tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bio Rad Laboratories Inc

BIO
Thêm vào danh sách theo dõi
325.480USD
-0.980-0.30%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.63BVốn hóa
53.98P/E TTM

Tình hình tài chính của BIO

Theo dõi tình hình tài chính của Bio Rad Laboratories Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bio Rad Laboratories Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/1.75
Doanh thu / Dự báo
--/623.99M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.58B
0.65%
EPS(YoY)
27.87
142.64%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-953.63%-19.55
204.40%26.69
-154.34%-12.70
115.31%11.67
-82.99%2.29
-310.47%-25.57
540.07%23.37
-92.62%-76.26
477.75%13.46
-56.74%12.15
--3.65
---39.59
--2.33
--28.08
---149.41
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.14%592.10M
3.85%693.20M
0.50%653.00M
2.06%651.60M
-4.16%585.40M
-2.01%667.48M
2.79%649.73M
-6.26%638.48M
-9.75%610.82M
-6.72%681.18M
-7.15%632.12M
-1.45%681.11M
-3.32%676.84M
-0.34%730.29M
-8.87%680.80M
-3.47%691.10M
-3.68%700.06M
-7.23%732.77M
15.42%747.05M
33.35%715.93M
Lợi nhuận ròng
-923.59%-527.10M
200.59%720.00M
-152.34%-341.90M
114.68%317.80M
-83.33%64.00M
-304.69%-715.80M
514.71%653.17M
-86.32%-2.17B
456.71%383.92M
-58.04%349.71M
165.27%106.26M
-25.63%-1.16B
102.05%68.96M
153.25%833.49M
-104.14%-162.81M
-201.20%-925.11M
-444.52%-3.37B
-284.79%-1.57B
198.75%3.93B
-5.41%914.11M
Biên lợi nhuận ròng
-914.27%-89.02%
196.85%103.87%
-152.08%-52.36%
114.38%48.77%
-82.61%10.93%
-308.89%-107.24%
498.05%100.53%
-98.76%-339.16%
516.88%62.85%
-55.02%51.34%
--16.81%
---170.64%
--10.19%
--114.13%
---215.03%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.51%52.25%
-2.90%49.74%
-4.16%52.50%
-4.86%53.01%
-0.73%53.06%
-4.76%51.22%
3.09%54.78%
3.71%55.71%
-0.27%53.45%
-0.26%53.78%
--53.14%
--53.72%
--53.59%
--53.92%
--56.48%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.57%12.29%
-11.36%11.37%
9.48%12.40%
-4.97%11.77%
32.59%12.62%
31.57%12.83%
12.39%11.33%
23.77%12.39%
8.51%9.52%
9.90%9.75%
--10.08%
--10.01%
--8.77%
--8.87%
--9.93%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.14%592.10M
3.85%693.20M
0.50%653.00M
2.06%651.60M
-4.16%585.40M
-2.01%667.48M
2.79%649.73M
-6.26%638.48M
-9.75%610.82M
-6.72%681.18M
-7.15%632.12M
-1.45%681.11M
-3.32%676.84M
-0.34%730.29M
-8.87%680.80M
-3.47%691.10M
-3.68%700.06M
-7.23%732.77M
15.42%747.05M
33.35%715.93M
Lợi nhuận hoạt động
-40.07%34.10M
6.12%61.90M
-29.34%66.40M
-20.58%79.50M
9.83%56.90M
-40.12%58.33M
1.64%93.97M
-0.22%100.10M
-31.39%51.81M
-22.55%97.42M
-2.32%92.45M
-18.37%100.32M
-48.42%75.51M
9.96%125.78M
-39.64%94.65M
4.96%122.89M
-17.03%146.41M
-38.37%114.39M
44.65%156.80M
115.06%117.08M
Lợi nhuận ròng
-923.59%-527.10M
200.59%720.00M
-152.34%-341.90M
114.68%317.80M
-83.33%64.00M
-304.69%-715.80M
514.71%653.17M
-86.32%-2.17B
456.71%383.92M
-58.04%349.71M
165.27%106.26M
-25.63%-1.16B
102.05%68.96M
153.25%833.49M
-104.14%-162.81M
-201.20%-925.11M
-444.52%-3.37B
-284.79%-1.57B
198.75%3.93B
-5.41%914.11M
Tài sản ngắn hạn
-3.11%2.94B
-4.10%2.91B
-6.99%2.84B
-8.02%2.81B
-0.80%3.04B
-0.59%3.03B
-2.90%3.06B
-2.63%3.06B
-6.60%3.06B
-3.47%3.05B
0.21%3.15B
-3.41%3.14B
-0.79%3.28B
58.65%3.16B
27.32%3.14B
41.96%3.25B
51.86%3.30B
-6.98%1.99B
6.13%2.47B
7.34%2.29B
Tổng nợ ngắn hạn
81.01%917.00M
10.52%517.00M
4.89%522.30M
12.72%548.90M
8.68%506.60M
-10.52%467.80M
-10.79%497.94M
-16.33%486.96M
-20.94%466.15M
-8.07%522.80M
-2.19%558.18M
-5.17%581.98M
-9.06%589.62M
-16.48%568.71M
-12.19%570.68M
4.54%613.71M
6.30%648.33M
7.82%680.94M
-34.13%649.92M
-36.66%587.05M
Tổng tài sản
2.76%9.79B
12.95%10.58B
-8.55%9.70B
5.43%10.21B
-24.45%9.53B
-23.86%9.36B
-10.86%10.60B
-19.12%9.69B
-7.74%12.61B
-8.91%12.30B
-1.35%11.90B
-5.55%11.98B
-4.91%13.67B
-24.15%13.50B
-39.57%12.06B
-16.11%12.68B
3.16%14.37B
37.21%17.80B
65.99%19.95B
49.72%15.12B
Tổng các khoản nợ
3.20%2.94B
11.74%3.12B
-5.01%2.96B
6.04%3.09B
-19.99%2.85B
-21.45%2.79B
-10.46%3.12B
-17.60%2.91B
-8.84%3.56B
-8.45%3.56B
-3.47%3.48B
-6.07%3.53B
-6.85%3.90B
-5.54%3.89B
-21.99%3.60B
6.72%3.76B
26.07%4.19B
33.03%4.11B
44.60%4.62B
28.38%3.52B
Tổng vốn chủ sở hữu
2.57%6.85B
13.46%7.45B
-10.03%6.74B
5.16%7.13B
-26.20%6.68B
-24.85%6.57B
-11.03%7.49B
-19.75%6.78B
-7.30%9.05B
-9.09%8.74B
-0.44%8.42B
-5.33%8.45B
-4.12%9.76B
-29.74%9.62B
-44.86%8.45B
-23.05%8.92B
-4.02%10.18B
38.52%13.69B
73.74%15.33B
57.68%11.59B
Thu nhập hoạt động ròng
-16.78%108.10M
32.77%164.90M
-9.30%120.90M
19.36%116.50M
86.10%129.90M
53.24%124.20M
36.42%133.30M
-0.48%97.60M
-28.85%69.80M
-10.37%81.05M
785.34%97.72M
84.10%98.07M
94.26%98.10M
-47.08%90.42M
-95.21%11.04M
-65.55%53.27M
-55.55%50.50M
-41.96%170.87M
69.81%230.37M
67.85%154.62M
Đầu tư ròng
-3313.79%-93.20M
-11.97%-34.20M
22.71%-43.00M
-273.14%-115.40M
106.73%2.90M
-142.31%-30.54M
-485.64%-55.64M
-210.52%-30.93M
38.85%-43.09M
204.16%72.20M
89.26%-9.50M
119.37%27.98M
92.31%-70.47M
87.78%-69.31M
-8.69%-88.42M
-44.08%-144.48M
-1795.71%-916.14M
-849.62%-567.43M
-189.54%-81.35M
-13.21%-100.28M
Tài chính thuần
54.96%-44.00M
112.57%3.30M
45.30%-52.50M
-41.12%-136.30M
-465338.10%-97.70M
86.92%-26.25M
-260.88%-95.99M
52.36%-96.59M
-99.51%21.00K
-131.61%-200.62M
-203.21%-26.60M
-67.10%-202.74M
-99.64%4.31M
-1968.80%-86.62M
43.70%-8.77M
-4334.76%-121.33M
2613.98%1.19B
101.10%4.63M
-3649.43%-15.58M
196.17%2.87M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, tổng doanh thu đạt 2.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.57B.

Tài sản ngắn hạn của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, tài sản ngắn hạn là 2.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.10.

Tổng tài sản của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bio Rad Laboratories Inc là 10.58B, bao gồm 2.91B tài sản ngắn hạn và 7.67B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, tổng nghĩa vụ của Bio Rad Laboratories Inc là 3.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Bio Rad Laboratories Inc là 7.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bio Rad Laboratories Inc là 264.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.32.

Giá trị đầu tư ròng của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, giá trị đầu tư ròng của Bio Rad Laboratories Inc là -189.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.41.

Giá trị huy động vốn ròng của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, giá trị huy động vốn ròng của Bio Rad Laboratories Inc là -283.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 27.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.64.

Thu nhập ròng của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, lợi nhuận ròng là 759.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 141.20.

Biên lợi nhuận ròng của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, biên lợi nhuận ròng là 29.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 140.94.

Biên lợi nhuận gộp của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, biên lợi nhuận gộp là 52.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 11.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bio Rad Laboratories Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bio Rad Laboratories Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 264.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.32.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.