tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank of Montreal

BMO
Thêm vào danh sách theo dõi
173.985USD
-0.895-0.51%
Giờ giao dịch 09/14, 15:22ET
121.29BVốn hóa
19.70P/E TTM

Tình hình tài chính của BMO

Theo dõi tình hình tài chính của Bank of Montreal thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
121.29B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
19.70
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
8.83
Doanh thu
25.68B
Lợi nhuận ròng
8.27B
ROE
10.92%
ROA
0.62%

Ngày công bố lợi nhuận của Bank of Montreal

Mới phát hành
Th08 25, 2026
EPS / Dự báo
1.70/2.71
Doanh thu / Dự báo
7.08B/7.05B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-25.04%1.70
43.51%2.61
27.94%2.50
0.57%2.13
25.96%2.27
6.03%1.82
51.62%1.95
33.73%2.11
11.64%1.80
83.74%1.71
--1.29
-66.94%1.58
--1.61
--0.93
----
--4.78
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.08%7.08B
7.67%6.80B
11.48%7.10B
3.95%6.57B
5.60%6.37B
10.45%6.32B
12.38%6.37B
5.94%6.32B
3.36%6.03B
2.74%5.72B
--5.67B
-25.80%5.97B
38.18%5.84B
-28.49%5.57B
----
63.04%8.04B
-17.03%4.23B
53.64%7.79B
19.07%5.86B
9.22%4.93B
----
Lợi nhuận ròng
-26.26%1.20B
36.73%1.80B
21.87%1.76B
-0.65%1.52B
21.06%1.63B
4.85%1.31B
51.36%1.45B
31.09%1.53B
20.19%1.35B
89.51%1.25B
--955.13M
-64.36%1.17B
11.55%1.12B
-81.98%661.42M
----
100.59%3.28B
-42.76%1.01B
260.14%3.67B
45.00%2.26B
38.04%1.64B
----
Biên lợi nhuận ròng
-32.38%17.87%
24.44%27.93%
9.30%25.64%
-3.73%25.03%
14.90%26.42%
-5.62%22.44%
39.17%23.46%
22.42%26.00%
16.11%22.99%
74.94%23.78%
--16.86%
-48.84%21.24%
--19.80%
--13.59%
----
--41.51%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.91%16.02%
6.90%17.37%
11.08%16.80%
20.32%16.92%
9.59%16.50%
7.43%16.25%
5.58%15.12%
2.29%14.06%
5.95%15.05%
2.55%15.13%
--14.32%
-14.59%13.75%
--14.21%
--14.75%
----
--16.10%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.08%7.08B
7.67%6.80B
11.48%7.10B
3.95%6.57B
5.60%6.37B
10.45%6.32B
12.38%6.37B
5.94%6.32B
3.36%6.03B
2.74%5.72B
--5.67B
-25.80%5.97B
38.18%5.84B
-28.49%5.57B
----
63.04%8.04B
-17.03%4.23B
53.64%7.79B
19.07%5.86B
9.22%4.93B
----
Lợi nhuận hoạt động
-19.59%1.77B
32.64%2.50B
23.69%2.40B
0.13%2.11B
23.32%2.20B
9.65%1.89B
62.33%1.94B
32.88%2.11B
21.36%1.78B
94.91%1.72B
278.68%1.20B
-63.73%1.59B
20.75%1.47B
-82.09%882.14M
-89.49%315.87M
105.55%4.38B
-47.16%1.22B
226.18%4.93B
48.41%3.01B
53.89%2.13B
----
Lợi nhuận ròng
-26.26%1.20B
36.73%1.80B
21.87%1.76B
-0.65%1.52B
21.06%1.63B
4.85%1.31B
51.36%1.45B
31.09%1.53B
20.19%1.35B
89.51%1.25B
--955.13M
-64.36%1.17B
11.55%1.12B
-81.98%661.42M
----
100.59%3.28B
-42.76%1.01B
260.14%3.67B
45.00%2.26B
38.04%1.64B
----
Tổng tài sản
7.50%1.11T
4.06%1.08T
3.96%1.07T
5.26%1.06T
-0.72%1.03T
3.92%1.04T
4.74%1.03T
0.73%1.01T
13.11%1.04T
8.87%1.00T
--979.35B
17.67%998.00B
12.89%921.24B
13.23%920.31B
----
10.22%848.12B
5.76%816.02B
3.68%812.77B
3.87%803.12B
4.83%769.49B
4.37%771.59B
Tổng các khoản nợ
8.00%1.05T
4.34%1.02T
4.05%1.00T
5.27%995.06B
-0.87%971.81B
3.73%979.13B
4.59%964.57B
0.38%945.20B
13.13%980.29B
9.21%943.91B
--922.22B
18.41%941.60B
13.29%866.49B
13.49%864.34B
----
9.73%795.24B
5.39%764.85B
3.19%761.59B
3.79%756.18B
4.99%724.69B
4.00%725.76B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.21%62.57B
-0.30%61.86B
2.46%62.71B
5.02%63.13B
1.58%62.70B
6.94%62.05B
7.14%61.21B
6.58%60.11B
12.75%61.72B
3.65%58.02B
--57.13B
6.64%56.40B
6.98%54.74B
9.37%55.98B
----
18.07%52.89B
11.65%51.17B
11.72%51.18B
5.23%46.94B
2.36%44.79B
10.56%45.83B
Thu nhập hoạt động ròng
1829.56%20.72B
123.83%1.71B
-580.63%-3.34B
976.38%7.92B
-159.89%-1.20B
-246.12%-7.17B
-103.62%-490.50M
-71.72%735.99M
-71.72%2.00B
88.15%-2.07B
-9.36%13.54B
-78.38%2.60B
502.87%7.07B
-271.08%-17.48B
182.60%14.93B
75.51%12.04B
74.56%-1.76B
-48.43%10.22B
-208.95%-18.08B
145.23%6.86B
----
Đầu tư ròng
-11164.46%-9.20B
-194.30%-9.81B
-95.75%217.93M
76.43%-1.44B
97.87%-81.66M
-354.16%-3.33B
154.96%5.13B
-45.69%-6.10B
-233.75%-3.83B
113.40%1.31B
-109.27%-9.33B
-67.88%-4.19B
432.49%2.87B
-772.41%-9.79B
78.86%-4.46B
-103.29%-2.49B
72.94%-862.36M
-70.88%1.46B
-3346.03%-21.08B
-2884.29%-1.23B
----
Tài chính thuần
-39.33%-5.23B
32.94%5.80B
114.41%4.20B
61.81%-609.06M
-76.50%-3.75B
19.58%4.36B
100.84%1.96B
41.16%-1.59B
-446.99%-2.13B
487.96%3.65B
-15063.61%-233.69B
-224.37%-2.71B
-72.60%612.41M
-85.08%620.22M
-65.83%1.56B
-8.25%2.18B
198.34%2.23B
283.73%4.16B
262.63%4.57B
335.66%2.38B
----

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, tổng doanh thu đạt 25.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.23B.

Tổng nghĩa vụ của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, tổng nghĩa vụ của Bank of Montreal là 995.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, tổng vốn chủ sở hữu của Bank of Montreal là 63.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bank of Montreal là 8.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.52.

Giá trị đầu tư ròng của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, giá trị đầu tư ròng của Bank of Montreal là 433.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, giá trị huy động vốn ròng của Bank of Montreal là 2.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 217.61.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.64.

Thu nhập ròng của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, lợi nhuận ròng là 5.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.91.

Biên lợi nhuận ròng của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, biên lợi nhuận ròng là 24.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bank of Montreal là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank of Montreal, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.52.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.