tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Baker Hughes Co

BKR
Thêm vào danh sách theo dõi
57.250USD
+1.160+2.07%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
56.80BVốn hóa
18.15P/E TTM

Tình hình tài chính của BKR

Theo dõi tình hình tài chính của Baker Hughes Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Baker Hughes Co

Mới phát hành
Th07 26, 2026
EPS / Dự báo
--/0.50
Doanh thu / Dự báo
--/6.52B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
27.73B
-0.34%
EPS(YoY)
2.62
-12.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
131.81%0.94
-25.70%0.89
-19.93%0.62
22.05%0.71
-11.11%0.41
171.75%1.19
50.26%0.77
43.21%0.58
-20.06%0.46
141.04%0.44
--0.51
--0.41
--0.57
--0.18
---0.80
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.49%6.59B
0.30%7.39B
1.48%7.01B
-3.21%6.91B
0.14%6.43B
7.74%7.36B
4.02%6.91B
13.05%7.14B
12.28%6.42B
15.75%6.83B
23.69%6.64B
25.12%6.32B
18.22%5.72B
7.66%5.91B
5.42%5.37B
-1.85%5.05B
1.11%4.83B
-0.18%5.49B
0.87%5.09B
8.57%5.14B
Lợi nhuận ròng
131.34%930.00M
-25.70%876.00M
-20.50%609.00M
21.07%701.00M
-11.65%402.00M
167.95%1.18B
47.88%766.00M
41.22%579.00M
-21.01%455.00M
141.76%440.00M
3147.06%518.00M
148.87%410.00M
700.00%576.00M
-37.88%182.00M
-312.50%-17.00M
-1133.82%-839.00M
115.93%72.00M
-55.06%293.00M
104.71%8.00M
65.13%-68.00M
Biên lợi nhuận ròng
123.77%14.24%
-25.75%12.01%
-21.44%8.80%
26.43%10.29%
-11.79%6.36%
145.11%16.17%
42.00%11.20%
24.14%8.14%
-29.03%7.21%
107.25%6.60%
--7.89%
--6.56%
--10.16%
--3.18%
---5.02%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.51%22.83%
10.40%24.03%
8.71%24.27%
11.98%23.37%
2.15%22.95%
2.68%21.77%
10.38%22.32%
-0.60%20.87%
10.05%22.47%
-6.37%21.20%
--20.22%
--21.00%
--20.42%
--22.64%
--20.29%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
100.92%31.76%
-5.16%14.89%
-4.02%15.44%
-3.15%15.58%
-2.25%15.81%
-3.65%15.70%
-11.72%16.08%
-12.64%16.08%
-14.90%16.17%
-16.33%16.29%
--18.22%
--18.41%
--19.00%
--19.48%
--20.07%
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.49%6.59B
0.30%7.39B
1.48%7.01B
-3.21%6.91B
0.14%6.43B
7.74%7.36B
4.02%6.91B
13.05%7.14B
12.28%6.42B
15.75%6.83B
23.69%6.64B
25.12%6.32B
18.22%5.72B
7.66%5.91B
5.42%5.37B
-1.85%5.05B
1.11%4.83B
-0.18%5.49B
0.87%5.09B
8.57%5.14B
Lợi nhuận hoạt động
7.58%809.00M
-2.55%992.00M
1.94%948.00M
4.72%887.00M
13.94%752.00M
24.91%1.02B
29.89%930.00M
34.23%847.00M
28.91%660.00M
17.77%815.00M
42.06%716.00M
67.37%631.00M
46.70%512.00M
21.19%692.00M
25.06%504.00M
12.87%377.00M
28.78%349.00M
23.33%571.00M
72.22%403.00M
221.15%334.00M
Lợi nhuận ròng
131.34%930.00M
-25.70%876.00M
-20.50%609.00M
21.07%701.00M
-11.65%402.00M
167.95%1.18B
47.88%766.00M
41.22%579.00M
-21.01%455.00M
141.76%440.00M
3147.06%518.00M
148.87%410.00M
700.00%576.00M
-37.88%182.00M
-312.50%-17.00M
-1133.82%-839.00M
115.93%72.00M
-55.06%293.00M
104.71%8.00M
65.13%-68.00M
Tài sản ngắn hạn
69.77%28.59B
9.40%18.83B
5.80%17.53B
10.60%17.62B
2.56%16.84B
5.58%17.21B
2.52%16.57B
0.78%15.93B
6.72%16.42B
11.71%16.30B
12.74%16.16B
11.32%15.81B
4.62%15.39B
-3.14%14.59B
-3.71%14.34B
-8.46%14.20B
-6.84%14.71B
-8.45%15.06B
-2.11%14.89B
0.06%15.51B
Tổng nợ ngắn hạn
6.50%13.41B
6.82%13.88B
-2.75%12.44B
-0.56%12.52B
-4.44%12.59B
0.00%12.99B
0.86%12.79B
2.23%12.59B
13.44%13.18B
17.30%12.99B
33.98%12.68B
31.32%12.31B
27.08%11.62B
21.33%11.07B
1.19%9.46B
-4.39%9.38B
-8.19%9.14B
-10.75%9.13B
-12.08%9.35B
-7.21%9.80B
Tổng tài sản
33.55%50.90B
6.56%40.88B
4.54%39.23B
5.69%38.74B
2.61%38.11B
3.84%38.36B
2.68%37.53B
1.56%36.66B
5.99%37.14B
8.09%36.95B
10.21%36.55B
6.93%36.09B
0.14%35.04B
-3.19%34.18B
-7.29%33.16B
-7.95%33.75B
-5.00%34.99B
-7.10%35.31B
-4.20%35.77B
-2.28%36.67B
Tổng các khoản nợ
50.24%31.41B
2.64%21.87B
-1.33%20.91B
-0.30%20.87B
-3.18%20.90B
-0.55%21.31B
0.15%21.19B
0.50%20.93B
6.92%21.59B
9.00%21.43B
12.54%21.16B
11.59%20.83B
8.87%20.19B
5.89%19.66B
0.33%18.80B
-3.12%18.67B
-4.46%18.55B
-6.09%18.56B
-6.74%18.74B
-3.45%19.27B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.27%19.49B
11.46%19.01B
12.15%18.33B
13.66%17.87B
10.65%17.21B
9.90%17.05B
6.16%16.34B
3.01%15.72B
4.72%15.55B
6.84%15.52B
7.16%15.39B
1.17%15.26B
-9.72%14.85B
-13.26%14.53B
-15.67%14.37B
-13.30%15.09B
-5.61%16.45B
-8.20%16.75B
-1.23%17.04B
-0.94%17.40B
Thu nhập hoạt động ròng
-29.48%500.00M
39.66%1.66B
-8.02%929.00M
46.55%510.00M
-9.57%709.00M
27.68%1.19B
24.69%1.01B
-59.49%348.00M
70.07%784.00M
3.79%932.00M
35.68%810.00M
167.60%859.00M
540.28%461.00M
16.02%898.00M
43.51%597.00M
-36.56%321.00M
-89.38%72.00M
105.31%774.00M
89.95%416.00M
120.00%506.00M
Đầu tư ròng
434.84%1.04B
-81.11%-393.00M
-292.19%-1.05B
-9.58%-286.00M
-15.24%-310.00M
30.89%-217.00M
-202.25%-269.00M
-41.08%-261.00M
-17.47%-269.00M
68.09%-314.00M
40.67%-89.00M
-12.80%-185.00M
13.91%-229.00M
-292.03%-984.00M
-82.93%-150.00M
-472.73%-164.00M
-52.87%-266.00M
-274.63%-251.00M
28.07%-82.00M
136.97%44.00M
Tài chính thuần
1997.01%9.52B
-10.26%-258.00M
23.35%-279.00M
11.75%-443.00M
-17.56%-502.00M
79.95%-234.00M
-17.04%-364.00M
-67.33%-502.00M
-70.80%-427.00M
-295.59%-1.17B
27.51%-311.00M
24.81%-300.00M
46.70%-250.00M
47.13%-295.00M
-43.00%-429.00M
61.26%-399.00M
-83.92%-469.00M
-107.43%-558.00M
-49.25%-300.00M
-200.78%-1.03B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, tổng doanh thu đạt 27.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.83B.

Tài sản ngắn hạn của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, tài sản ngắn hạn là 18.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.40.

Tổng tài sản của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Baker Hughes Co là 40.88B, bao gồm 18.83B tài sản ngắn hạn và 22.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, tổng nghĩa vụ của Baker Hughes Co là 21.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.64.

Tổng vốn chủ sở hữu của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, tổng vốn chủ sở hữu của Baker Hughes Co là 19.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Baker Hughes Co là 3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.59.

Giá trị đầu tư ròng của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, giá trị đầu tư ròng của Baker Hughes Co là -2.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -101.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, giá trị huy động vốn ròng của Baker Hughes Co là -1.48B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.60.

Thu nhập ròng của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, lợi nhuận ròng là 2.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.13.

Biên lợi nhuận ròng của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, biên lợi nhuận ròng là 9.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.46.

Biên lợi nhuận gộp của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, biên lợi nhuận gộp là 23.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.10.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Baker Hughes Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Baker Hughes Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.59.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.