tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bausch Health Companies Inc

BHC
Thêm vào danh sách theo dõi
6.890USD
+0.875+14.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.57BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BHC

Theo dõi tình hình tài chính của Bausch Health Companies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bausch Health Companies Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.69/1.01
Doanh thu / Dự báo
2.85B/2.66B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
10.27B
6.66%
EPS(YoY)
0.42
438.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.42%0.69
-2332.33%-3.82
-219.49%-0.30
308.94%0.48
1368.10%0.40
10.06%-0.16
336.65%0.25
77.70%-0.23
-61.86%0.03
68.46%-0.17
90.58%-0.11
---1.03
--0.07
---0.55
---1.13
--0.51
----
----
----
----
Doanh thu
12.73%2.85B
11.73%2.52B
9.26%2.80B
6.81%2.68B
5.29%2.53B
4.92%2.26B
6.27%2.56B
12.15%2.51B
10.89%2.40B
10.75%2.15B
9.80%2.41B
9.38%2.24B
10.17%2.17B
1.36%1.94B
-0.14%2.19B
-3.08%2.05B
-6.33%1.97B
-5.38%1.92B
-0.77%2.20B
-1.26%2.11B
Lợi nhuận ròng
74.32%258.00M
-2353.45%-1.42B
-220.43%-112.00M
310.59%179.00M
1380.00%148.00M
9.38%-58.00M
338.46%93.00M
77.51%-85.00M
-61.54%10.00M
68.16%-64.00M
90.49%-39.00M
-194.74%-378.00M
117.93%26.00M
-191.30%-201.00M
-694.20%-410.00M
112.23%399.00M
75.63%-145.00M
88.69%-69.00M
145.10%69.00M
164.79%188.00M
Biên lợi nhuận ròng
80.19%9.12%
-1389.25%-56.70%
-196.19%-3.68%
284.19%6.75%
12258.83%5.06%
-6.45%-3.81%
296.21%3.83%
78.53%-3.67%
-103.34%-0.04%
66.73%-3.58%
89.56%-1.95%
---17.07%
--1.25%
---10.75%
---18.70%
--3.34%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.98%65.04%
6.20%61.21%
2.52%63.02%
2.01%62.59%
1.43%59.68%
0.15%57.64%
4.16%61.47%
0.82%61.35%
2.09%58.84%
2.73%57.55%
5.38%59.01%
--60.86%
--57.64%
--56.02%
--56.00%
--55.93%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.12%83.81%
4.26%84.88%
-2.96%79.08%
-3.20%78.44%
-2.48%79.73%
-0.74%81.41%
-0.44%81.50%
-2.22%81.04%
1.45%81.75%
1.05%82.02%
1.25%81.86%
--82.88%
--80.59%
--81.17%
--80.85%
--80.67%
----
----
----
----
Doanh thu
12.73%2.85B
11.73%2.52B
9.26%2.80B
6.81%2.68B
5.29%2.53B
4.92%2.26B
6.27%2.56B
12.15%2.51B
10.89%2.40B
10.75%2.15B
9.80%2.41B
9.38%2.24B
10.17%2.17B
1.36%1.94B
-0.14%2.19B
-3.08%2.05B
-6.33%1.97B
-5.38%1.92B
-0.77%2.20B
-1.26%2.11B
Lợi nhuận hoạt động
69.58%775.00M
78.08%520.00M
18.26%719.00M
35.54%717.00M
8.04%457.00M
-0.68%292.00M
20.87%608.00M
7.09%529.00M
11.02%423.00M
33.03%294.00M
20.33%503.00M
30.69%494.00M
33.22%381.00M
-28.25%221.00M
-7.73%418.00M
-9.35%378.00M
-12.80%286.00M
-18.52%308.00M
5.35%453.00M
-13.49%417.00M
Lợi nhuận ròng
74.32%258.00M
-2353.45%-1.42B
-220.43%-112.00M
310.59%179.00M
1380.00%148.00M
9.38%-58.00M
338.46%93.00M
77.51%-85.00M
-61.54%10.00M
68.16%-64.00M
90.49%-39.00M
-194.74%-378.00M
117.93%26.00M
-191.30%-201.00M
-694.20%-410.00M
112.23%399.00M
75.63%-145.00M
88.69%-69.00M
145.10%69.00M
164.79%188.00M
Tài sản ngắn hạn
0.12%6.52B
4.29%5.98B
6.63%6.16B
16.78%6.25B
25.00%6.51B
6.23%5.73B
3.18%5.77B
6.00%5.35B
16.81%5.21B
27.35%5.40B
31.76%5.60B
25.89%5.05B
-17.65%4.46B
-27.40%4.24B
-24.26%4.25B
-24.68%4.01B
-0.61%5.42B
8.23%5.84B
4.96%5.61B
-6.12%5.32B
Tổng nợ ngắn hạn
-8.66%4.54B
6.44%4.53B
-38.09%4.18B
6.37%4.79B
13.87%4.97B
-3.38%4.26B
56.95%6.75B
6.68%4.51B
10.13%4.37B
12.29%4.41B
9.16%4.30B
10.26%4.22B
-20.61%3.97B
-17.83%3.92B
-24.18%3.94B
-29.54%3.83B
-9.43%5.00B
-2.53%4.77B
5.80%5.20B
14.90%5.44B
Tổng tài sản
-9.07%24.79B
-7.28%24.50B
-0.59%26.37B
1.07%26.82B
2.91%27.27B
-1.83%26.42B
-3.02%26.52B
-1.94%26.54B
3.89%26.50B
5.77%26.91B
6.48%27.35B
2.91%27.06B
-9.47%25.50B
-12.53%25.45B
-12.04%25.69B
-10.10%26.30B
-6.23%28.17B
-3.67%29.09B
-6.40%29.20B
-7.32%29.25B
Tổng các khoản nợ
-5.62%25.60B
-4.05%25.58B
-3.19%25.99B
-1.17%26.47B
1.49%27.12B
-1.57%26.66B
-2.14%26.84B
-1.89%26.78B
5.91%26.72B
7.06%27.09B
7.89%27.43B
5.54%27.30B
-9.62%25.23B
-13.45%25.30B
-13.03%25.43B
-11.98%25.86B
-8.92%27.92B
-3.59%29.23B
-4.44%29.24B
-4.92%29.39B
Tổng vốn chủ sở hữu
-645.58%-802.00M
-350.83%-1.08B
217.08%377.00M
247.11%356.00M
164.76%147.00M
-37.93%-240.00M
-292.68%-322.00M
-2.98%-242.00M
-183.76%-227.00M
-220.00%-174.00M
-131.54%-82.00M
-154.27%-235.00M
7.11%271.00M
202.84%145.00M
864.71%260.00M
420.74%433.00M
141.41%253.00M
-13.71%-141.00M
-105.62%-34.00M
-120.61%-135.00M
Thu nhập hoạt động ròng
131.83%670.00M
9.00%230.00M
-17.64%495.00M
0.00%405.00M
-23.95%289.00M
0.00%211.00M
54.10%601.00M
43.62%405.00M
84.47%380.00M
37.01%211.00M
-17.89%390.00M
122.33%282.00M
67.48%206.00M
344.44%154.00M
1879.17%475.00M
-323.94%-1.26B
-68.86%123.00M
-114.22%-63.00M
-93.91%24.00M
120.31%564.00M
Đầu tư ròng
7.00%-93.00M
-6.92%-139.00M
-41.00%-282.00M
18.63%-83.00M
-26.58%-100.00M
-78.08%-130.00M
-35.14%-200.00M
94.60%-102.00M
-163.33%-79.00M
6.41%-73.00M
-8.82%-148.00M
-3464.15%-1.89B
48.28%-30.00M
-39.29%-78.00M
-70.00%-136.00M
-109.01%-53.00M
-34.88%-58.00M
0.00%-56.00M
4.76%-80.00M
940.00%588.00M
Tài chính thuần
-113.69%-49.00M
31.51%-100.00M
-376.47%-235.00M
-280.42%-719.00M
184.43%358.00M
57.06%-146.00M
207.59%85.00M
-110.41%-189.00M
-253.33%-424.00M
-139.44%-340.00M
71.38%-79.00M
5144.44%1.82B
80.95%-120.00M
-130.34%-142.00M
-200.36%-276.00M
96.89%-36.00M
-62.37%-630.00M
292.59%468.00M
154.67%275.00M
-888.89%-1.16B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, tổng doanh thu đạt 10.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.62B.

Tài sản ngắn hạn của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, tài sản ngắn hạn là 6.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.63.

Tổng tài sản của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bausch Health Companies Inc là 26.37B, bao gồm 6.16B tài sản ngắn hạn và 20.21B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, tổng nghĩa vụ của Bausch Health Companies Inc là 25.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.19.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Bausch Health Companies Inc là 377.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 217.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bausch Health Companies Inc là 2.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.85.

Giá trị đầu tư ròng của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, giá trị đầu tư ròng của Bausch Health Companies Inc là -595.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, giá trị huy động vốn ròng của Bausch Health Companies Inc là -742.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 438.63.

Thu nhập ròng của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, lợi nhuận ròng là 157.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 441.30.

Biên lợi nhuận ròng của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 256.26.

Biên lợi nhuận gộp của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, biên lợi nhuận gộp là 60.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.66.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 79.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 269.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bausch Health Companies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bausch Health Companies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.85.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.