tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bloomin' Brands Inc

BLMN
Thêm vào danh sách theo dõi
8.660USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
738.02MVốn hóa
34.23P/E TTM

Tình hình tài chính của BLMN

Theo dõi tình hình tài chính của Bloomin' Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bloomin' Brands Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.29
Doanh thu / Dự báo
--/1.00B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.96B
0.14%
EPS(YoY)
0.10
106.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q4
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1.18%-0.16
----
----
-763.22%-0.54
-8.77%0.30
151.51%0.50
-278.65%-0.94
-83.81%0.08
-57.50%0.33
-194.06%-0.96
-20.58%0.52
--0.50
--0.77
--1.02
--0.66
--0.49
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.00%975.22M
----
----
-10.59%928.81M
-10.41%1.00B
-12.19%1.05B
-13.52%597.51M
-3.80%1.04B
-2.93%1.12B
-3.97%1.20B
0.45%690.89M
2.28%1.08B
2.45%1.15B
9.14%1.24B
-34.31%687.79M
4.48%1.06B
4.44%1.13B
15.50%1.14B
28.87%1.05B
31.01%1.01B
86.25%1.08B
-2.07%987.47M
Lợi nhuận ròng
0.00%-13.47M
----
----
-763.47%-45.86M
-10.51%25.42M
150.26%42.15M
-283.64%-79.46M
-84.48%6.91M
-58.40%28.40M
-191.85%-83.87M
-25.45%43.27M
39.21%44.53M
207.29%68.28M
20.92%91.31M
-4.37%58.05M
827.40%31.99M
-177.09%-63.63M
9.66%75.51M
527.13%60.70M
119.56%3.45M
189.47%82.55M
280.71%68.86M
Biên lợi nhuận ròng
211.90%1.21%
----
----
-774.28%-4.89%
-0.62%2.58%
160.69%4.18%
-145.82%-0.26%
-82.75%0.73%
-57.20%2.60%
-191.72%-6.88%
-91.14%0.57%
--4.21%
--6.07%
--7.51%
--6.41%
--1.48%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%65.67%
----
----
-0.50%65.54%
-0.57%65.79%
0.03%65.96%
1.35%70.46%
0.19%65.87%
1.16%66.16%
0.81%65.94%
-0.89%69.52%
--65.75%
--65.40%
--65.41%
--70.14%
--64.41%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.41%24.82%
----
----
-7.31%29.74%
-5.38%28.19%
-2.02%27.76%
32.74%30.68%
34.50%32.09%
25.89%29.79%
19.23%28.33%
-7.91%23.11%
--23.86%
--23.66%
--23.76%
--25.10%
--25.53%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.00%975.22M
----
----
-10.59%928.81M
-10.41%1.00B
-12.19%1.05B
-13.52%597.51M
-3.80%1.04B
-2.93%1.12B
-3.97%1.20B
0.45%690.89M
2.28%1.08B
2.45%1.15B
9.14%1.24B
-34.31%687.79M
4.48%1.06B
4.44%1.13B
15.50%1.14B
28.87%1.05B
31.01%1.01B
86.25%1.08B
-2.07%987.47M
Lợi nhuận hoạt động
-23.11%24.90M
----
----
30.81%37.74M
-44.82%34.73M
-27.81%65.57M
-40.39%31.33M
-44.75%28.85M
-31.04%62.94M
-26.73%90.83M
-14.77%52.55M
-2.19%52.21M
3.82%91.27M
13.62%123.96M
-25.94%61.66M
-31.85%53.38M
-32.28%87.91M
17.06%109.09M
798.37%83.26M
678.41%78.32M
286.62%129.81M
208.47%93.20M
Lợi nhuận ròng
0.00%-13.47M
----
----
-763.47%-45.86M
-10.51%25.42M
150.26%42.15M
-283.64%-79.46M
-84.48%6.91M
-58.40%28.40M
-191.85%-83.87M
-25.45%43.27M
39.21%44.53M
207.29%68.28M
20.92%91.31M
-4.37%58.05M
827.40%31.99M
-177.09%-63.63M
9.66%75.51M
527.13%60.70M
119.56%3.45M
189.47%82.55M
280.71%68.86M
Tài sản ngắn hạn
----
----
----
34.55%351.25M
10.58%331.96M
6.95%318.88M
-6.64%320.52M
-0.03%261.06M
21.11%300.21M
20.31%298.17M
-0.94%343.31M
-5.29%261.13M
-15.37%247.89M
-8.64%247.85M
-1.76%346.58M
14.56%275.71M
18.56%292.93M
-0.62%271.29M
8.94%352.79M
-19.29%240.66M
-24.58%247.06M
-52.31%272.99M
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
----
-8.78%774.42M
-10.39%777.20M
-12.93%778.47M
-4.99%952.34M
-7.70%848.97M
-4.86%867.27M
-2.87%894.06M
2.40%1.00B
0.93%919.82M
0.19%911.61M
-1.63%920.43M
-0.58%978.87M
1.57%911.32M
-0.39%909.85M
0.39%935.65M
3.63%984.63M
6.94%897.22M
12.66%913.46M
11.21%931.98M
Tổng tài sản
0.00%3.17B
----
----
-4.47%3.28B
-2.55%3.31B
-2.62%3.31B
-1.15%3.38B
2.47%3.43B
3.70%3.39B
5.03%3.39B
3.12%3.42B
4.09%3.35B
1.34%3.27B
0.89%3.23B
0.79%3.32B
0.02%3.22B
-0.52%3.23B
-2.49%3.20B
-2.02%3.29B
-4.42%3.22B
-5.44%3.25B
-12.78%3.29B
Tổng các khoản nợ
0.00%2.83B
----
----
-8.05%2.93B
-6.39%2.91B
-5.45%2.92B
7.74%3.25B
7.91%3.19B
7.00%3.10B
6.18%3.09B
-1.13%3.01B
-0.81%2.95B
-2.22%2.90B
-0.04%2.91B
-0.81%3.05B
-2.40%2.98B
-4.09%2.97B
-10.18%2.91B
-8.35%3.07B
-9.02%3.05B
-9.12%3.09B
-11.63%3.24B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.00%337.17M
----
----
42.06%348.01M
38.52%401.29M
26.00%384.85M
-66.15%139.45M
-38.13%244.97M
-22.10%289.69M
-5.39%305.44M
50.42%412.00M
64.87%395.92M
41.53%371.87M
10.09%322.84M
22.91%273.91M
44.37%240.15M
71.83%262.74M
545.87%293.26M
1933.86%222.85M
1224.86%166.34M
423.69%152.91M
-54.66%45.41M
Thu nhập hoạt động ròng
----
6.45%75.41M
12.23%120.78M
541.52%34.48M
17.54%49.84M
-3.99%70.84M
-32.26%107.62M
-109.05%-7.81M
-56.56%42.41M
-61.10%73.79M
61.54%158.87M
16.95%86.26M
36.19%97.63M
28.91%189.67M
0.14%98.34M
250.18%73.76M
-49.57%71.68M
4.33%147.13M
17.09%98.21M
-63.86%21.06M
549.80%142.16M
----
Đầu tư ròng
----
-160.89%-25.18M
1956.77%52.10M
25.24%-48.78M
38.56%-40.94M
164.03%41.36M
96.94%-2.81M
23.12%-65.26M
14.25%-66.63M
-2.61%-64.58M
-14.92%-91.57M
-85.67%-84.88M
-112.38%-77.71M
-60.78%-62.95M
-123.45%-79.68M
-72.78%-45.72M
-40.69%-36.59M
-135.59%-39.15M
-74.15%-35.66M
-224.22%-26.46M
-96.98%-26.01M
----
Tài chính thuần
----
69.45%-38.24M
-102.40%-178.27M
-29.49%30.51M
-218.91%-16.09M
-1529.26%-125.17M
-122.30%-88.08M
1108.41%43.27M
151.59%13.53M
107.49%8.76M
-60.14%-39.62M
85.62%-4.29M
34.12%-26.23M
-15.70%-116.99M
52.63%-24.74M
-73.74%-29.84M
73.65%-39.81M
-4.33%-101.11M
55.22%-52.23M
75.40%-17.17M
12.49%-151.11M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, tổng doanh thu đạt 3.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95B.

Tài sản ngắn hạn của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 269.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.87.

Tổng tài sản của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bloomin' Brands Inc là 3.17B, bao gồm 269.64M tài sản ngắn hạn và 2.90B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Bloomin' Brands Inc là 2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Bloomin' Brands Inc là 337.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 141.79.

Thu nhập hoạt động thuần của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bloomin' Brands Inc là 139.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.86.

Giá trị đầu tư ròng của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Bloomin' Brands Inc là 3.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.88.

Giá trị huy động vốn ròng của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Bloomin' Brands Inc là -289.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1183.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.50.

Thu nhập ròng của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, lợi nhuận ròng là 8.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.43.

Biên lợi nhuận ròng của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.45.

Biên lợi nhuận gộp của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 65.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 130.63.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bloomin' Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bloomin' Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 139.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.86.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.