
-26.38%-37.84M
-30.95%-35.73M
-55.47%-32.15M
-94.70%-32.08M
-168.23%-29.94M
-154.36%-27.28M
-126.56%-20.68M
-121.60%-16.48M
Lợi nhuận ròng
-167.67%-8.30M
60.58%-7.93M
80.78%-8.50M
57.74%-6.86M
90.13%-3.10M
54.15%-20.13M
60.69%-44.25M
58.31%-16.22M
15.36%-31.42M
-13.48%-43.89M
-253.88%-112.57M
-21.00%-38.91M
-23.94%-37.12M
-68.53%-38.68M
-53.27%-31.81M
-71.18%-32.16M
-201.12%-29.95M
-95.64%-22.95M
-92.30%-20.75M
-132.67%-18.79M
Tài sản ngắn hạn
-13.25%38.98M
14.93%45.39M
3.87%48.80M
-29.56%42.66M
-47.52%44.93M
-71.82%39.49M
-55.06%46.98M
-50.59%60.57M
-39.95%85.61M
-10.92%140.12M
-52.09%104.54M
-43.33%122.58M
-41.18%142.56M
-42.26%157.30M
-36.21%218.20M
-36.75%216.29M
-34.54%242.36M
482.22%272.41M
1069.79%342.05M
1287.06%341.96M
Tổng nợ ngắn hạn
-19.62%21.23M
-38.57%22.94M
-30.27%22.98M
-34.96%24.18M
-54.86%26.41M
-62.67%37.34M
-18.02%32.95M
10.97%37.17M
53.42%58.51M
178.75%100.03M
19.98%40.19M
20.03%33.50M
104.38%38.13M
64.30%35.88M
89.24%33.50M
160.09%27.91M
160.27%18.66M
144.16%21.84M
-28.57%17.70M
-45.00%10.73M
Tổng tài sản
-17.36%64.80M
-4.03%73.58M
-9.50%79.06M
-41.24%76.01M
-50.37%78.41M
-64.24%76.67M
-51.97%87.36M
-52.33%129.36M
-45.92%158.00M
-30.28%214.40M
-43.80%181.90M
-15.60%271.38M
-16.10%292.15M
-18.46%307.50M
-10.00%323.70M
-9.88%321.55M
-9.52%348.21M
523.82%377.10M
768.82%359.66M
1211.60%356.81M
Tổng các khoản nợ
-9.54%27.34M
-29.39%29.16M
-23.98%29.26M
-37.51%30.64M
-59.82%30.23M
-65.08%41.30M
-38.81%38.49M
-13.42%49.03M
24.00%75.22M
103.51%118.25M
49.93%62.91M
53.80%56.63M
63.84%60.66M
45.33%58.10M
131.90%41.96M
236.45%36.82M
67.21%37.03M
57.61%39.98M
-32.29%18.09M
-48.79%10.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.26%37.46M
25.58%44.42M
1.91%49.80M
-43.52%45.37M
-41.78%48.19M
-63.21%35.38M
-58.93%48.87M
-62.59%80.34M
-64.24%82.77M
-61.44%96.16M
-57.76%119.00M
-24.58%214.76M
-25.61%231.49M
-26.02%249.40M
-17.51%281.74M
-17.68%284.73M
-14.21%311.19M
860.94%337.12M
2227.37%341.56M
5825.41%345.87M
Thu nhập hoạt động ròng
-106.80%-5.72M
35.81%-4.17M
55.53%-5.92M
83.38%-3.49M
90.17%-2.76M
78.16%-6.50M
49.38%-13.31M
42.83%-20.98M
13.21%-28.13M
13.73%-29.78M
10.79%-26.29M
-29.52%-36.70M
0.25%-32.41M
-34.72%-34.52M
-47.50%-29.47M
-128.13%-28.33M
-133.70%-32.49M
-111.68%-25.62M
-82.32%-19.98M
-72.06%-12.42M
Đầu tư ròng
138.80%5.46M
33.77%4.01M
13.13%-4.67M
-93.09%1.98M
-129.56%-14.07M
105.41%3.00M
-116.08%-5.38M
-3.20%28.63M
187.91%47.59M
-576.94%-55.37M
320.31%33.43M
-5.33%29.58M
-48.29%16.53M
112.55%11.61M
104.28%7.95M
42116.22%31.24M
133283.33%31.96M
---92.51M
-7475.59%-185.60M
--74.00K
Tài chính thuần
-93.97%657.00K
-58.79%1.60M
67.35%10.08M
174.27%1.47M
150.38%10.89M
-94.32%3.89M
-52.17%6.02M
-111.06%-1.98M
-245.46%-21.62M
46806.85%68.48M
-44.43%12.59M
8708.37%17.88M
212214.29%14.86M
-92.58%146.00K
64.54%22.65M
101.18%203.00K
-100.00%7.00K
-93.79%1.97M
-8.73%13.77M
-205.47%-17.16M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, tổng doanh thu đạt 28.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.78M.

Tài sản ngắn hạn của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, tài sản ngắn hạn là 45.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.93.

Tổng tài sản của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bionano Genomics Inc là 73.58M, bao gồm 45.39M tài sản ngắn hạn và 28.20M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, tổng nghĩa vụ của Bionano Genomics Inc là 29.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.39.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Bionano Genomics Inc là 44.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bionano Genomics Inc là -33.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.29.

Giá trị đầu tư ròng của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, giá trị đầu tư ròng của Bionano Genomics Inc là -12.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Bionano Genomics Inc là 24.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 275.66.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.91.

Thu nhập ròng của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, lợi nhuận ròng là -26.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.44.

Biên lợi nhuận ròng của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, biên lợi nhuận ròng là -92.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.56.

Biên lợi nhuận gộp của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, biên lợi nhuận gộp là 27.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 235.12.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -66.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -35.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bionano Genomics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bionano Genomics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -33.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.