tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bristol-Myers Squibb Co

BMY
Thêm vào danh sách theo dõi
62.620USD
-0.440-0.70%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
127.99BVốn hóa
17.54P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)62.620USD-0.045-0.07%

Tình hình tài chính của BMY

Theo dõi tình hình tài chính của Bristol-Myers Squibb Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
127.99B
Cổ tức TTM
2.50
P/E TTM
17.54
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.57
Doanh thu
48.19B
Lợi nhuận ròng
-8.95B
ROE
38.84%
ROA
8.13%

Ngày công bố lợi nhuận của Bristol-Myers Squibb Co

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
1.62/1.59
Doanh thu / Dự báo
12.97B/11.75B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
152.34%1.62
8.62%1.31
1406.65%0.53
81.04%1.08
-22.33%0.64
120.54%1.21
-95.92%0.04
-36.29%0.60
-16.32%0.83
-646.35%-5.89
-9.33%0.87
--0.94
--0.99
--1.08
--0.96
--2.01
----
----
----
----
Doanh thu
5.74%12.97B
2.57%11.49B
1.30%12.50B
2.77%12.22B
0.56%12.27B
-5.60%11.20B
7.54%12.34B
8.44%11.89B
8.69%12.20B
4.66%11.87B
0.62%11.48B
-2.25%10.97B
-5.56%11.23B
-2.67%11.34B
-4.83%11.41B
-3.49%11.22B
1.57%11.89B
5.19%11.65B
8.29%11.98B
10.28%11.62B
Lợi nhuận ròng
153.21%3.32B
9.00%2.68B
1409.72%1.09B
81.75%2.20B
-22.02%1.31B
120.62%2.46B
-95.91%72.00M
-37.19%1.21B
-18.96%1.68B
-626.57%-11.91B
-12.86%1.76B
20.05%1.93B
45.88%2.07B
77.00%2.26B
-14.76%2.02B
3.88%1.61B
34.69%1.42B
-36.76%1.28B
123.66%2.37B
-17.41%1.55B
Biên lợi nhuận ròng
138.85%25.56%
6.05%23.31%
1309.37%8.68%
75.78%17.96%
-22.46%10.70%
121.90%21.98%
-95.99%0.62%
-42.07%10.22%
-25.40%13.80%
-601.90%-100.36%
-13.53%15.35%
--17.64%
--18.50%
--20.00%
--17.75%
--12.43%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.25%68.03%
1.35%66.53%
8.44%65.34%
18.57%66.10%
17.97%65.88%
18.05%65.65%
6.53%60.26%
-1.71%55.75%
2.29%55.85%
-3.25%55.61%
-0.59%56.57%
--56.72%
--54.60%
--57.48%
--56.90%
--57.55%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.29%49.20%
-4.41%51.41%
-6.55%50.10%
-4.83%50.55%
-6.15%51.95%
-4.34%53.78%
28.28%53.61%
28.91%53.11%
37.35%55.35%
40.12%56.22%
2.92%41.80%
--41.20%
--40.30%
--40.12%
--40.61%
--39.82%
----
----
----
----
Doanh thu
5.74%12.97B
2.57%11.49B
1.30%12.50B
2.77%12.22B
0.56%12.27B
-5.60%11.20B
7.54%12.34B
8.44%11.89B
8.69%12.20B
4.66%11.87B
0.62%11.48B
-2.25%10.97B
-5.56%11.23B
-2.67%11.34B
-4.83%11.41B
-3.49%11.22B
1.57%11.89B
5.19%11.65B
8.29%11.98B
10.28%11.62B
Lợi nhuận hoạt động
6.33%4.87B
-2.02%3.98B
38.56%4.20B
59.86%4.42B
49.98%4.58B
50.87%4.07B
16.12%3.03B
1.84%2.77B
21.10%3.05B
-10.29%2.69B
2.59%2.61B
-0.77%2.71B
-21.24%2.52B
-5.83%3.00B
-8.75%2.54B
-8.37%2.74B
7.89%3.20B
25.99%3.19B
143.79%2.79B
52.19%2.99B
Lợi nhuận ròng
153.21%3.32B
9.00%2.68B
1409.72%1.09B
81.75%2.20B
-22.02%1.31B
120.62%2.46B
-95.91%72.00M
-37.19%1.21B
-18.96%1.68B
-626.57%-11.91B
-12.86%1.76B
20.05%1.93B
45.88%2.07B
77.00%2.26B
-14.76%2.02B
3.88%1.61B
34.69%1.42B
-36.76%1.28B
123.66%2.37B
-17.41%1.55B
Tài sản ngắn hạn
-13.98%28.58B
-11.61%27.21B
-1.31%29.39B
26.91%35.63B
23.55%33.22B
7.37%30.78B
-6.26%29.78B
1.60%28.07B
-4.22%26.89B
5.84%28.67B
16.49%31.77B
3.12%27.63B
-7.00%28.07B
-10.08%27.09B
-18.01%27.27B
-14.78%26.80B
3.51%30.19B
11.10%30.12B
10.17%33.26B
-8.27%31.44B
Tổng nợ ngắn hạn
-32.22%18.66B
-20.41%19.16B
-1.50%23.42B
24.29%28.14B
18.32%27.53B
-6.78%24.07B
6.79%23.77B
-3.51%22.64B
15.46%23.27B
35.30%25.82B
1.70%22.26B
23.94%23.46B
-3.66%20.15B
-16.37%19.09B
0.10%21.89B
-11.79%18.93B
10.13%20.91B
31.68%22.82B
14.61%21.87B
4.87%21.46B
Tổng tài sản
-7.44%87.63B
-6.44%86.48B
-2.77%90.04B
3.44%96.89B
0.03%94.68B
-6.67%92.43B
-2.69%92.60B
2.64%93.67B
1.24%94.65B
5.04%99.03B
-1.72%95.16B
-7.06%91.26B
-6.84%93.49B
-8.50%94.28B
-11.43%96.82B
-11.45%98.20B
-9.42%100.36B
-8.36%103.03B
-7.74%109.31B
-11.66%110.89B
Tổng các khoản nợ
-15.38%65.31B
-11.48%66.37B
-6.14%71.53B
2.38%78.29B
-0.50%77.19B
-9.10%74.98B
16.05%76.22B
22.94%76.47B
26.23%77.58B
32.19%82.48B
-0.04%65.67B
-4.98%62.20B
-9.21%61.46B
-12.60%62.40B
-10.38%65.70B
-11.07%65.46B
-8.42%67.70B
-4.51%71.39B
-9.05%73.31B
-2.25%73.61B
Tổng vốn chủ sở hữu
27.62%22.32B
15.21%20.10B
12.92%18.51B
8.14%18.60B
2.46%17.49B
5.44%17.45B
-44.42%16.39B
-40.82%17.20B
-46.71%17.07B
-48.10%16.55B
-5.25%29.48B
-11.22%29.06B
-1.93%32.03B
0.76%31.89B
-13.58%31.12B
-12.20%32.73B
-11.43%32.66B
-16.00%31.64B
-4.95%36.01B
-25.77%37.28B
Thu nhập hoạt động ròng
-13.38%3.39B
-43.50%1.10B
-55.53%1.97B
12.88%6.31B
68.40%3.92B
-31.05%1.95B
4.40%4.44B
17.68%5.59B
23.26%2.33B
-4.58%2.83B
28.61%4.25B
28.86%4.75B
-16.54%1.89B
-22.09%2.97B
-18.51%3.31B
-29.98%3.69B
-26.11%2.26B
-0.31%3.81B
10.54%4.06B
132.29%5.27B
Đầu tư ròng
-241.23%-1.61B
73.75%-131.00M
-643.88%-1.46B
-677.17%-1.70B
64.14%-473.00M
97.46%-499.00M
85.44%-196.00M
46.59%-219.00M
-300.91%-1.32B
-9241.90%-19.62B
-210.96%-1.35B
80.30%-410.00M
-13.84%-329.00M
-321.05%-210.00M
202.49%1.21B
-113.22%-2.08B
-260.56%-289.00M
166.43%95.00M
103.31%401.00M
-358.22%-976.00M
Tài chính thuần
-43.25%-2.63B
-57.10%-1.56B
-267.17%-6.03B
61.32%-1.49B
54.36%-1.84B
-106.78%-993.00M
-269.80%-1.64B
25.35%-3.85B
-85.14%-4.02B
580.13%14.64B
129.79%967.00M
-13.58%-5.16B
38.27%-2.17B
46.05%-3.05B
18.17%-3.25B
-155.22%-4.54B
-10.62%-3.52B
22.51%-5.65B
-213.90%-3.97B
31.19%-1.78B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, tổng doanh thu đạt 48.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.30B.

Tài sản ngắn hạn của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, tài sản ngắn hạn là 29.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.31.

Tổng tài sản của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bristol-Myers Squibb Co là 90.04B, bao gồm 29.39B tài sản ngắn hạn và 60.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, tổng nghĩa vụ của Bristol-Myers Squibb Co là 71.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.14.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, tổng vốn chủ sở hữu của Bristol-Myers Squibb Co là 18.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bristol-Myers Squibb Co là 17.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.54.

Giá trị đầu tư ròng của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, giá trị đầu tư ròng của Bristol-Myers Squibb Co là -4.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, giá trị huy động vốn ròng của Bristol-Myers Squibb Co là -10.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -301.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.56.

Thu nhập ròng của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, lợi nhuận ròng là 7.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 178.83.

Biên lợi nhuận ròng của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, biên lợi nhuận ròng là 14.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 179.15.

Biên lợi nhuận gộp của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, biên lợi nhuận gộp là 65.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 40.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 203.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.19.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bristol-Myers Squibb Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bristol-Myers Squibb Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 17.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.54.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.