tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Biogen Inc

BIIB
Thêm vào danh sách theo dõi
202.190USD
+1.570+0.78%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
29.84BVốn hóa
21.63P/E TTM

Tình hình tài chính của BIIB

Theo dõi tình hình tài chính của Biogen Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Biogen Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/3.03
Doanh thu / Dự báo
--/2.45B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.89B
2.22%
EPS(YoY)
8.83
-21.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.86%2.17
-118.22%-0.33
19.34%3.18
8.11%4.33
-39.24%1.65
5.93%1.83
666.97%2.67
-1.96%4.01
0.86%2.71
-54.92%1.73
---0.47
--4.09
--2.69
--3.83
--17.12
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.93%2.48B
-7.14%2.28B
2.79%2.53B
7.33%2.65B
6.13%2.43B
2.87%2.45B
-2.55%2.47B
0.36%2.46B
-7.00%2.29B
-6.20%2.39B
0.87%2.53B
-5.14%2.46B
-2.72%2.46B
-6.94%2.54B
-9.73%2.51B
-6.70%2.59B
-6.02%2.53B
-4.16%2.73B
-17.69%2.78B
-24.63%2.77B
Lợi nhuận ròng
32.85%319.50M
-118.34%-48.90M
20.08%466.50M
8.77%634.80M
-38.87%240.50M
6.81%266.70M
670.48%388.50M
-1.35%583.60M
1.42%393.40M
-54.63%249.70M
-106.00%-68.10M
-44.08%591.60M
27.68%387.90M
49.48%550.40M
244.68%1.13B
135.90%1.06B
-25.94%303.80M
2.88%368.20M
-53.07%329.20M
-70.92%448.50M
Biên lợi nhuận ròng
30.34%12.89%
-119.75%-2.15%
16.81%18.40%
1.35%24.00%
-42.40%9.89%
4.17%10.86%
683.69%15.76%
-1.99%23.68%
9.14%17.18%
-51.71%10.43%
---2.70%
--24.16%
--15.74%
--21.60%
--31.62%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.45%67.81%
-0.08%72.46%
-1.12%68.04%
-2.70%72.32%
-4.66%69.51%
2.32%72.52%
-3.79%68.81%
0.83%74.32%
2.62%72.91%
-5.97%70.88%
--71.53%
--73.71%
--71.05%
--75.38%
--75.12%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.06%21.33%
-4.86%21.35%
-3.20%21.52%
-5.51%22.18%
-8.74%22.47%
-13.16%22.45%
-13.99%22.23%
-6.04%23.47%
-3.62%24.62%
1.04%25.85%
--25.84%
--24.98%
--25.54%
--25.58%
--25.26%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.93%2.48B
-7.14%2.28B
2.79%2.53B
7.33%2.65B
6.13%2.43B
2.87%2.45B
-2.55%2.47B
0.36%2.46B
-7.00%2.29B
-6.20%2.39B
0.87%2.53B
-5.14%2.46B
-2.72%2.46B
-6.94%2.54B
-9.73%2.51B
-6.70%2.59B
-6.02%2.53B
-4.16%2.73B
-17.69%2.78B
-24.63%2.77B
Lợi nhuận hoạt động
-22.45%534.00M
-18.18%470.20M
20.11%700.00M
21.31%938.10M
6.53%688.60M
12.25%574.70M
104.28%582.80M
14.02%773.30M
12.53%646.40M
-25.07%512.00M
-67.21%285.30M
-27.57%678.20M
9.53%574.40M
31.86%683.30M
3.20%870.00M
-9.12%936.40M
-50.19%524.40M
326.19%518.20M
-26.68%843.00M
-49.00%1.03B
Lợi nhuận ròng
32.85%319.50M
-118.34%-48.90M
20.08%466.50M
8.77%634.80M
-38.87%240.50M
6.81%266.70M
670.48%388.50M
-1.35%583.60M
1.42%393.40M
-54.63%249.70M
-106.00%-68.10M
-44.08%591.60M
27.68%387.90M
49.48%550.40M
244.68%1.13B
135.90%1.06B
-25.94%303.80M
2.88%368.20M
-53.07%329.20M
-70.92%448.50M
Tài sản ngắn hạn
20.51%9.19B
20.35%8.97B
30.83%8.94B
12.09%7.97B
12.87%7.63B
8.71%7.46B
-19.20%6.83B
-31.86%7.11B
-30.79%6.76B
-29.94%6.86B
-13.43%8.45B
7.09%10.43B
23.33%9.76B
24.63%9.79B
36.35%9.77B
35.60%9.74B
17.80%7.92B
14.08%7.86B
-8.68%7.16B
-15.42%7.18B
Tổng nợ ngắn hạn
-43.39%3.00B
-39.42%3.35B
-39.35%3.29B
2.43%3.18B
64.37%5.30B
60.99%5.53B
8.02%5.42B
-2.46%3.11B
6.90%3.22B
4.93%3.43B
27.91%5.02B
-36.50%3.19B
-23.61%3.01B
-23.86%3.27B
-6.77%3.93B
49.92%5.02B
24.66%3.95B
14.86%4.30B
10.72%4.21B
-2.90%3.35B
Tổng tài sản
5.17%29.48B
4.96%29.44B
3.16%29.21B
5.69%28.33B
5.52%28.03B
4.49%28.05B
0.43%28.31B
6.55%26.80B
8.01%26.57B
9.33%26.84B
13.43%28.19B
0.30%25.16B
4.17%24.60B
2.83%24.55B
4.40%24.85B
2.50%25.08B
-1.01%23.61B
-3.01%23.88B
-4.52%23.81B
-4.08%24.47B
Tổng các khoản nợ
-2.02%10.83B
-1.33%11.18B
-7.98%11.00B
-2.00%10.70B
-2.64%11.05B
-5.91%11.33B
-12.83%11.95B
2.04%10.91B
5.02%11.35B
7.88%12.05B
13.45%13.71B
-19.08%10.70B
-12.77%10.81B
-13.56%11.17B
-6.48%12.09B
-0.28%13.22B
-6.05%12.39B
-7.29%12.92B
-8.91%12.93B
-6.80%13.26B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.85%18.65B
9.22%18.26B
11.30%18.21B
10.98%17.63B
11.61%16.98B
12.95%16.72B
12.98%16.36B
9.88%15.89B
10.34%15.21B
10.54%14.80B
13.42%14.48B
21.89%14.46B
22.87%13.79B
22.16%13.39B
17.32%12.77B
5.78%11.86B
5.23%11.22B
2.56%10.96B
1.28%10.88B
-0.66%11.21B
Thu nhập hoạt động ròng
148.94%645.50M
-32.72%511.90M
36.01%1.27B
-74.29%160.90M
-53.13%259.30M
5987.20%760.90M
57.93%935.60M
28.50%625.80M
21.50%553.20M
107.14%12.50M
-10.38%592.40M
-33.88%487.00M
181.40%455.30M
-120.88%-175.00M
-17.92%661.00M
-39.99%736.50M
-78.96%161.80M
328.36%838.30M
-31.82%805.30M
-37.01%1.23B
Đầu tư ròng
-342.92%-209.50M
-6522.04%-1.23B
97.03%-35.10M
-112.22%-57.00M
28.33%-47.30M
97.15%-18.60M
32.21%-1.18B
161.91%466.50M
93.07%-66.00M
-362.30%-652.30M
-204.19%-1.74B
-208.65%-753.50M
-47.07%-953.00M
-25.20%-141.10M
815.84%1.67B
554.16%693.50M
-901.55%-648.00M
32.27%-112.70M
-345.80%-233.60M
81.66%-152.70M
Tài chính thuần
-90.43%-43.80M
-1834.18%-137.00M
-1872.73%-130.20M
95.23%-11.70M
94.77%-23.00M
101.22%7.90M
-100.78%-6.60M
-2402.04%-245.20M
-912.90%-439.60M
-8631.08%-646.10M
167.78%848.60M
97.92%-9.80M
-163.03%-43.40M
-175.51%-7.40M
-67.70%-1.25B
16.47%-471.50M
97.90%-16.50M
102.44%9.80M
43.14%-746.50M
57.02%-564.50M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, tổng doanh thu đạt 9.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.68B.

Tài sản ngắn hạn của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, tài sản ngắn hạn là 8.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.35.

Tổng tài sản của Biogen Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Biogen Inc là 29.44B, bao gồm 8.97B tài sản ngắn hạn và 20.47B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, tổng nghĩa vụ của Biogen Inc là 11.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Biogen Inc là 18.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.22.

Thu nhập hoạt động thuần của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Biogen Inc là 2.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.71.

Giá trị đầu tư ròng của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, giá trị đầu tư ròng của Biogen Inc là -1.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, giá trị huy động vốn ròng của Biogen Inc là -301.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.27.

Thu nhập ròng của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, lợi nhuận ròng là 1.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.79.

Biên lợi nhuận ròng của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.51.

Biên lợi nhuận gộp của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, biên lợi nhuận gộp là 70.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Biogen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Biogen Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.