tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Benchmark Electronics Inc

BHE
Thêm vào danh sách theo dõi
60.400USD
+1.060+1.79%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
2.16BVốn hóa
63.21P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)60.400USD-0.020-0.03%

Tình hình tài chính của BHE

Theo dõi tình hình tài chính của Benchmark Electronics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
2.16B
Cổ tức TTM
0.68
P/E TTM
63.21
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.96
Doanh thu
2.66B
Lợi nhuận ròng
63.33M
ROE
3.11%
ROA
1.62%
Ngày công bố lợi nhuận của Benchmark Electronics Inc
Mới phát hành
Th10 28, 2026
EPS / Dự báo
0.48/0.79
Doanh thu / Dự báo
810.90M/775.00M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
19.96%0.48
1950.54%0.55
260.23%0.36
-67.31%0.17
-6.58%0.40
-93.73%0.03
-74.15%0.10
4.06%0.51
-25.53%0.43
9.66%0.43
11.79%0.39
-18.43%0.49
--0.57
--0.39
--0.35
--0.60
--1.34
----
----
----
Doanh thu
19.13%810.90M
17.69%755.98M
7.20%677.28M
7.22%704.33M
3.49%680.68M
-3.54%642.34M
-6.48%631.76M
-4.99%656.89M
-8.61%657.75M
-9.18%665.90M
-2.75%675.58M
-7.90%691.35M
-6.72%719.70M
0.71%733.23M
9.21%694.70M
18.58%750.64M
34.92%771.58M
33.67%728.03M
25.78%636.08M
21.45%633.05M
Lợi nhuận ròng
20.22%17.15M
1945.47%19.88M
257.38%13.02M
-67.58%5.97M
-7.23%14.26M
-93.74%972.00K
-73.98%3.64M
4.96%18.42M
-24.68%15.37M
10.99%15.53M
13.28%14.00M
-17.28%17.55M
8.41%20.41M
-18.76%13.99M
12.77%12.36M
70.86%21.22M
133.47%18.83M
133.70%17.22M
38.44%10.96M
61.39%12.42M
Biên lợi nhuận ròng
0.91%2.11%
1638.01%2.63%
233.36%1.92%
-69.76%0.85%
-10.35%2.10%
-93.51%0.15%
-72.17%0.58%
10.47%2.80%
-17.59%2.34%
22.21%2.33%
16.49%2.07%
-10.19%2.54%
--2.84%
--1.91%
--1.78%
--2.83%
--2.20%
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.44%10.14%
-14.73%8.48%
-1.16%9.85%
0.73%10.23%
-1.60%9.80%
-0.80%9.94%
1.72%9.97%
0.60%10.16%
6.26%9.96%
12.31%10.02%
9.16%9.80%
7.44%10.10%
--9.38%
--8.92%
--8.98%
--9.40%
--8.35%
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-34.93%6.81%
-19.91%8.17%
-24.31%9.77%
-15.45%10.16%
-19.30%10.47%
-24.04%10.21%
-9.40%12.91%
-17.37%12.02%
-30.03%12.97%
-27.47%13.43%
-19.53%14.25%
-0.27%14.55%
--18.54%
--18.52%
--17.70%
--14.59%
--13.17%
----
----
----
Doanh thu
19.13%810.90M
17.69%755.98M
7.20%677.28M
7.22%704.33M
3.49%680.68M
-3.54%642.34M
-6.48%631.76M
-4.99%656.89M
-8.61%657.75M
-9.18%665.90M
-2.75%675.58M
-7.90%691.35M
-6.72%719.70M
0.71%733.23M
9.21%694.70M
18.58%750.64M
34.92%771.58M
33.67%728.03M
25.78%636.08M
21.45%633.05M
Lợi nhuận hoạt động
29.46%31.87M
-22.90%17.96M
4.94%24.32M
13.83%33.30M
-12.74%25.22M
-18.89%23.30M
-19.73%23.18M
-14.36%29.25M
-9.62%28.90M
3.44%28.72M
19.46%28.87M
10.19%34.15M
20.14%31.98M
30.23%27.77M
22.66%24.17M
36.34%31.00M
46.06%26.61M
73.63%21.32M
45.69%19.70M
39.07%22.73M
Lợi nhuận ròng
20.22%17.15M
1945.47%19.88M
257.38%13.02M
-67.58%5.97M
-7.23%14.26M
-93.74%972.00K
-73.98%3.64M
4.96%18.42M
-24.68%15.37M
10.99%15.53M
13.28%14.00M
-17.28%17.55M
8.41%20.41M
-18.76%13.99M
12.77%12.36M
70.86%21.22M
133.47%18.83M
133.70%17.22M
38.44%10.96M
61.39%12.42M
Tài sản ngắn hạn
18.38%1.70B
13.46%1.58B
-3.01%1.46B
-3.73%1.45B
-4.86%1.44B
-7.52%1.40B
-4.64%1.51B
-8.04%1.50B
-11.62%1.51B
-12.23%1.51B
-6.64%1.58B
-0.99%1.64B
-0.07%1.71B
7.48%1.72B
16.53%1.69B
22.55%1.65B
33.56%1.71B
26.39%1.60B
19.58%1.45B
12.13%1.35B
Tổng nợ ngắn hạn
47.01%909.92M
34.31%795.32M
5.15%669.22M
-2.08%635.58M
-3.16%618.93M
-7.92%592.15M
-4.70%636.42M
-9.03%649.10M
-8.58%639.13M
-10.92%643.06M
-6.19%667.82M
-4.75%713.55M
-17.65%699.10M
-8.04%721.92M
4.00%711.86M
14.48%749.14M
41.44%848.90M
35.03%785.08M
35.51%684.47M
36.01%654.38M
Tổng tài sản
12.09%2.32B
9.04%2.21B
-1.85%2.10B
-3.17%2.07B
-3.80%2.07B
-5.75%2.03B
-3.49%2.14B
-5.95%2.14B
-7.89%2.15B
-6.62%2.15B
-2.89%2.21B
2.13%2.27B
2.49%2.33B
6.49%2.31B
13.79%2.28B
16.99%2.23B
23.70%2.28B
19.13%2.17B
13.73%2.00B
9.15%1.90B
Tổng các khoản nợ
24.08%1.19B
18.84%1.10B
-3.03%999.69M
-5.29%971.91M
-8.43%958.09M
-12.80%923.98M
-8.58%1.03B
-14.18%1.03B
-17.62%1.05B
-15.88%1.06B
-9.36%1.13B
-0.44%1.20B
-0.45%1.27B
6.67%1.26B
21.23%1.24B
29.12%1.20B
45.31%1.28B
38.70%1.18B
31.02%1.03B
23.25%930.08M
Tổng vốn chủ sở hữu
1.73%1.13B
0.85%1.12B
-0.74%1.10B
-1.21%1.10B
0.60%1.11B
1.07%1.11B
1.80%1.10B
3.17%1.11B
3.73%1.10B
4.52%1.10B
4.88%1.09B
5.13%1.08B
6.24%1.06B
6.29%1.05B
5.96%1.03B
5.40%1.03B
3.98%1.00B
1.91%985.77M
-0.12%976.40M
-1.60%973.80M
Thu nhập hoạt động ròng
-18.29%29.91M
1328.30%34.67M
49.28%47.03M
27.79%58.68M
-6.22%36.61M
-105.06%-2.82M
-34.99%31.50M
-66.50%45.92M
3.87%39.03M
127.47%55.82M
294.56%48.46M
359.87%137.08M
220.43%37.58M
196.28%24.54M
63.39%-24.91M
-3914.46%-52.75M
24.95%-31.21M
-796.31%-25.48M
-285.79%-68.03M
-101.39%-1.31M
Đầu tư ròng
-138.66%-15.30M
-5.65%-12.99M
-292.06%-16.10M
-9.51%-9.89M
19.10%-6.41M
-27.27%-12.29M
33.28%-4.11M
18.02%-9.03M
59.69%-7.93M
-24.59%-9.66M
84.10%-6.15M
16.86%-11.01M
-128.24%-19.66M
-190.45%-7.75M
-132.57%-38.71M
-36.11%-13.25M
37.18%-8.61M
77.80%-2.67M
-159.71%-16.64M
-23.71%-9.73M
Tài chính thuần
-415.28%-38.66M
63.53%-30.25M
-949.01%-25.90M
53.45%-12.99M
66.38%-7.50M
-161.24%-82.95M
90.90%-2.47M
74.04%-27.90M
-2018.90%-22.31M
-277.21%-31.75M
-140.49%-27.14M
-652.69%-107.47M
-103.63%-1.05M
-65.31%17.92M
13.34%67.02M
376.82%19.44M
262.33%29.00M
304.12%51.66M
348.88%59.13M
74.77%-7.02M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, tổng doanh thu đạt 2.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.66B.

Tài sản ngắn hạn của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, tài sản ngắn hạn là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.87.

Tổng tài sản của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Benchmark Electronics Inc là 2.07B, bao gồm 1.45B tài sản ngắn hạn và 623.57M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, tổng nghĩa vụ của Benchmark Electronics Inc là 971.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Benchmark Electronics Inc là 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.43.

Thu nhập hoạt động thuần của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Benchmark Electronics Inc là 105.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.56.

Giá trị đầu tư ròng của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, giá trị đầu tư ròng của Benchmark Electronics Inc là -32.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Benchmark Electronics Inc là -105.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.93.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.66.

Thu nhập ròng của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, lợi nhuận ròng là 24.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.34.

Biên lợi nhuận ròng của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.80.

Biên lợi nhuận gộp của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, biên lợi nhuận gộp là 9.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.21.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.45.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.81.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Benchmark Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Benchmark Electronics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 105.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.