tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bar Harbor Bankshares

BHB
Thêm vào danh sách theo dõi
39.710USD
+0.320+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
665.30MVốn hóa
16.11P/E TTM

Tình hình tài chính của BHB

Theo dõi tình hình tài chính của Bar Harbor Bankshares thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bar Harbor Bankshares

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
--/0.90
Doanh thu / Dự báo
47.40M/48.82M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
161.12M
11.14%
EPS(YoY)
2.32
-18.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
21.28%0.81
-2.22%0.70
-31.72%0.55
-40.97%0.40
0.45%0.67
9.80%0.72
9.04%0.80
-5.50%0.67
-22.87%0.66
-20.99%0.66
--0.73
--0.71
--0.86
--0.83
--2.07
----
----
----
----
----
Doanh thu
43.84%47.40M
21.63%44.30M
27.37%46.62M
21.40%45.12M
-8.04%32.95M
3.02%36.42M
1.72%36.60M
1.36%37.17M
-1.34%35.84M
-7.20%35.35M
-9.58%35.98M
-1.58%36.67M
6.58%36.32M
19.19%38.09M
20.05%39.80M
5.86%37.26M
10.36%34.08M
-0.73%31.96M
-11.86%33.15M
5.72%35.20M
----
Lợi nhuận ròng
149.85%15.22M
32.57%13.54M
6.93%11.76M
-27.38%8.86M
-40.61%6.09M
1.15%10.21M
10.60%11.00M
9.81%12.19M
-4.95%10.26M
-22.42%10.10M
-20.52%9.95M
-2.85%11.10M
2.74%10.79M
42.80%13.01M
28.12%12.51M
3.65%11.43M
16.38%10.50M
-3.88%9.11M
13.03%9.77M
31.25%11.03M
----
Biên lợi nhuận ròng
73.70%32.11%
9.00%30.56%
-16.05%25.23%
-40.18%19.62%
-35.41%18.49%
-1.82%28.04%
8.73%30.05%
8.34%32.80%
-3.65%28.62%
-16.40%28.55%
-12.10%27.64%
--30.28%
--29.71%
--34.16%
--31.44%
--30.05%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-17.94%5.93%
-22.10%4.61%
-19.11%5.76%
-33.47%4.07%
-25.25%7.22%
-28.95%5.92%
-14.75%7.12%
-33.61%6.12%
-15.24%9.66%
-17.86%8.33%
-17.21%8.35%
--9.22%
--11.40%
--10.15%
--10.08%
--6.48%
----
----
----
----
----
Doanh thu
43.84%47.40M
21.63%44.30M
27.37%46.62M
21.40%45.12M
-8.04%32.95M
3.02%36.42M
1.72%36.60M
1.36%37.17M
-1.34%35.84M
-7.20%35.35M
-9.58%35.98M
-1.58%36.67M
6.58%36.32M
19.19%38.09M
20.05%39.80M
5.86%37.26M
10.36%34.08M
-0.73%31.96M
-11.86%33.15M
5.72%35.20M
----
Lợi nhuận hoạt động
120.93%19.18M
43.91%18.74M
41.45%19.27M
16.16%15.81M
-30.76%8.68M
2.80%13.02M
3.72%13.62M
-4.90%13.61M
-7.39%12.54M
-23.66%12.67M
-17.12%13.13M
-0.79%14.31M
2.16%13.54M
43.13%16.59M
17.96%15.85M
-7.96%14.43M
11.84%13.26M
-7.73%11.59M
-14.10%13.43M
39.46%15.67M
----
Lợi nhuận ròng
149.85%15.22M
32.57%13.54M
6.93%11.76M
-27.38%8.86M
-40.61%6.09M
1.15%10.21M
10.60%11.00M
9.81%12.19M
-4.95%10.26M
-22.42%10.10M
-20.52%9.95M
-2.85%11.10M
2.74%10.79M
42.80%13.01M
28.12%12.51M
3.65%11.43M
16.38%10.50M
-3.88%9.11M
13.03%9.77M
31.25%11.03M
----
Tổng tài sản
15.33%4.74B
15.09%4.68B
14.71%4.68B
17.06%4.72B
1.93%4.11B
2.63%4.06B
2.83%4.08B
1.15%4.03B
0.14%4.03B
0.78%3.96B
1.56%3.97B
3.74%3.98B
8.42%4.03B
6.40%3.93B
5.41%3.91B
2.73%3.84B
2.09%3.72B
-1.02%3.69B
-0.40%3.71B
-3.14%3.74B
----
Tổng các khoản nợ
15.09%4.19B
15.08%4.14B
14.52%4.15B
17.54%4.20B
1.33%3.64B
2.06%3.60B
2.43%3.62B
-0.27%3.57B
-0.62%3.60B
0.09%3.52B
0.64%3.54B
3.45%3.58B
8.90%3.62B
7.15%3.52B
7.04%3.52B
4.23%3.46B
3.04%3.32B
-1.19%3.29B
-0.97%3.29B
-3.92%3.32B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
17.21%549.55M
15.11%537.94M
16.17%532.54M
13.27%520.96M
6.82%468.86M
7.25%467.31M
6.10%458.43M
13.78%459.92M
6.86%438.91M
6.69%435.71M
9.81%432.06M
6.38%404.21M
4.35%410.72M
0.35%408.41M
-7.24%393.45M
-9.19%379.96M
-5.29%393.60M
0.35%407.00M
4.20%424.15M
3.46%418.44M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
33.84%51.45M
-652.66%-109.76M
-1.85%141.45M
-97.83%445.00K
790.68%38.44M
17.93%19.86M
108.59%144.12M
-34.88%20.49M
-120.07%-5.57M
122.33%16.84M
-10.97%69.09M
-27.17%31.46M
411.73%27.74M
-208.24%-75.43M
-61.70%77.61M
151.98%43.20M
-55.87%5.42M
274.20%69.68M
-20.30%202.63M
-244.15%-83.10M
Đầu tư ròng
----
-68.35%10.15M
73.24%-18.06M
845.91%127.73M
-5.99%-53.03M
543.78%32.07M
-1630.30%-67.50M
-165.03%-17.12M
-7.36%-50.03M
81.04%-7.23M
92.91%-3.90M
120.25%26.33M
43.17%-46.60M
73.13%-38.12M
34.80%-55.04M
-322.80%-130.00M
-266.93%-82.00M
-410.07%-141.84M
-151.49%-84.42M
-3.82%58.35M
144.20%49.13M
Tài chính thuần
----
-10.41%-60.23M
86.47%71.94M
-48.70%-219.50M
-6.66%51.49M
-835.61%-54.55M
194.30%38.58M
-53.14%-147.61M
-1.89%55.16M
-839.85%-5.83M
-129.08%-40.91M
-243.14%-96.39M
1197.52%56.23M
126.99%788.00K
284.83%140.70M
172.06%67.34M
67.61%-5.12M
-122.41%-2.92M
32.98%-76.12M
45.01%-93.45M
-141.08%-15.82M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, tổng doanh thu đạt 161.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.96M.

Tổng nghĩa vụ của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, tổng nghĩa vụ của Bar Harbor Bankshares là 4.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, tổng vốn chủ sở hữu của Bar Harbor Bankshares là 532.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.17.

Thu nhập hoạt động thuần của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bar Harbor Bankshares là 56.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.28.

Giá trị đầu tư ròng của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, giá trị đầu tư ròng của Bar Harbor Bankshares là 88.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 162.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, giá trị huy động vốn ròng của Bar Harbor Bankshares là -150.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -152.30.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.69.

Thu nhập ròng của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, lợi nhuận ròng là 36.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.21.

Biên lợi nhuận ròng của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, biên lợi nhuận ròng là 22.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.72.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bar Harbor Bankshares là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bar Harbor Bankshares, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 56.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.