tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Blink Charging Co

BLNK
Thêm vào danh sách theo dõi
0.517USD
+0.027+5.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
74.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BLNK

Theo dõi tình hình tài chính của Blink Charging Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Blink Charging Co

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.07
Doanh thu / Dự báo
--/24.25M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
103.52M
-16.54%
EPS(YoY)
-0.76
61.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
60.03%-0.08
65.35%-0.25
99.91%0.00
-56.39%-0.31
-17.56%-0.20
-160.99%-0.73
50.45%-0.86
70.37%-0.20
67.43%-0.17
49.59%-0.28
-244.30%-1.74
---0.67
---0.53
---0.55
---0.51
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.12%20.78M
-10.31%27.07M
7.32%27.03M
-13.81%28.67M
-44.76%20.75M
-29.34%30.18M
-41.93%25.19M
1.28%33.26M
73.38%37.57M
88.94%42.71M
151.50%43.38M
185.93%32.84M
121.10%21.67M
184.35%22.61M
169.40%17.25M
163.73%11.49M
339.06%9.80M
224.05%7.95M
607.04%6.40M
176.94%4.36M
Lợi nhuận ròng
44.16%-11.56M
58.33%-30.63M
99.90%-86.00K
-59.32%-31.96M
-20.58%-20.71M
-273.36%-73.51M
22.47%-87.39M
51.64%-20.06M
42.37%-17.17M
30.05%-19.69M
-339.51%-112.72M
-83.38%-41.48M
-96.80%-29.80M
-48.36%-28.15M
-67.40%-25.65M
-68.08%-22.62M
-105.62%-15.14M
-138.92%-18.97M
-291.41%-15.32M
-344.25%-13.46M
Biên lợi nhuận ròng
44.23%-55.65%
53.54%-113.17%
99.91%-0.32%
-84.86%-111.48%
-118.27%-99.77%
-428.38%-243.58%
-33.52%-346.96%
52.25%-60.31%
66.76%-45.71%
62.98%-46.10%
-74.75%-259.86%
---126.31%
---137.53%
---124.52%
---148.70%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-10.01%31.95%
-5.62%23.55%
-1.23%35.76%
-77.32%7.30%
-0.60%35.51%
0.66%24.95%
22.84%36.21%
-13.94%32.21%
70.36%35.72%
-13.50%24.79%
6.33%29.47%
--37.42%
--20.97%
--28.66%
--27.72%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
38.71%0.27%
38.51%0.25%
108.78%0.28%
38.46%0.23%
-89.28%0.19%
-89.57%0.18%
-93.05%0.14%
-88.91%0.16%
1168.11%1.82%
772.56%1.74%
711.93%1.95%
--1.47%
--0.14%
--0.20%
--0.24%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.12%20.78M
-10.31%27.07M
7.32%27.03M
-13.81%28.67M
-44.76%20.75M
-29.34%30.18M
-41.93%25.19M
1.28%33.26M
73.38%37.57M
88.94%42.71M
151.50%43.38M
185.93%32.84M
121.10%21.67M
184.35%22.61M
169.40%17.25M
163.73%11.49M
339.06%9.80M
224.05%7.95M
607.04%6.40M
176.94%4.36M
Lợi nhuận hoạt động
42.28%-11.78M
23.85%-11.95M
31.67%-12.55M
-45.34%-28.90M
-29.51%-20.40M
13.27%-15.69M
-11.51%-18.36M
50.36%-19.89M
48.92%-15.75M
34.86%-18.09M
32.78%-16.47M
-82.42%-40.06M
-105.02%-30.84M
-38.07%-27.77M
-54.82%-24.50M
-77.90%-21.96M
-103.64%-15.04M
-155.86%-20.11M
-304.38%-15.82M
-308.53%-12.35M
Lợi nhuận ròng
44.16%-11.56M
58.33%-30.63M
99.90%-86.00K
-59.32%-31.96M
-20.58%-20.71M
-273.36%-73.51M
22.47%-87.39M
51.64%-20.06M
42.37%-17.17M
30.05%-19.69M
-339.51%-112.72M
-83.38%-41.48M
-96.80%-29.80M
-48.36%-28.15M
-67.40%-25.65M
-68.08%-22.62M
-105.62%-15.14M
-138.92%-18.97M
-291.41%-15.32M
-344.25%-13.46M
Tài sản ngắn hạn
-38.18%76.08M
-36.72%89.32M
-38.93%97.87M
-43.12%98.50M
-37.76%123.08M
-36.34%141.15M
-0.36%160.26M
2.45%173.18M
12.46%197.74M
123.34%221.73M
55.50%160.84M
36.12%169.03M
-2.37%175.82M
-48.43%99.28M
-48.27%103.44M
-40.46%124.17M
-24.26%180.08M
648.42%192.53M
943.31%199.97M
2527.51%208.55M
Tổng nợ ngắn hạn
7.87%61.87M
7.14%63.47M
-4.00%61.12M
-5.48%58.01M
-14.69%57.36M
-15.00%59.24M
-4.10%63.66M
-10.46%61.37M
21.63%67.23M
38.52%69.70M
70.24%66.39M
74.08%68.54M
196.12%55.27M
210.10%50.32M
204.68%39.00M
265.61%39.37M
175.09%18.67M
164.06%16.23M
107.01%12.80M
117.63%10.77M
Tổng tài sản
-33.11%133.16M
-32.36%147.45M
-43.48%171.28M
-55.71%168.42M
-50.78%199.08M
-49.13%217.99M
-17.12%303.02M
-18.82%380.27M
-8.28%404.50M
18.20%428.52M
1.30%365.60M
22.15%468.44M
99.31%441.00M
56.33%362.54M
51.16%360.92M
55.51%383.51M
-12.17%221.27M
582.35%231.91M
918.57%238.77M
2144.98%246.62M
Tổng các khoản nợ
-17.97%79.14M
-16.44%82.96M
-25.82%80.50M
-4.15%97.67M
-10.47%96.47M
-28.63%99.29M
-25.64%108.51M
-31.09%101.90M
0.39%107.76M
36.95%139.12M
59.62%145.93M
62.66%147.88M
406.80%107.34M
461.90%101.58M
534.64%91.43M
620.75%90.92M
141.46%21.18M
164.93%18.08M
99.93%14.41M
127.14%12.61M
Tổng vốn chủ sở hữu
-47.35%54.02M
-45.67%64.49M
-53.33%90.78M
-74.58%70.75M
-65.42%102.60M
-58.98%118.70M
-11.45%194.51M
-13.16%278.37M
-11.07%296.74M
10.90%289.40M
-18.49%219.66M
9.56%320.56M
66.76%333.66M
22.04%260.96M
20.11%269.49M
25.04%292.59M
-17.72%200.09M
687.21%213.83M
1281.88%224.37M
4207.97%234.00M
Thu nhập hoạt động ròng
105.66%671.00K
105.54%683.00K
66.84%-3.02M
-291.38%-16.67M
44.80%-11.86M
39.57%-12.33M
24.97%-9.10M
89.58%-4.26M
11.17%-21.48M
17.00%-20.41M
54.75%-12.12M
-108.45%-40.86M
-112.40%-24.18M
-131.60%-24.59M
-197.41%-26.79M
-57.51%-19.60M
-33.93%-11.38M
-34.17%-10.62M
-147.74%-9.01M
-281.49%-12.45M
Đầu tư ròng
-114.98%-1.66M
-118.90%-2.62M
206.31%1.06M
83.33%-985.00K
491.91%11.09M
1859.95%13.89M
38.26%-999.00K
31.43%-5.91M
-27.77%-2.83M
75.47%-789.00K
18.78%-1.62M
83.06%-8.62M
-61.92%-2.21M
-106.24%-3.22M
-280.27%-1.99M
-24.44%-50.87M
96.63%-1.37M
2906.38%51.53M
-795.20%-523.83K
-2806.90%-40.88M
Tài chính thuần
-101.13%-10.00K
1302.59%18.40M
96.53%-9.00K
99.87%-9.00K
113.17%883.00K
-98.28%1.31M
-103.06%-259.00K
-139.66%-6.77M
-107.03%-6.70M
967.52%76.42M
1633.51%8.46M
12556.93%17.07M
123944.16%95.36M
1899.72%7.16M
-388.14%-552.00K
-140.82%-137.00K
-100.03%-77.00K
-97.93%358.00K
-98.70%191.58K
-91.69%335.62K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, tổng doanh thu đạt 103.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.04M.

Tài sản ngắn hạn của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, tài sản ngắn hạn là 89.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.96.

Tổng tài sản của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Blink Charging Co là 147.45M, bao gồm 89.32M tài sản ngắn hạn và 58.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, tổng nghĩa vụ của Blink Charging Co là 82.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, tổng vốn chủ sở hữu của Blink Charging Co là 64.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Blink Charging Co là -71.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.98.

Giá trị đầu tư ròng của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, giá trị đầu tư ròng của Blink Charging Co là 8.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, giá trị huy động vốn ròng của Blink Charging Co là 19.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 255.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.72.

Thu nhập ròng của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, lợi nhuận ròng là -83.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.58.

Biên lợi nhuận ròng của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, biên lợi nhuận ròng là -80.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.37.

Biên lợi nhuận gộp của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, biên lợi nhuận gộp là 24.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -92.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -46.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Blink Charging Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Blink Charging Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -71.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.