tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Beamr Imaging Ltd

BMR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.210USD
-0.010-0.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

BMR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Beamr Imaging Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-30.32%11.48M
-21.33%13.89M
169.51%16.48M
183.72%17.66M
782.54%6.12M
1542.22%6.22M
-32.59%693.00K
-69.24%379.00K
--1.03M
--1.23M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-75.82%3.98M
-55.55%6.29M
169.51%16.48M
127.49%14.16M
782.54%6.12M
1542.22%6.22M
-32.59%693.00K
-69.24%379.00K
--1.03M
--1.23M
-Đầu tư ngắn hạn
--7.50M
117.14%7.60M
----
--3.50M
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-47.43%266.00K
66.42%223.00K
-15.24%506.00K
-67.40%134.00K
2.75%597.00K
183.45%411.00K
-34.79%581.00K
9.02%145.00K
--891.00K
--133.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-47.43%266.00K
66.42%223.00K
-15.24%506.00K
-67.40%134.00K
2.75%597.00K
183.45%411.00K
-34.79%581.00K
9.02%145.00K
--891.00K
--133.00K
Chi phí trả trước
-30.68%61.00K
----
--88.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn khác
104.67%219.00K
14.63%423.00K
-18.94%107.00K
52.48%369.00K
106.25%132.00K
462.79%242.00K
-3.03%64.00K
30.30%43.00K
--66.00K
--33.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-29.99%12.03M
-19.95%14.54M
151.04%17.18M
164.10%18.16M
411.58%6.84M
1112.87%6.88M
-32.59%1.34M
-59.44%567.00K
--1.98M
--1.40M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
11.63%48.00K
30.30%43.00K
126.32%43.00K
106.25%33.00K
26.67%19.00K
0.00%16.00K
-28.57%15.00K
-46.67%16.00K
--21.00K
--30.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-4.52%4.65M
-4.42%4.76M
4.49%4.87M
12.22%4.98M
4.79%4.66M
-0.45%4.44M
-0.45%4.45M
-0.45%4.46M
--4.47M
--4.48M
Tài sản dài hạn khác
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
45.58%313.00K
--253.00K
--215.00K
----
Tổng tài sản dài hạn
-4.38%4.70M
-4.19%4.80M
4.98%4.91M
12.56%5.01M
-2.01%4.68M
-5.78%4.45M
1.53%4.77M
4.86%4.72M
--4.70M
--4.51M
Tổng tài sản
-24.30%16.73M
-16.54%19.34M
91.75%22.09M
104.55%23.17M
88.53%11.52M
114.08%11.33M
-8.60%6.11M
-10.37%5.29M
--6.69M
--5.90M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
57.71%869.00K
----
-10.99%551.00K
19.24%657.00K
-2.67%619.00K
-34.79%551.00K
-4.93%636.00K
--845.00K
--669.00K
Chi phí trích trước
16.10%786.00K
----
--677.00K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-100.00%0.00
-59.08%151.00K
-24.24%250.00K
11.82%369.00K
0.00%330.00K
--330.00K
-35.04%330.00K
-100.00%0.00
--508.00K
--749.00K
Nợ phải trả hoãn lại
-70.00%9.00K
-11.11%16.00K
11.11%30.00K
-5.26%18.00K
-12.90%27.00K
-45.71%19.00K
-6.06%31.00K
2.94%35.00K
--33.00K
--34.00K
Nợ ngắn hạn khác
-70.00%9.00K
55.54%885.00K
-95.61%30.00K
-10.82%569.00K
17.53%684.00K
-4.92%638.00K
-33.71%582.00K
-4.55%671.00K
--878.00K
--703.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-5.38%915.00K
11.23%1.05M
-5.29%967.00K
-4.26%944.00K
8.04%1.02M
45.00%986.00K
-33.12%945.00K
-53.68%680.00K
--1.41M
--1.47M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-88.41%32.00K
-56.07%170.00K
41.54%276.00K
--387.00K
--195.00K
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
-100.00%0.00
-88.41%32.00K
-56.07%170.00K
41.54%276.00K
--387.00K
--195.00K
----
----
Nợ dài hạn khác
0.00%50.00K
0.00%50.00K
-30.56%50.00K
-50.00%50.00K
-82.00%72.00K
100.00%100.00K
700.00%400.00K
0.00%50.00K
--50.00K
--50.00K
Tổng nợ dài hạn
0.00%50.00K
-39.02%50.00K
-79.34%50.00K
-78.19%82.00K
-95.70%242.00K
-92.21%376.00K
16.74%5.63M
18.46%4.83M
--4.82M
--4.07M
Tổng các khoản nợ
-5.11%965.00K
7.21%1.10M
-19.48%1.02M
-24.67%1.03M
-80.78%1.26M
-75.26%1.36M
5.44%6.57M
-0.65%5.51M
--6.23M
--5.54M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.25%56.81M
1.19%56.45M
33.80%56.10M
33.24%55.78M
37.81%41.93M
38.36%41.87M
1.11%30.43M
0.89%30.26M
--30.09M
--29.99M
Lợi nhuận giữ lại
-17.19%-41.04M
-13.60%-38.21M
-10.59%-35.02M
-5.44%-33.64M
-2.27%-31.67M
-4.40%-31.90M
-4.20%-30.97M
-2.84%-30.56M
---29.72M
---29.71M
Vốn dự trữ
1.26%56.59M
1.20%56.24M
33.86%55.89M
33.30%55.57M
37.46%41.75M
38.01%41.69M
1.11%30.38M
0.89%30.21M
--30.04M
--29.94M
Tổng vốn chủ sở hữu
-25.22%15.76M
-17.64%18.24M
105.44%21.08M
122.20%22.15M
2330.43%10.26M
4757.48%9.97M
-201.32%-460.00K
-159.12%-214.00K
--454.00K
--362.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BMR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Beamr Imaging Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Beamr Imaging Ltd có 3.98M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Beamr Imaging Ltd là bao nhiêu?

Beamr Imaging Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 965.00K tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 915.00K nợ ngắn hạ và 50.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Beamr Imaging Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Beamr Imaging Ltd là 16.73M, bao gồm 12.03M tài sản ngắn hạn và 4.70M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Beamr Imaging Ltd là bao nhiêu?

Beamr Imaging Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 15.76M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.