tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Basel Medical Group Ltd

BMGL
Thêm vào danh sách theo dõi
5.790USD
-0.370-6.38%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.06MVốn hóa
LỗP/E TTM

BMGL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Basel Medical Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-87.70%1.04M
53.03%2.34M
964.43%8.45M
--1.53M
--793.74K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-82.07%1.04M
60.11%2.34M
699.89%5.79M
--1.46M
--724.38K
-Đầu tư ngắn hạn
----
7654.26%5.24M
3727.45%2.65M
--67.58K
--69.36K
Các khoản phải thu
771.43%9.64M
-19.78%7.47M
-89.58%1.11M
--9.32M
--10.61M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
651.46%8.32M
481.92%7.29M
-15.66%1.11M
--1.25M
--1.31M
-Các khoản phải thu khác
--1.33M
-98.03%158.57K
-100.00%0.00
--8.07M
--9.30M
Hàng tồn kho
233.05%257.39K
596.65%375.74K
-8.68%77.28K
--53.93K
--84.62K
Chi phí trả trước
----
1415.19%319.52K
277.37%147.17K
--21.09K
--39.00K
Tài sản ngắn hạn khác
-98.31%24.86K
-97.95%24.43K
46.49%1.47M
--1.19M
--1.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
-2.55%10.96M
-15.66%10.21M
-10.25%11.25M
--12.11M
--12.54M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
1366.46%4.56M
9347.60%4.10M
26.03%311.13K
--43.41K
--246.88K
-Tài sản cố định
521.34%6.90M
687.15%6.28M
10.08%1.11M
--797.83K
--1.01M
-Khấu hao lũy kế
192.67%2.34M
188.83%2.18M
4.92%800.03K
--754.42K
--762.51K
Tài sản dài hạn khác
-38.22%37.02K
-36.21%36.78K
183.18%59.93K
--57.66K
--21.16K
Tổng tài sản dài hạn
1139.62%4.60M
3994.13%4.14M
38.43%371.06K
--101.07K
--268.04K
Tổng tài sản
33.92%15.56M
17.52%14.35M
-9.23%11.62M
--12.21M
--12.80M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
45.59%2.40M
83.48%4.60M
-41.96%1.65M
--2.51M
--2.85M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-33.07%2.28M
-19.58%1.63M
37.24%3.40M
--2.03M
--2.48M
-Nợ ngắn hạn
-77.01%715.66K
-97.65%47.15K
39.16%3.11M
--2.01M
--2.24M
Nợ ngắn hạn khác
45.59%2.40M
83.48%4.60M
-41.96%1.65M
--2.51M
--2.85M
Tổng nợ ngắn hạn
-2.56%5.82M
45.54%7.81M
5.69%5.97M
--5.36M
--5.65M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--1.56M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.19M
--1.92M
-Nợ dài hạn
--1.56M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.19M
--1.92M
Tổng nợ dài hạn
--4.70M
99.61%2.37M
-100.00%0.00
--1.19M
--1.92M
Tổng các khoản nợ
76.17%10.52M
55.33%10.17M
-21.15%5.97M
--6.55M
--7.57M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
40.02%26.65M
43.53%26.28M
1.37%19.03M
--18.31M
--18.77M
Lợi nhuận giữ lại
-62.76%-21.76M
-71.94%-21.75M
1.27%-13.37M
---12.65M
---13.54M
Vốn dự trữ
--193.33K
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-215.51%-29.74K
---356.32K
---9.42K
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
--189.68K
--2.69K
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.72%5.05M
-26.21%4.18M
8.01%5.65M
--5.66M
--5.23M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BMGL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Basel Medical Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Basel Medical Group Ltd có 1.04M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Basel Medical Group Ltd là bao nhiêu?

Basel Medical Group Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 10.17M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 7.81M nợ ngắn hạ và 2.37M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Basel Medical Group Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Basel Medical Group Ltd là 14.35M, bao gồm 10.21M tài sản ngắn hạn và 4.14M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Basel Medical Group Ltd là bao nhiêu?

Basel Medical Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.18M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.