tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco Macro SA

BMA
Thêm vào danh sách theo dõi
91.900USD
-2.555-2.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.77BVốn hóa
25.23P/E TTM

Tình hình tài chính của BMA

Theo dõi tình hình tài chính của Banco Macro SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Banco Macro SA

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
--/1.15
Doanh thu / Dự báo
--/841.31M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.62B
-28.28%
EPS(YoY)
3.64
-34.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-38.51%1.24
-125.75%-0.39
149.21%2.03
-87.12%0.67
-88.57%2.02
302.13%1.51
-238.37%-4.13
549.01%5.17
793.86%17.69
-63.30%0.38
--2.98
--0.80
--1.98
--1.02
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.42%1.07B
-23.68%684.12M
76.16%909.33M
-58.53%802.89M
-73.18%1.12B
-21.72%896.37M
-55.15%516.19M
120.09%1.94B
267.10%4.18B
28.32%1.15B
70.15%1.15B
48.65%879.60M
-18.33%1.14B
10.88%892.36M
-0.53%676.49M
-6.82%591.72M
74.80%1.39B
24.62%804.83M
8.08%680.12M
-4.28%635.06M
Lợi nhuận ròng
-38.51%79.50M
-125.75%-24.88M
149.21%129.95M
-87.12%42.55M
-88.57%129.29M
302.13%96.63M
-238.37%-264.07M
549.01%330.37M
793.86%1.13B
-63.30%24.03M
441.57%190.84M
-10.02%50.90M
-49.76%126.54M
-52.76%65.47M
-56.30%35.24M
47.32%56.57M
159.61%251.87M
37.55%138.60M
-40.61%80.64M
-75.46%38.40M
Biên lợi nhuận ròng
-35.91%7.41%
-133.54%-3.63%
128.07%14.33%
-68.33%5.40%
-57.32%11.57%
414.41%10.83%
-407.72%-51.05%
194.28%17.05%
143.51%27.10%
-71.36%2.11%
--16.59%
--5.80%
--11.13%
--7.35%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
88.83%6.45%
129.49%7.89%
45.14%5.59%
-32.17%3.13%
-46.70%3.41%
-34.40%3.44%
3.15%3.85%
13.64%4.61%
73.28%6.41%
39.91%5.24%
--3.74%
--4.06%
--3.70%
--3.74%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.42%1.07B
-23.68%684.12M
76.16%909.33M
-58.53%802.89M
-73.18%1.12B
-21.72%896.37M
-55.15%516.19M
120.09%1.94B
267.10%4.18B
28.32%1.15B
70.15%1.15B
48.65%879.60M
-18.33%1.14B
10.88%892.36M
-0.53%676.49M
-6.82%591.72M
74.80%1.39B
24.62%804.83M
8.08%680.12M
-4.28%635.06M
Lợi nhuận hoạt động
-30.99%378.34M
-70.64%126.48M
246.08%393.60M
-77.93%332.30M
-82.35%548.26M
-43.00%430.78M
-84.83%113.73M
177.04%1.51B
359.18%3.11B
36.09%755.78M
98.21%749.72M
58.03%543.42M
6.09%676.54M
43.85%555.37M
11.47%378.24M
3.48%343.88M
75.61%637.69M
26.98%386.06M
18.74%339.31M
-8.29%332.30M
Lợi nhuận ròng
-38.51%79.50M
-125.75%-24.88M
149.21%129.95M
-87.12%42.55M
-88.57%129.29M
302.13%96.63M
-238.37%-264.07M
549.01%330.37M
793.86%1.13B
-63.30%24.03M
441.57%190.84M
-10.02%50.90M
-49.76%126.54M
-52.76%65.47M
-56.30%35.24M
47.32%56.57M
159.61%251.87M
37.55%138.60M
-40.61%80.64M
-75.46%38.40M
Tổng tài sản
13.86%16.02B
1.40%14.91B
19.45%15.34B
29.04%15.05B
69.30%14.07B
38.75%14.70B
3.67%12.84B
0.27%11.66B
-29.73%8.31B
-11.58%10.60B
12.73%12.39B
13.16%11.63B
-37.51%11.83B
31.57%11.98B
29.71%10.99B
23.43%10.28B
36.94%18.93B
-5.07%9.11B
-4.74%8.47B
5.48%8.33B
Tổng các khoản nợ
22.44%12.41B
4.72%11.46B
24.07%11.59B
40.89%10.91B
75.33%10.14B
41.78%10.94B
-1.65%9.34B
-9.99%7.74B
-35.24%5.78B
-15.19%7.72B
14.68%9.50B
11.23%8.60B
-38.00%8.93B
29.75%9.10B
26.10%8.28B
19.38%7.73B
29.00%14.40B
-10.51%7.01B
-8.79%6.57B
7.26%6.48B
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.27%3.61B
-8.26%3.45B
7.15%3.76B
5.64%4.14B
55.52%3.93B
30.63%3.76B
21.13%3.51B
29.42%3.92B
-12.78%2.53B
-0.18%2.88B
6.79%2.89B
19.04%3.03B
-35.94%2.90B
37.67%2.88B
42.13%2.71B
37.60%2.54B
70.28%4.53B
19.16%2.10B
12.48%1.91B
-0.32%1.85B
Thu nhập hoạt động ròng
245.05%736.93M
-80.81%387.70M
-162.63%-411.73M
-1335.77%-409.23M
-48.43%-508.05M
680.66%2.02B
2479.05%657.42M
-96.51%33.12M
-134.06%-342.29M
-125.35%-347.97M
-103.47%-27.63M
33.99%949.30M
593.23%1.00B
114.96%1.37B
16195.65%795.95M
460.66%708.47M
-66.73%144.95M
-5.44%638.60M
-100.50%-4.95M
-74.12%126.36M
Đầu tư ròng
21.49%-36.73M
12.60%-33.98M
4.45%-32.85M
-43.83%-34.44M
-119.95%-46.79M
-7.71%-38.88M
-18.62%-34.38M
11.97%-23.94M
631.65%234.48M
53.32%-36.09M
34.19%-28.98M
-89.04%-27.20M
-19.34%-44.10M
-61.25%-77.33M
-32.28%-44.04M
36.52%-14.39M
-59.31%-36.96M
-122.41%-47.96M
-129.28%-33.29M
-22.28%-22.67M
Tài chính thuần
22.60%-85.75M
146.89%90.86M
212.56%367.65M
96.53%-417.75K
-862.20%-110.78M
-8517.38%-193.77M
-973.57%-326.64M
-292.14%-12.05M
124.39%14.53M
95.34%-2.25M
64.91%-30.43M
-52.76%6.27M
-1.71%-59.60M
-65.40%-48.22M
-3.63%-86.71M
449.82%13.27M
-58.69%-58.60M
-27.66%-29.16M
-89.98%-83.67M
91.55%-3.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, tổng doanh thu đạt 3.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.05B.

Tổng nghĩa vụ của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, tổng nghĩa vụ của Banco Macro SA là 12.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.44.

Tổng vốn chủ sở hữu của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, tổng vốn chủ sở hữu của Banco Macro SA là 3.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.27.

Thu nhập hoạt động thuần của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Banco Macro SA là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.37.

Giá trị đầu tư ròng của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, giá trị đầu tư ròng của Banco Macro SA là -138.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, giá trị huy động vốn ròng của Banco Macro SA là 337.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.27.

Thu nhập ròng của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, lợi nhuận ròng là 232.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.27.

Biên lợi nhuận ròng của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, biên lợi nhuận ròng là 6.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.05.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Banco Macro SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Macro SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.