tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

CEA Industries Ord Shs

BNC
Thêm vào danh sách theo dõi
2.750USD
-0.100-3.51%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
117.17MVốn hóa
0.61P/E TTM

BNC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của CEA Industries Ord Shs tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--3.06M
--11.32M
--32.54M
--3.02M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--3.06M
--11.32M
--32.54M
--3.02M
Các khoản phải thu
----
--6.83M
--21.20M
--422.27K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
--66.02K
--83.68K
--189.00K
-Các khoản phải thu khác
----
--6.58M
--21.11M
--233.27K
Hàng tồn kho
--4.04M
--3.86M
--3.49M
--3.37M
Chi phí trả trước
----
--442.06K
--873.41K
--479.85K
Tài sản ngắn hạn khác
--3.13M
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
--10.23M
--22.46M
--58.09M
--7.30M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
--2.16M
--2.09M
--2.23M
-Tài sản cố định
----
--3.07M
--2.97M
--3.08M
-Khấu hao lũy kế
----
--915.24K
--874.00K
--852.02K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--8.34M
--9.09M
--8.94M
--9.37M
Tài sản dài hạn khác
--2.02M
--235.04K
--228.89K
--231.26K
Tổng tài sản dài hạn
--327.62M
--414.32M
--558.37M
--11.83M
Tổng tài sản
--337.85M
--436.77M
--616.46M
--19.13M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--1.60M
----
----
--12.80K
Chi phí trích trước
----
--1.34M
--4.25M
--1.89M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--1.08M
--1.06M
--4.33M
--4.16M
-Nợ ngắn hạn
----
--694.68K
--3.97M
--4.16M
Nợ phải trả hoãn lại
----
--501.18K
--739.64K
--433.12K
Nợ ngắn hạn khác
--1.60M
--501.18K
--739.64K
--445.93K
Tổng nợ ngắn hạn
--8.64M
--8.57M
--11.25M
--8.31M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--753.00K
--1.99M
--2.57M
--2.68M
-Nợ dài hạn
--753.00K
--750.02K
--1.39M
--1.38M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
--1.24M
--1.19M
--1.30M
Nợ dài hạn khác
--23.67M
--60.07M
--98.13M
----
Tổng nợ dài hạn
--24.43M
--63.32M
--120.33M
--3.92M
Tổng các khoản nợ
--33.07M
--71.89M
--131.58M
--12.23M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
--231.27M
--235.42M
--248.95M
--54.60M
Lợi nhuận giữ lại
--73.44M
--129.42M
--235.99M
---47.65M
Vốn dự trữ
--231.27M
--235.42M
--248.95M
--54.60M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
--59.00K
--41.30K
---49.55K
---46.86K
Tổng vốn chủ sở hữu
--304.78M
--364.88M
--484.89M
--6.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BNC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

CEA Industries Ord Shs có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, CEA Industries Ord Shs có 3.06M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của CEA Industries Ord Shs là bao nhiêu?

CEA Industries Ord Shs báo cáo tổng nợ phải trả là 2.54M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.45M nợ ngắn hạ và 90.30K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của CEA Industries Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của CEA Industries Ord Shs là 337.85M, bao gồm 10.23M tài sản ngắn hạn và 327.62M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của CEA Industries Ord Shs là bao nhiêu?

CEA Industries Ord Shs báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 304.78M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.