tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Braemar Hotels & Resorts Inc

BHR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.610USD
+0.130+8.78%
Đóng cửa 11-04 16:00(ET)
110.57MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1.610USD0.000

Tình hình tài chính của BHR

Theo dõi tình hình tài chính của Braemar Hotels & Resorts Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
110.57M
Cổ tức TTM
1.03
P/E TTM
-1.67
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.97
Doanh thu
704.01M
Lợi nhuận ròng
-50.95M
ROE
-33.82%
ROA
-1.07%
Ngày công bố lợi nhuận của Braemar Hotels & Resorts Inc
Mới phát hành
Th11 4, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.71
Doanh thu / Dự báo
--/132.90M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
95.65%-0.01
287.68%0.07
-43.92%-0.67
-464.53%-0.12
27.77%-0.24
-171.96%-0.04
9.86%-0.47
95.78%-0.02
-66.54%-0.33
9.18%0.05
-173.76%-0.52
---0.50
---0.20
--0.05
---0.19
--0.04
----
----
----
----
Doanh thu
-4.50%171.03M
-3.17%208.98M
-4.49%165.56M
-3.26%143.56M
-4.54%179.08M
-1.49%215.82M
-2.36%173.34M
-7.14%148.40M
0.47%187.59M
1.75%219.08M
3.44%177.53M
-0.86%159.80M
6.75%186.71M
33.00%215.30M
31.60%171.62M
38.74%161.19M
80.10%174.89M
93.06%161.88M
151.73%130.41M
159.59%116.18M
Lợi nhuận ròng
95.56%-711.00K
292.42%4.90M
-47.61%-45.96M
-479.04%-8.18M
26.93%-16.02M
-172.28%-2.55M
-0.06%-31.14M
95.74%-1.41M
-68.30%-21.92M
9.10%3.52M
-130.71%-31.12M
-98.17%-33.13M
-226.42%-13.02M
-71.57%3.23M
-216.32%-13.49M
-85.05%-16.72M
166.31%10.30M
201.71%11.36M
84.81%-4.26M
57.45%-9.03M
Biên lợi nhuận ròng
206.25%4.06%
74.51%8.63%
-77.79%-22.33%
-87.74%3.29%
48.02%-3.82%
-30.03%4.94%
-3.77%-12.56%
289.71%26.84%
-337.29%-7.35%
-8.37%7.07%
-356.13%-12.10%
---14.15%
---1.68%
--7.71%
---2.65%
--4.80%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.56%21.96%
1.84%30.02%
-7.08%17.03%
-5.63%9.20%
-6.54%20.23%
-0.03%29.48%
-5.12%18.33%
-39.41%9.75%
-9.75%21.64%
0.16%29.49%
-7.64%19.31%
--16.10%
--23.98%
--29.44%
--20.91%
--26.15%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.71%48.27%
8.73%62.33%
7.56%60.93%
4.49%57.96%
14.97%58.66%
6.91%57.32%
8.52%56.65%
6.72%55.47%
1.57%51.02%
1.12%53.62%
-6.18%52.20%
--51.98%
--50.23%
--53.02%
--55.64%
--55.96%
----
----
----
----
Doanh thu
-4.50%171.03M
-3.17%208.98M
-4.49%165.56M
-3.26%143.56M
-4.54%179.08M
-1.49%215.82M
-2.36%173.34M
-7.14%148.40M
0.47%187.59M
1.75%219.08M
3.44%177.53M
-0.86%159.80M
6.75%186.71M
33.00%215.30M
31.60%171.62M
38.74%161.19M
80.10%174.89M
93.06%161.88M
151.73%130.41M
159.59%116.18M
Lợi nhuận hoạt động
-26.14%13.22M
7.84%39.62M
-84.60%589.00K
37.57%-11.16M
46.97%17.89M
-13.49%36.74M
-34.49%3.82M
-2846.70%-17.88M
-29.97%12.18M
12.35%42.47M
-51.63%5.84M
-79.06%651.00K
-34.76%17.39M
42.90%37.80M
73.44%12.07M
134.64%3.11M
824.58%26.65M
728.91%26.45M
130.99%6.96M
105.42%1.32M
Lợi nhuận ròng
95.56%-711.00K
292.42%4.90M
-47.61%-45.96M
-479.04%-8.18M
26.93%-16.02M
-172.28%-2.55M
-0.06%-31.14M
95.74%-1.41M
-68.30%-21.92M
9.10%3.52M
-130.71%-31.12M
-98.17%-33.13M
-226.42%-13.02M
-71.57%3.23M
-216.32%-13.49M
-85.05%-16.72M
166.31%10.30M
201.71%11.36M
84.81%-4.26M
57.45%-9.03M
Tài sản ngắn hạn
2.01%190.96M
4.38%207.99M
-6.21%220.30M
-18.91%215.60M
-10.40%187.19M
-27.90%199.26M
6.45%234.87M
1.59%265.87M
-15.63%208.92M
-31.53%276.37M
-41.85%220.64M
-42.27%261.72M
-27.34%247.62M
50.93%403.62M
28.81%379.43M
71.33%453.35M
41.20%340.79M
76.16%267.42M
120.37%294.56M
80.11%264.60M
Tổng nợ ngắn hạn
-28.62%103.56M
-2.35%148.80M
-1.85%156.67M
1.41%163.42M
2.00%145.09M
-4.75%152.38M
-1.90%159.62M
4.21%161.15M
-5.26%142.25M
11.45%159.98M
5.47%162.71M
12.96%154.65M
25.16%150.15M
13.83%143.54M
53.38%154.26M
45.86%136.91M
32.00%119.97M
56.64%126.11M
46.48%100.57M
31.75%93.86M
Tổng tài sản
-19.64%1.66B
-11.85%1.85B
-12.84%1.86B
-7.73%2.01B
-6.67%2.06B
-8.04%2.10B
-4.08%2.14B
-3.97%2.18B
-2.20%2.21B
-5.32%2.28B
-7.13%2.23B
2.60%2.27B
8.07%2.26B
17.64%2.41B
27.57%2.40B
20.11%2.21B
18.89%2.09B
21.86%2.05B
12.28%1.88B
8.10%1.84B
Tổng các khoản nợ
-15.87%1.18B
-3.98%1.35B
-5.47%1.34B
-2.73%1.37B
-1.69%1.40B
-4.37%1.40B
0.40%1.41B
-0.32%1.41B
4.21%1.43B
-2.53%1.47B
-10.40%1.41B
-2.67%1.42B
-4.88%1.37B
3.93%1.50B
15.94%1.57B
7.83%1.46B
9.53%1.44B
13.18%1.45B
6.06%1.36B
5.23%1.35B
Tổng vốn chủ sở hữu
-27.66%478.44M
-27.71%502.93M
-27.29%525.12M
-16.94%636.03M
-15.72%661.34M
-14.64%695.70M
-11.77%722.17M
-10.04%765.78M
-12.05%784.72M
-9.95%814.98M
-0.91%818.53M
12.76%851.20M
36.63%892.19M
50.69%905.00M
57.67%826.00M
53.91%754.85M
46.50%653.00M
49.49%600.56M
32.36%523.87M
16.87%490.43M
Thu nhập hoạt động ròng
-9.23%20.92M
44.91%21.95M
25.42%8.34M
-64100.00%-5.76M
-4.43%23.05M
-57.97%15.15M
-43.19%6.65M
-99.92%9.00K
22.74%24.12M
-14.83%36.04M
113.03%11.71M
-54.29%11.04M
-61.51%19.65M
46.95%42.31M
-37.56%5.50M
2.17%24.15M
161.18%51.04M
140.61%28.79M
160.06%8.80M
291.50%23.64M
Đầu tư ròng
6346.05%164.05M
16.39%-11.88M
700.91%103.13M
29.34%118.16M
116.05%2.54M
37.78%-14.20M
20.13%-17.16M
569.13%91.35M
8.75%-15.85M
-21.88%-22.83M
92.29%-21.49M
-16.04%-19.47M
-91.21%-17.38M
80.84%-18.73M
-1446.83%-278.60M
-25.36%-16.78M
-57.05%-9.09M
-2076.07%-97.75M
-847.97%-18.01M
-46.19%-13.39M
Tài chính thuần
-595.53%-181.81M
43.41%-28.16M
-403.49%-108.60M
-52.17%-84.13M
43.94%-26.14M
-225.32%-49.76M
29.39%-21.57M
-332.29%-55.28M
69.99%-46.63M
653.06%39.71M
-117.36%-30.55M
-77.61%23.80M
-603.53%-155.36M
-83.48%5.27M
444.66%175.99M
611.95%106.29M
-59.58%30.86M
628.58%31.92M
1184.77%32.31M
4129.46%14.93M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, tổng doanh thu đạt 704.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 728.40M.

Tài sản ngắn hạn của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, tài sản ngắn hạn là 220.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.21.

Tổng nghĩa vụ của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, tổng nghĩa vụ của Braemar Hotels & Resorts Inc là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Braemar Hotels & Resorts Inc là 525.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.29.

Thu nhập hoạt động thuần của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Braemar Hotels & Resorts Inc là 44.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.56.

Giá trị đầu tư ròng của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, giá trị đầu tư ròng của Braemar Hotels & Resorts Inc là 209.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 490.35.

Giá trị huy động vốn ròng của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, giá trị huy động vốn ròng của Braemar Hotels & Resorts Inc là -268.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -220.67.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.34.

Thu nhập ròng của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, lợi nhuận ròng là -72.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.71.

Biên lợi nhuận ròng của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, biên lợi nhuận ròng là -4.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -248.73.

Biên lợi nhuận gộp của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, biên lợi nhuận gộp là 20.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.61.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 60.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -38.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -256.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Braemar Hotels & Resorts Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Braemar Hotels & Resorts Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 44.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.