tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bullish

BLSH
Thêm vào danh sách theo dõi
21.790USD
-0.780-3.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.28BVốn hóa
LỗP/E TTM

BLSH Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Bullish tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
186.68%1.21B
--1.53B
--1.63B
--564.05M
--420.68M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
168.73%76.05M
--87.89M
--69.31M
--35.56M
--28.30M
-Đầu tư ngắn hạn
187.97%1.13B
--1.44B
--1.56B
--528.49M
--392.38M
Các khoản phải thu
56.25%429.91M
--475.04M
--461.79M
--322.04M
--275.14M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
135.87%21.45M
--24.63M
--20.00M
--6.71M
--9.09M
-Khoản vay phải thu
50.67%395.68M
--446.48M
--436.72M
--310.93M
--262.62M
-Các khoản phải thu khác
272.69%12.77M
--3.93M
--5.07M
--4.40M
--3.43M
Hàng tồn kho
-25.91%142.70M
--206.18M
--254.20M
--231.87M
--192.59M
Chi phí trả trước
135.61%18.13M
--18.94M
--13.53M
--8.02M
--7.69M
Tài sản ngắn hạn khác
-15.73%1.37B
--1.57B
--2.13B
--1.98B
--1.63B
Tổng tài sản ngắn hạn
25.73%3.18B
--3.80B
--4.49B
--3.10B
--2.53B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
70.40%26.46M
--28.37M
--12.21M
--14.86M
--15.53M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-1.81%93.22M
--94.17M
--94.68M
--95.69M
--94.93M
Chi phí trả trước dài hạn
-63.21%7.45M
--16.25M
--16.29M
--18.22M
--20.25M
Tài sản dài hạn khác
-0.71%25.70M
--28.84M
--26.09M
--24.00M
--25.88M
Tổng tài sản dài hạn
6.43%146.18M
--152.44M
--133.99M
--135.62M
--137.35M
Tổng tài sản
24.73%3.32B
--3.96B
--4.62B
--3.24B
--2.66B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
274.60%79.83M
--32.58M
--29.88M
--19.22M
--21.31M
Chi phí trích trước
44.95%22.13M
--30.93M
--23.02M
--21.51M
--15.27M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-94.04%6.55M
--55.84M
--53.01M
--77.98M
--109.83M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
35.74%6.21M
--5.52M
--2.57M
--4.53M
--4.58M
Nợ phải trả hoãn lại
16.42%11.77M
--10.56M
--7.97M
--5.94M
--10.11M
Nợ ngắn hạn khác
191.52%91.61M
--43.14M
--37.85M
--25.16M
--31.42M
Tổng nợ ngắn hạn
-23.95%120.28M
--129.91M
--115.77M
--126.22M
--158.15M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.94%487.74M
--510.87M
--521.86M
--503.01M
--483.21M
-Nợ dài hạn
0.94%487.74M
--510.87M
--521.86M
--503.01M
--483.21M
Nợ dài hạn khác
----
--3.00M
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-7.80%500.57M
--528.26M
--529.56M
--561.98M
--542.91M
Tổng các khoản nợ
-11.44%620.85M
--658.17M
--645.33M
--688.20M
--701.07M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
33.96%5.12B
--5.11B
--5.11B
--3.82B
--3.82B
Lợi nhuận giữ lại
-9.93%-2.86B
---2.67B
---2.29B
---2.38B
---2.60B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
904.44%53.88M
--82.14M
--60.98M
--13.14M
--5.36M
Tổng vốn chủ sở hữu
37.65%2.70B
--3.30B
--3.98B
--2.55B
--1.96B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BLSH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Bullish có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Bullish có 76.05M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Bullish là bao nhiêu?

Bullish báo cáo tổng nợ phải trả là 658.17M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 129.91M nợ ngắn hạ và 528.26M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Bullish là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bullish là 3.96B, bao gồm 3.80B tài sản ngắn hạn và 152.44M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Bullish là bao nhiêu?

Bullish báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.30B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.