tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BlackLine Inc

BL
Thêm vào danh sách theo dõi
31.400USD
+0.740+2.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.84BVốn hóa
71.45P/E TTM

Tình hình tài chính của BL

Theo dõi tình hình tài chính của BlackLine Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BlackLine Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.57
Doanh thu / Dự báo
--/187.02M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
700.43M
7.21%
EPS(YoY)
0.40
-84.61%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
41.84%0.14
-90.90%0.08
-68.79%0.09
-89.22%0.13
-45.14%0.10
150.56%0.90
41.91%0.28
143.47%1.24
188.05%0.18
90.43%0.36
--0.20
--0.51
---0.20
--0.19
---0.68
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.72%183.16M
8.10%183.18M
7.46%178.29M
7.18%172.03M
6.01%166.93M
8.82%169.46M
10.09%165.91M
11.02%160.51M
13.29%157.46M
11.27%155.73M
12.24%150.71M
12.53%144.57M
15.59%138.98M
21.36%139.96M
22.73%134.27M
25.81%128.48M
21.63%120.24M
20.50%115.33M
21.35%109.40M
22.64%102.12M
Lợi nhuận ròng
34.20%8.13M
-91.34%4.89M
-69.34%5.29M
-89.19%8.29M
-44.09%6.05M
155.64%56.42M
44.58%17.24M
148.60%76.69M
190.18%10.83M
95.23%22.07M
159.56%11.92M
389.25%30.85M
-19.95%-12.01M
130.54%11.30M
-45.69%-20.02M
58.09%-10.66M
74.31%-10.01M
-117.90%-37.01M
-57.02%-13.74M
-205.40%-25.45M
Biên lợi nhuận ròng
-32.76%2.12%
-91.28%3.27%
-45.00%4.83%
-90.80%4.30%
-66.32%3.16%
140.49%37.45%
-1.77%8.78%
140.57%46.70%
293.68%9.38%
107.60%15.57%
--8.94%
--19.41%
---4.84%
--7.50%
---11.59%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.65%75.97%
-0.49%75.19%
-0.16%75.10%
0.48%75.22%
0.42%75.48%
-0.38%75.56%
-0.48%75.22%
0.72%74.86%
0.73%75.17%
-0.41%75.85%
--75.59%
--74.33%
--74.62%
--76.16%
--74.93%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.69%45.81%
4.11%50.93%
-0.17%52.54%
-17.35%49.89%
-24.70%50.17%
-26.10%48.92%
-23.63%52.63%
-14.11%60.37%
-7.18%66.63%
-7.18%66.20%
--68.92%
--70.28%
--71.78%
--71.31%
--73.76%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.72%183.16M
8.10%183.18M
7.46%178.29M
7.18%172.03M
6.01%166.93M
8.82%169.46M
10.09%165.91M
11.02%160.51M
13.29%157.46M
11.27%155.73M
12.24%150.71M
12.53%144.57M
15.59%138.98M
21.36%139.96M
22.73%134.27M
25.81%128.48M
21.63%120.24M
20.50%115.33M
21.35%109.40M
22.64%102.12M
Lợi nhuận hoạt động
-10.66%7.93M
106.78%12.84M
17.87%10.28M
181.89%8.84M
304.84%8.87M
-55.54%6.21M
14.87%8.72M
-82.63%3.14M
115.33%2.19M
226.41%13.97M
149.34%7.59M
178.30%18.05M
26.51%-14.30M
31.75%-11.05M
-250.01%-15.38M
-120.58%-23.06M
-76.83%-19.46M
-125.08%-16.19M
-115.86%-4.39M
-214.31%-10.45M
Lợi nhuận ròng
34.20%8.13M
-91.34%4.89M
-69.34%5.29M
-89.19%8.29M
-44.09%6.05M
155.64%56.42M
44.58%17.24M
148.60%76.69M
190.18%10.83M
95.23%22.07M
159.56%11.92M
389.25%30.85M
-19.95%-12.01M
130.54%11.30M
-45.69%-20.02M
58.09%-10.66M
74.31%-10.01M
-117.90%-37.01M
-57.02%-13.74M
-205.40%-25.45M
Tài sản ngắn hạn
-29.83%732.10M
-6.15%1.03B
-2.90%983.82M
-12.73%1.06B
-25.67%1.04B
-22.38%1.09B
-23.19%1.01B
-5.73%1.21B
12.91%1.40B
12.62%1.41B
12.07%1.32B
9.58%1.28B
6.12%1.24B
-7.28%1.25B
-9.56%1.18B
-9.00%1.17B
-7.58%1.17B
99.92%1.35B
72.60%1.30B
73.99%1.29B
Tổng nợ ngắn hạn
-31.82%429.73M
64.69%695.38M
71.44%646.91M
3.90%643.83M
3.35%630.29M
-34.29%422.24M
-37.72%377.34M
74.53%619.65M
67.75%609.86M
74.70%642.57M
92.59%605.86M
8.16%355.04M
7.09%363.55M
14.03%367.82M
22.76%314.58M
26.36%328.26M
36.76%339.49M
33.11%322.58M
25.84%256.25M
27.97%259.77M
Tổng tài sản
-18.28%1.46B
-3.59%1.76B
0.51%1.70B
-5.18%1.79B
-14.73%1.78B
-13.13%1.83B
-15.92%1.70B
-4.29%1.89B
8.08%2.09B
8.08%2.10B
7.37%2.02B
5.43%1.98B
3.34%1.93B
6.94%1.94B
7.27%1.88B
8.17%1.87B
9.45%1.87B
63.23%1.82B
67.22%1.75B
67.63%1.73B
Tổng các khoản nợ
-15.67%1.15B
3.54%1.43B
3.64%1.38B
-11.90%1.38B
-24.64%1.36B
-25.08%1.38B
-26.28%1.33B
-13.01%1.56B
-0.36%1.81B
0.44%1.84B
0.04%1.80B
0.26%1.80B
0.64%1.82B
22.73%1.83B
27.67%1.80B
28.63%1.79B
31.77%1.80B
115.86%1.49B
123.81%1.41B
123.75%1.40B
Tổng vốn chủ sở hữu
-26.79%305.95M
-25.60%332.33M
-10.77%328.30M
27.10%414.05M
49.34%417.90M
71.22%446.67M
70.54%367.91M
84.71%325.76M
139.19%279.83M
133.20%260.88M
176.82%215.73M
122.73%176.36M
76.92%116.99M
-65.58%111.87M
-77.13%77.93M
-76.51%79.18M
-80.53%66.13M
-22.99%325.04M
-18.27%340.74M
-17.75%337.04M
Thu nhập hoạt động ròng
-0.95%46.30M
-39.08%26.68M
14.09%63.80M
-20.52%32.34M
-7.30%46.74M
3.85%43.79M
51.03%55.92M
65.77%40.70M
120.51%50.42M
63.74%42.17M
53.15%37.03M
315.63%24.55M
12892.61%22.87M
16.40%25.75M
41.60%24.18M
-52.32%5.91M
-99.38%176.00K
49.38%22.13M
-21.64%17.07M
28.81%12.39M
Đầu tư ròng
124.28%96.88M
-119.12%-21.80M
-96.54%10.53M
-103.09%-14.98M
-2001.10%-399.04M
2823.19%114.02M
2783.28%303.99M
967.39%485.44M
133.25%20.99M
75.55%-4.19M
72.49%-11.33M
66.30%-55.97M
105.26%9.00M
-112.86%-17.13M
85.36%-41.18M
24.52%-166.08M
-23.32%-171.22M
312.00%133.19M
-220.16%-281.25M
-253.92%-220.04M
Tài chính thuần
-435.86%-291.03M
-1161.81%-34.20M
54.84%-113.69M
84.25%-37.91M
-397.13%-54.31M
199.02%3.22M
-4230.22%-251.74M
-1878.12%-240.70M
-6.76%-10.93M
-299.45%-3.25M
861.88%6.09M
285.78%13.54M
-252.38%-10.23M
-69.50%1.63M
-277.36%-800.00K
28.53%3.51M
-100.49%-2.90M
-28.59%5.35M
-108.72%-212.00K
-65.95%2.73M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, tổng doanh thu đạt 700.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 653.34M.

Tài sản ngắn hạn của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, tài sản ngắn hạn là 1.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.15.

Tổng tài sản của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BlackLine Inc là 1.76B, bao gồm 1.03B tài sản ngắn hạn và 734.31M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, tổng nghĩa vụ của BlackLine Inc là 1.43B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BlackLine Inc là 332.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.60.

Thu nhập hoạt động thuần của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BlackLine Inc là 40.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.35.

Giá trị đầu tư ròng của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, giá trị đầu tư ròng của BlackLine Inc là -425.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -146.01.

Giá trị huy động vốn ròng của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, giá trị huy động vốn ròng của BlackLine Inc là -240.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.99.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.61.

Thu nhập ròng của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, lợi nhuận ròng là 24.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.79.

Biên lợi nhuận ròng của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.85.

Biên lợi nhuận gộp của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, biên lợi nhuận gộp là 75.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.05.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -86.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -82.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BlackLine Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BlackLine Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 40.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.35.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.