tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BlackRock Inc

BLK
Thêm vào danh sách theo dõi
1069.780USD
+15.820+1.50%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
165.69BVốn hóa
26.51P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1069.780USD+0.870+0.08%

Tình hình tài chính của BLK

Theo dõi tình hình tài chính của BlackRock Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
165.69B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
26.51
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
40.33
Doanh thu
20.39B
Lợi nhuận ròng
6.37B
ROE
11.95%
ROA
4.33%

Ngày công bố lợi nhuận của BlackRock Inc

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
12.33/12.59
Doanh thu / Dự báo
6.03B/6.72B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.92%12.33
46.21%14.24
-32.73%7.26
-22.50%8.54
2.08%10.28
-7.91%9.74
16.43%10.79
2.51%11.02
10.33%10.07
37.05%10.58
10.45%9.27
--10.75
--9.13
--7.72
--8.39
--25.92
----
----
----
----
Doanh thu
22.71%6.03B
27.47%5.51B
23.18%5.74B
22.64%5.41B
21.59%4.91B
7.83%4.33B
14.40%4.66B
17.47%4.41B
5.38%4.04B
14.21%4.01B
8.06%4.08B
3.44%3.76B
14.87%3.83B
-4.93%3.51B
-11.77%3.77B
-18.97%3.63B
-22.26%3.34B
1.07%3.69B
5.95%4.28B
14.17%4.48B
Lợi nhuận ròng
20.15%1.91B
46.49%2.21B
-32.51%1.13B
-18.88%1.32B
6.56%1.59B
-4.01%1.51B
21.45%1.67B
1.68%1.63B
9.44%1.50B
35.96%1.57B
9.21%1.38B
14.08%1.60B
26.83%1.37B
-19.43%1.16B
-23.37%1.26B
-16.36%1.41B
-21.84%1.08B
19.77%1.44B
6.14%1.64B
23.24%1.68B
Biên lợi nhuận ròng
-0.05%33.89%
20.45%42.19%
-39.64%21.50%
-26.37%28.22%
-10.91%33.91%
-13.43%35.03%
-2.49%35.62%
-9.74%38.33%
2.50%38.06%
21.56%40.46%
5.43%36.53%
--42.47%
--37.13%
--33.29%
--34.65%
--34.58%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.84%7.25%
-13.92%7.49%
-15.45%7.51%
-15.74%7.85%
10.73%8.71%
9.40%8.70%
38.24%8.88%
40.09%9.31%
22.09%7.87%
44.76%7.95%
13.60%6.43%
--6.65%
--6.44%
--5.49%
--5.66%
--5.71%
----
----
----
----
Doanh thu
22.71%6.03B
27.47%5.51B
23.18%5.74B
22.64%5.41B
21.59%4.91B
7.83%4.33B
14.40%4.66B
17.47%4.41B
5.38%4.04B
14.21%4.01B
8.06%4.08B
3.44%3.76B
14.87%3.83B
-4.93%3.51B
-11.77%3.77B
-18.97%3.63B
-22.26%3.34B
1.07%3.69B
5.95%4.28B
14.17%4.48B
Lợi nhuận hoạt động
15.35%2.86B
24.44%2.46B
15.94%2.53B
7.04%2.42B
24.41%2.48B
5.05%1.98B
14.11%2.18B
28.28%2.26B
7.66%2.00B
22.78%1.88B
10.13%1.91B
3.28%1.76B
36.25%1.85B
-8.21%1.53B
-17.83%1.74B
-28.99%1.71B
-39.42%1.36B
-7.53%1.67B
-3.69%2.11B
14.01%2.40B
Lợi nhuận ròng
20.15%1.91B
46.49%2.21B
-32.51%1.13B
-18.88%1.32B
6.56%1.59B
-4.01%1.51B
21.45%1.67B
1.68%1.63B
9.44%1.50B
35.96%1.57B
9.21%1.38B
14.08%1.60B
26.83%1.37B
-19.43%1.16B
-23.37%1.26B
-16.36%1.41B
-21.84%1.08B
19.77%1.44B
6.14%1.64B
23.24%1.68B
Tổng tài sản
20.08%175.88B
19.93%170.24B
22.64%170.00B
22.49%162.68B
16.92%146.47B
14.48%141.94B
12.50%138.62B
12.00%132.82B
2.14%125.27B
2.13%123.99B
4.75%123.21B
2.73%118.58B
-2.64%122.64B
-15.30%121.40B
-22.94%117.63B
-31.95%115.43B
-28.82%125.97B
-17.56%143.33B
-13.75%152.65B
2.74%169.64B
Tổng các khoản nợ
21.48%118.03B
20.91%113.33B
25.21%113.88B
16.93%106.95B
14.31%97.16B
11.47%93.74B
8.65%90.95B
14.61%91.47B
0.84%85.00B
0.63%84.09B
4.96%83.71B
2.13%79.81B
-5.04%84.29B
-20.96%83.57B
-30.56%79.75B
-41.12%78.14B
-36.96%88.76B
-23.62%105.73B
-18.92%114.84B
1.16%132.71B
Tổng vốn chủ sở hữu
17.31%57.84B
18.05%56.91B
17.73%56.12B
34.79%55.73B
22.44%49.31B
20.83%48.21B
20.67%47.66B
6.63%41.35B
5.01%40.27B
5.46%39.90B
4.29%39.50B
4.00%38.78B
3.09%38.35B
0.62%37.83B
0.19%37.88B
0.97%37.29B
2.92%37.20B
6.12%37.60B
7.00%37.81B
8.83%36.93B
Thu nhập hoạt động ròng
-10.04%1.23B
13.12%-980.00M
-13.03%2.28B
2.39%1.41B
-0.07%1.36B
-176.47%-1.13B
31.03%2.62B
-12.37%1.38B
38.58%1.36B
-3.55%-408.00M
1.27%2.00B
-10.45%1.58B
-40.12%985.00M
6.64%-394.00M
2.92%1.97B
-0.79%1.76B
-9.91%1.65B
26.35%-422.00M
-3.13%1.92B
78.29%1.77B
Đầu tư ròng
-967.92%-460.00M
91.61%-280.00M
93.10%-212.00M
-1147.30%-923.00M
-67.48%53.00M
-15063.64%-3.34B
-1551.08%-3.07B
72.59%-74.00M
158.01%163.00M
90.09%-22.00M
55.29%-186.00M
-26.17%-270.00M
6.95%-281.00M
-12.12%-222.00M
-16.20%-416.00M
-48.61%-214.00M
-5.96%-302.00M
82.78%-198.00M
-364.94%-358.00M
-657.89%-144.00M
Tài chính thuần
-550.00%-117.00M
54.01%-304.00M
-1.73%-588.00M
-95.93%96.00M
104.06%26.00M
-160.37%-661.00M
-14.91%-578.00M
421.09%2.36B
-245.68%-641.00M
191.71%1.09B
55.33%-503.00M
29.60%-735.00M
122.90%440.00M
11.62%-1.19B
-375.98%-1.13B
-65.98%-1.04B
-30.24%-1.92B
-128.60%-1.35B
195.65%408.00M
---629.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, tổng doanh thu đạt 20.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.12B.

Tổng nghĩa vụ của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, tổng nghĩa vụ của BlackRock Inc là 113.88B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.21.

Tổng vốn chủ sở hữu của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BlackRock Inc là 56.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.73.

Thu nhập hoạt động thuần của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BlackRock Inc là 9.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.09.

Giá trị đầu tư ròng của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, giá trị đầu tư ròng của BlackRock Inc là -4.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.07.

Giá trị huy động vốn ròng của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, giá trị huy động vốn ròng của BlackRock Inc là -1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 35.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.62.

Thu nhập ròng của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, lợi nhuận ròng là 5.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.81.

Biên lợi nhuận ròng của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, biên lợi nhuận ròng là 29.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BlackRock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackRock Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 9.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.