tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BankUnited Inc

BKU
Thêm vào danh sách theo dõi
43.360USD
-0.420-0.96%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
3.13BVốn hóa
12.04P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)43.360USD-0.045-0.10%

Tình hình tài chính của BKU

Theo dõi tình hình tài chính của BankUnited Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
3.13B
Cổ tức TTM
1.26
P/E TTM
12.04
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
3.60
Doanh thu
893.78M
Lợi nhuận ròng
228.35M
ROE
9.00%
ROA
0.77%

Ngày công bố lợi nhuận của BankUnited Inc

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
0.97/1.01
Doanh thu / Dự báo
234.34M/290.41M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.43%0.97
6.37%0.83
-1.59%0.90
16.17%0.96
27.17%0.91
21.17%0.78
241.82%0.92
30.19%0.82
-7.75%0.72
-8.96%0.64
-67.43%0.27
--0.63
--0.78
--0.71
--0.82
--2.73
----
----
----
----
Doanh thu
6.05%234.34M
13.79%237.11M
6.55%237.18M
7.83%227.27M
9.26%220.97M
11.26%208.37M
15.44%222.59M
8.55%210.76M
5.24%202.25M
-2.07%187.29M
-11.43%192.82M
-10.87%194.15M
-4.40%192.19M
3.09%191.24M
32.02%217.71M
20.23%217.82M
6.34%201.03M
1.89%185.50M
-10.75%164.90M
0.47%181.18M
Lợi nhuận ròng
2.63%69.57M
5.74%60.96M
-1.60%66.39M
16.86%70.82M
27.94%67.79M
21.89%57.66M
243.80%67.47M
30.94%60.60M
-7.23%52.98M
-9.19%47.30M
-68.54%19.63M
-46.50%46.28M
-11.81%57.12M
-21.35%52.08M
-49.26%62.39M
0.79%86.51M
-36.90%64.77M
-32.12%66.22M
50.56%122.97M
34.82%85.83M
Biên lợi nhuận ròng
-3.10%30.15%
-7.01%26.10%
-6.21%29.20%
8.43%31.62%
17.14%31.12%
9.55%28.06%
188.46%31.13%
20.49%29.16%
-11.96%26.57%
-7.36%25.62%
-63.40%10.79%
--24.20%
--30.18%
--27.65%
--29.49%
--36.48%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.07%6.35%
-34.38%5.87%
-48.18%5.35%
-42.90%6.84%
-25.85%8.36%
-31.98%8.94%
-36.60%10.32%
-27.87%11.98%
-39.56%11.27%
-40.90%13.14%
-4.75%16.29%
--16.62%
--18.65%
--22.24%
--17.10%
--16.44%
----
----
----
----
Doanh thu
6.05%234.34M
13.79%237.11M
6.55%237.18M
7.83%227.27M
9.26%220.97M
11.26%208.37M
15.44%222.59M
8.55%210.76M
5.24%202.25M
-2.07%187.29M
-11.43%192.82M
-10.87%194.15M
-4.40%192.19M
3.09%191.24M
32.02%217.71M
20.23%217.82M
6.34%201.03M
1.89%185.50M
-10.75%164.90M
0.47%181.18M
Lợi nhuận hoạt động
0.49%94.36M
2.08%81.74M
3.37%101.50M
17.73%97.93M
28.70%93.90M
19.14%80.07M
64.79%98.19M
33.25%83.19M
-7.21%72.96M
-6.45%67.21M
-27.15%59.59M
-46.68%62.43M
-10.10%78.63M
-19.09%71.84M
28.74%81.79M
2.35%117.08M
-37.59%87.47M
-32.38%88.79M
-41.19%63.53M
-1.10%114.40M
Lợi nhuận ròng
2.63%69.57M
5.74%60.96M
-1.60%66.39M
16.86%70.82M
27.94%67.79M
21.89%57.66M
243.80%67.47M
30.94%60.60M
-7.23%52.98M
-9.19%47.30M
-68.54%19.63M
-46.50%46.28M
-11.81%57.12M
-21.35%52.08M
-49.26%62.39M
0.79%86.51M
-36.90%64.77M
-32.12%66.22M
50.56%122.97M
34.82%85.83M
Tổng tài sản
-1.63%34.88B
1.51%35.36B
-0.57%35.04B
-1.98%35.08B
0.09%35.46B
-0.78%34.83B
-1.45%35.24B
1.12%35.78B
-1.24%35.43B
-5.60%35.11B
-3.42%35.76B
-3.29%35.39B
-1.86%35.87B
2.36%37.19B
3.38%37.03B
3.65%36.59B
2.38%36.55B
3.28%36.33B
2.30%35.82B
0.79%35.31B
Tổng các khoản nợ
-1.93%31.88B
1.28%32.34B
-1.36%31.99B
-2.83%32.04B
-0.68%32.51B
-1.64%31.93B
-2.28%32.43B
0.34%32.98B
-1.85%32.73B
-6.46%32.47B
-4.07%33.18B
-3.66%32.87B
-2.06%33.35B
3.70%34.71B
5.53%34.59B
5.91%34.11B
4.63%34.05B
4.21%33.47B
2.34%32.78B
0.14%32.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.71%3.00B
4.07%3.02B
8.51%3.05B
8.00%3.03B
9.40%2.95B
9.74%2.90B
9.17%2.81B
11.24%2.81B
6.85%2.70B
6.41%2.64B
5.83%2.58B
1.74%2.52B
0.81%2.53B
-13.28%2.48B
-19.81%2.44B
-19.88%2.48B
-20.73%2.51B
-6.55%2.86B
1.84%3.04B
8.09%3.10B
Thu nhập hoạt động ròng
-149.54%-349.63M
-87.55%25.96M
340.75%859.51M
-48.02%72.08M
-19.06%705.70M
-62.45%208.52M
-60.17%195.01M
-68.78%138.68M
119.10%871.93M
133.76%555.38M
257.53%489.59M
152.25%444.16M
-23.14%397.96M
-274.27%-1.65B
-91.38%136.94M
-621.82%-850.11M
-51.55%517.76M
-170.59%-439.54M
40.89%1.59B
-114.01%-117.77M
Đầu tư ròng
239.65%260.33M
-96.18%10.39M
-527.42%-552.86M
1207.86%252.97M
17.69%-186.41M
-44.23%271.88M
176.71%129.35M
-95.78%19.34M
-138.10%-226.46M
406.62%487.49M
64.51%-168.61M
310.76%458.64M
170.08%594.33M
116.60%96.22M
52.87%-475.13M
-148.48%-217.61M
1.55%-848.03M
-281.54%-579.62M
-1931.78%-1.01B
79.48%-87.58M
Tài chính thuần
144.66%72.23M
124.78%130.80M
10.33%-648.38M
-289.96%-566.84M
74.46%-161.74M
56.38%-527.77M
-480.43%-723.11M
136.74%298.39M
60.30%-633.23M
-164.35%-1.21B
-167.45%-124.58M
-163.44%-812.08M
-1188.45%-1.60B
34.13%1.88B
123.90%184.70M
799.60%1.28B
140.52%146.55M
583.62%1.40B
26.41%-772.94M
59.03%-182.97M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, tổng doanh thu đạt 893.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 822.70M.

Tổng nghĩa vụ của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, tổng nghĩa vụ của BankUnited Inc là 31.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BankUnited Inc là 3.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.51.

Thu nhập hoạt động thuần của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BankUnited Inc là 365.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.68.

Giá trị đầu tư ròng của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, giá trị đầu tư ròng của BankUnited Inc là -214.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.34.

Giá trị huy động vốn ròng của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, giá trị huy động vốn ròng của BankUnited Inc là -1.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.51.

Thu nhập ròng của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, lợi nhuận ròng là 262.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.02.

Biên lợi nhuận ròng của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, biên lợi nhuận ròng là 30.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.18.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BankUnited Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BankUnited Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 365.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.