tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BioMarin Pharmaceutical Inc

BMRN
Thêm vào danh sách theo dõi
60.020USD
-0.560-0.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.60BVốn hóa
43.02P/E TTM

Tình hình tài chính của BMRN

Theo dõi tình hình tài chính của BioMarin Pharmaceutical Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BioMarin Pharmaceutical Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.69
Doanh thu / Dự báo
--/926.91M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.22B
12.87%
EPS(YoY)
1.82
-19.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-43.62%0.55
-136.98%-0.24
-128.74%-0.16
122.33%1.25
107.13%0.97
506.12%0.66
159.67%0.56
89.07%0.56
72.32%0.47
8167.16%0.11
--0.21
--0.30
--0.27
--0.00
--0.77
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.83%766.21M
17.03%874.57M
4.08%776.13M
15.92%825.41M
14.84%745.14M
15.65%747.31M
28.28%745.74M
19.61%712.03M
8.79%648.83M
20.22%646.21M
15.04%581.33M
11.52%595.27M
14.84%596.41M
19.50%537.54M
23.63%505.34M
6.40%533.80M
6.86%519.36M
-0.51%449.81M
-14.27%408.74M
16.81%501.69M
Lợi nhuận ròng
-43.17%105.53M
-137.28%-46.57M
-128.98%-30.74M
124.43%240.53M
109.43%185.69M
513.22%124.94M
162.72%106.08M
91.25%107.17M
74.35%88.66M
8282.73%20.38M
707.01%40.38M
102.57%56.04M
-57.90%50.85M
99.57%-249.00K
81.77%-6.65M
113.77%27.66M
595.40%120.80M
-361.99%-57.90M
-104.65%-36.49M
144.34%12.94M
Biên lợi nhuận ròng
-44.73%13.77%
-131.85%-5.33%
-127.85%-3.96%
93.60%29.14%
82.36%24.92%
430.25%16.72%
104.80%14.22%
59.89%15.05%
60.27%13.66%
6907.02%3.15%
--6.95%
--9.41%
--8.53%
---0.05%
--9.10%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.39%73.97%
1.32%81.55%
9.82%81.33%
1.96%81.23%
0.65%79.01%
5.50%80.49%
-1.62%74.06%
5.62%79.67%
3.09%78.50%
9.47%76.30%
--75.28%
--75.43%
--76.15%
--69.69%
--74.11%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
99.76%16.65%
-7.82%7.86%
-9.72%7.84%
-48.11%8.00%
-47.35%8.33%
-46.41%8.52%
-45.99%8.68%
-6.79%15.41%
-6.05%15.83%
-6.67%15.89%
--16.07%
--16.53%
--16.85%
--17.03%
--17.27%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.83%766.21M
17.03%874.57M
4.08%776.13M
15.92%825.41M
14.84%745.14M
15.65%747.31M
28.28%745.74M
19.61%712.03M
8.79%648.83M
20.22%646.21M
15.04%581.33M
11.52%595.27M
14.84%596.41M
19.50%537.54M
23.63%505.34M
6.40%533.80M
6.86%519.36M
-0.51%449.81M
-14.27%408.74M
16.81%501.69M
Lợi nhuận hoạt động
-38.39%137.94M
14.83%196.64M
-129.66%-46.69M
73.62%276.89M
185.35%223.89M
527.75%171.25M
415.70%157.42M
143.23%159.48M
27.75%78.46M
308.43%27.28M
2150.03%30.52M
63.72%65.57M
95.98%61.42M
79.61%-13.09M
97.10%-1.49M
188.88%40.05M
14.29%31.34M
-98.65%-64.19M
11.66%-51.40M
132.04%13.86M
Lợi nhuận ròng
-43.17%105.53M
-137.28%-46.57M
-128.98%-30.74M
124.43%240.53M
109.43%185.69M
513.22%124.94M
162.72%106.08M
91.25%107.17M
74.35%88.66M
8282.73%20.38M
707.01%40.38M
102.57%56.04M
-57.90%50.85M
99.57%-249.00K
81.77%-6.65M
113.77%27.66M
595.40%120.80M
-361.99%-57.90M
-104.65%-36.49M
144.34%12.94M
Tài sản ngắn hạn
32.79%4.61B
22.31%3.95B
26.11%3.85B
16.74%3.81B
16.18%3.47B
9.35%3.23B
3.43%3.06B
10.49%3.26B
5.03%2.99B
7.44%2.96B
10.16%2.96B
17.18%2.95B
18.72%2.84B
20.98%2.75B
16.06%2.68B
6.78%2.52B
4.60%2.39B
-2.90%2.27B
-15.60%2.31B
-10.94%2.36B
Tổng nợ ngắn hạn
26.26%793.15M
25.05%759.03M
11.57%798.44M
-35.89%684.25M
-42.25%628.21M
-48.43%606.99M
-38.48%715.66M
78.71%1.07B
81.85%1.09B
99.87%1.18B
123.26%1.16B
28.51%597.23M
21.98%598.23M
9.09%588.88M
1.19%521.02M
4.82%464.73M
14.04%490.42M
9.60%539.82M
-39.76%514.90M
-45.49%443.34M
Tổng tài sản
20.20%8.59B
8.66%7.59B
11.15%7.61B
5.51%7.46B
3.99%7.15B
2.15%6.99B
1.38%6.85B
7.68%7.07B
6.82%6.87B
7.32%6.84B
7.89%6.76B
6.79%6.56B
6.12%6.43B
6.19%6.38B
4.79%6.26B
4.19%6.15B
4.44%6.06B
2.66%6.00B
-2.93%5.98B
11.25%5.90B
Tổng các khoản nợ
75.75%2.38B
13.23%1.51B
8.37%1.56B
-19.74%1.43B
-24.76%1.35B
-29.58%1.33B
-22.75%1.44B
0.03%1.78B
1.36%1.80B
6.67%1.89B
9.78%1.86B
8.49%1.78B
6.18%1.77B
2.27%1.77B
-0.92%1.70B
-0.96%1.64B
1.73%1.67B
-0.54%1.73B
-18.67%1.71B
-19.78%1.66B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.23%6.21B
7.58%6.09B
11.88%6.06B
14.01%6.03B
14.18%5.79B
14.27%5.66B
10.55%5.41B
10.53%5.29B
8.90%5.07B
7.57%4.95B
7.19%4.90B
6.17%4.78B
6.10%4.66B
7.78%4.60B
7.09%4.57B
6.21%4.50B
5.51%4.39B
4.01%4.27B
5.24%4.27B
31.05%4.24B
Thu nhập hoạt động ròng
26.52%220.65M
-46.32%99.64M
66.46%368.69M
56.00%185.27M
271.28%174.39M
575.42%185.63M
63.28%221.48M
69.51%118.76M
163.53%46.97M
305.00%27.48M
-14.32%135.65M
24.61%70.06M
-62.73%-73.93M
-39.30%6.79M
63.12%158.32M
-32.08%56.23M
-140.02%-45.43M
183.53%11.18M
12.59%97.06M
198.46%82.78M
Đầu tư ròng
2669.33%725.53M
-155.56%-42.45M
-1948.42%-330.96M
-113.92%-12.59M
-98.36%-28.24M
217.61%76.40M
64.72%-16.16M
206.40%90.48M
52.57%-14.24M
-18.74%-64.96M
-95.71%-45.80M
199.43%29.53M
-134.19%-30.01M
1.28%-54.71M
80.47%-23.40M
75.30%-29.70M
224.01%87.78M
-602.59%-55.42M
-212.32%-119.85M
51.66%-120.26M
Tài chính thuần
2196.93%813.17M
10.42%3.16M
99.57%-2.17M
-136.50%-4.60M
9.38%-38.78M
-73.63%2.86M
-63240.74%-499.13M
5.43%12.61M
-5.03%-42.79M
-0.27%10.84M
-110.45%-788.00K
201.55%11.96M
-61.16%-40.74M
-24.50%10.87M
831.43%7.54M
-207.57%-11.78M
-3.76%-25.28M
103.93%14.40M
-131.66%-1.03M
-98.06%10.95M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, tổng doanh thu đạt 3.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.85B.

Tài sản ngắn hạn của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, tài sản ngắn hạn là 3.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.31.

Tổng tài sản của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BioMarin Pharmaceutical Inc là 7.59B, bao gồm 3.95B tài sản ngắn hạn và 2.92B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, tổng nghĩa vụ của BioMarin Pharmaceutical Inc là 1.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BioMarin Pharmaceutical Inc là 6.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.58.

Thu nhập hoạt động thuần của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BioMarin Pharmaceutical Inc là 871.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.92.

Giá trị đầu tư ròng của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, giá trị đầu tư ròng của BioMarin Pharmaceutical Inc là -414.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -403.49.

Giá trị huy động vốn ròng của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, giá trị huy động vốn ròng của BioMarin Pharmaceutical Inc là -42.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.01.

Thu nhập ròng của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, lợi nhuận ròng là 348.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.26.

Biên lợi nhuận ròng của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.58.

Biên lợi nhuận gộp của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, biên lợi nhuận gộp là 80.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.42.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 5.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.48.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BioMarin Pharmaceutical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BioMarin Pharmaceutical Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 871.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.92.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.