tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank of Marin Bancorp

BMRC
Thêm vào danh sách theo dõi
27.780USD
+0.200+0.73%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
449.76MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BMRC

Theo dõi tình hình tài chính của Bank of Marin Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
449.76M
Cổ tức TTM
1.00
P/E TTM
-13.84
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-2.01
Doanh thu
21.61M
Lợi nhuận ròng
-8.41M
ROE
-7.68%
ROA
-0.83%

Ngày công bố lợi nhuận của Bank of Marin Bancorp

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
0.58/0.52
Doanh thu / Dự báo
31.67M/32.19M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
208.57%0.58
75.10%0.53
-763.45%-2.50
66.04%0.47
60.74%-0.53
67.95%0.31
889.93%0.38
-13.75%0.28
-578.30%-1.36
-69.26%0.18
-95.29%0.04
--0.33
--0.28
--0.59
--0.81
--2.12
----
----
----
----
Doanh thu
327.41%31.67M
25.99%31.53M
-263.45%-41.45M
14.31%27.96M
174.14%7.41M
9.42%25.02M
54.35%25.36M
-3.87%24.46M
-139.46%-9.99M
-26.66%22.87M
-51.99%16.43M
-24.68%25.44M
-21.09%25.33M
1.19%31.18M
8.38%34.23M
13.93%33.78M
27.01%32.10M
35.98%30.82M
30.03%31.58M
17.86%29.65M
Lợi nhuận ròng
208.32%9.25M
74.53%8.51M
-758.91%-39.54M
64.68%7.53M
61.03%-8.54M
66.87%4.88M
883.77%6.00M
-13.69%4.57M
-581.26%-21.90M
-69.05%2.92M
-95.26%610.00K
-56.51%5.29M
-58.87%4.55M
-9.79%9.44M
32.60%12.88M
130.48%12.17M
19.18%11.07M
16.97%10.46M
19.67%9.71M
-29.49%5.28M
Biên lợi nhuận ròng
125.34%29.19%
38.52%26.99%
----
44.07%26.92%
---115.20%
52.51%19.48%
537.37%23.66%
-10.22%18.69%
----
-57.80%12.78%
-90.14%3.71%
--20.81%
--17.97%
--30.27%
--37.63%
--34.86%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
55740.58%1.16%
36993.81%1.14%
27335.58%1.14%
-71.12%0.00%
-66.88%0.00%
-55.51%0.00%
-99.40%0.00%
-99.83%0.01%
-99.91%0.01%
-99.93%0.01%
-74.50%0.69%
--2.98%
--7.15%
--9.81%
--2.71%
--0.01%
----
----
----
----
Doanh thu
327.41%31.67M
25.99%31.53M
-263.45%-41.45M
14.31%27.96M
174.14%7.41M
9.42%25.02M
54.35%25.36M
-3.87%24.46M
-139.46%-9.99M
-26.66%22.87M
-51.99%16.43M
-24.68%25.44M
-21.09%25.33M
1.19%31.18M
8.38%34.23M
13.93%33.78M
27.01%32.10M
35.98%30.82M
30.03%31.58M
17.86%29.65M
Lợi nhuận hoạt động
213.16%12.67M
78.94%11.60M
-694.87%-57.38M
37.82%9.61M
67.43%-11.20M
64.95%6.48M
2360.46%9.64M
1.13%6.97M
-681.17%-34.38M
-69.50%3.93M
-97.78%392.00K
-59.44%6.89M
-61.26%5.92M
-10.57%12.88M
23.26%17.65M
82.68%17.00M
21.86%15.27M
20.40%14.40M
27.79%14.32M
-18.12%9.31M
Lợi nhuận ròng
208.32%9.25M
74.53%8.51M
-758.91%-39.54M
64.68%7.53M
61.03%-8.54M
66.87%4.88M
883.77%6.00M
-13.69%4.57M
-581.26%-21.90M
-69.05%2.92M
-95.26%610.00K
-56.51%5.29M
-58.87%4.55M
-9.79%9.44M
32.60%12.88M
130.48%12.17M
19.18%11.07M
16.97%10.46M
19.67%9.71M
-29.49%5.28M
Tổng tài sản
3.50%3.86B
3.43%3.91B
5.50%3.90B
2.01%3.87B
0.85%3.73B
0.45%3.78B
-2.70%3.70B
-6.01%3.79B
-9.71%3.69B
-8.90%3.77B
-8.28%3.80B
-7.20%4.04B
-5.43%4.09B
-4.51%4.14B
-3.87%4.15B
2.06%4.35B
40.77%4.33B
41.60%4.33B
48.16%4.31B
43.22%4.26B
Tổng các khoản nợ
5.24%3.46B
5.23%3.52B
7.48%3.51B
2.07%3.43B
0.85%3.29B
0.43%3.34B
-2.94%3.27B
-7.22%3.36B
-11.13%3.26B
-10.11%3.33B
-9.92%3.36B
-8.48%3.62B
-6.36%3.67B
-5.24%3.71B
-3.32%3.74B
3.93%3.95B
43.75%3.92B
44.40%3.91B
51.31%3.86B
45.27%3.80B
Tổng vốn chủ sở hữu
-9.54%396.68M
-10.25%394.49M
-9.36%394.65M
1.57%443.82M
0.83%438.54M
0.66%439.57M
-0.83%435.41M
4.38%436.96M
2.60%434.94M
1.51%436.68M
6.54%439.06M
5.55%418.62M
3.51%423.94M
2.32%430.17M
-8.50%412.09M
-13.51%396.59M
17.47%409.57M
20.02%420.41M
25.71%450.37M
28.23%458.52M
Thu nhập hoạt động ròng
5.79%-46.05M
-84.27%13.67M
159.33%46.59M
42.39%150.01M
26.91%-48.88M
5375.77%86.89M
48.62%-78.52M
-20.10%105.35M
-180.87%-66.88M
99.47%-1.65M
51.18%-152.82M
44.28%131.85M
466.82%82.69M
-581.29%-309.33M
-433.79%-313.04M
-65.73%91.38M
-164.95%-22.54M
-60.90%64.27M
268.94%93.78M
227.66%266.66M
Đầu tư ròng
286.58%93.12M
-95.33%1.86M
-779.21%-81.57M
-55.55%-154.39M
-90.95%24.09M
5.99%39.88M
-105.86%-9.28M
-177.61%-99.25M
634.39%266.08M
204.08%37.63M
143.64%158.21M
821.19%127.88M
226.32%36.23M
105.23%12.37M
120.18%64.93M
-119.02%-17.73M
-130.64%-28.68M
-14.99%-236.62M
-757.45%-321.74M
234.23%93.24M
Tài chính thuần
34.96%-4.08M
-0.99%-4.19M
1106.31%40.96M
38.17%-5.15M
-52.85%-6.27M
86.22%-4.15M
95.85%-4.07M
95.27%-8.33M
96.50%-4.10M
-110.40%-30.13M
-190.82%-98.06M
-4301.90%-176.25M
-3008.67%-117.26M
6690.60%289.52M
1281.72%107.97M
87.76%-4.00M
72.25%-3.77M
72.73%-4.39M
-36.58%-9.14M
-946.77%-32.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, tổng doanh thu đạt 21.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.69M.

Tổng nghĩa vụ của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, tổng nghĩa vụ của Bank of Marin Bancorp là 3.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Bank of Marin Bancorp là 394.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.36.

Thu nhập hoạt động thuần của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bank of Marin Bancorp là -52.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -279.35.

Giá trị đầu tư ròng của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Bank of Marin Bancorp là -171.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -188.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Bank of Marin Bancorp là 25.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.45.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -326.91.

Thu nhập ròng của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, lợi nhuận ròng là -35.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -324.25.

Biên lợi nhuận ròng của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, biên lợi nhuận ròng là -165.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1130.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27401.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -8.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -346.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -318.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bank of Marin Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Marin Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -52.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -279.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.