tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bgc Group Inc

BGC
Thêm vào danh sách theo dõi
11.520USD
-0.160-1.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.44BVốn hóa
30.98P/E TTM

Tình hình tài chính của BGC

Theo dõi tình hình tài chính của Bgc Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bgc Group Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.15/0.34
Doanh thu / Dự báo
835.82M/812.76M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.90B
27.95%
EPS(YoY)
0.31
21.85%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
27.47%0.15
54.36%0.17
-42.45%0.03
88.13%0.06
51.32%0.11
11.75%0.11
27.97%0.05
-12.06%0.03
250.82%0.08
94.88%0.10
571.86%0.04
--0.03
---0.05
--0.05
--0.01
--0.13
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.04%835.82M
44.86%950.11M
35.02%812.89M
31.59%727.50M
42.53%773.60M
14.79%655.89M
18.61%602.05M
16.23%552.86M
11.89%542.75M
8.96%571.40M
18.51%507.59M
16.06%475.65M
12.88%485.09M
4.73%524.43M
-44.90%428.29M
-12.46%409.83M
-15.95%429.75M
-11.55%500.74M
60.04%777.28M
4.66%468.17M
----
Lợi nhuận ròng
26.25%69.58M
52.76%80.63M
-42.79%13.93M
88.61%26.77M
52.87%55.12M
13.80%52.78M
29.36%24.35M
-11.16%14.19M
282.98%36.05M
144.38%46.38M
749.37%18.82M
177.23%15.97M
-233.48%-19.70M
-26.93%18.98M
-97.10%2.22M
150.53%5.76M
-9.10%14.76M
-39.20%25.97M
1997.57%76.45M
-228.84%-11.40M
----
Biên lợi nhuận ròng
8.56%7.89%
7.84%8.78%
-65.56%1.33%
44.43%3.58%
6.09%7.27%
-5.09%8.15%
-7.62%3.87%
-36.41%2.48%
249.60%6.85%
112.61%8.58%
398.65%4.19%
--3.90%
---4.58%
--4.04%
--0.84%
--4.12%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-21.42%30.85%
-12.35%30.36%
9.15%40.74%
-4.34%31.58%
15.22%39.26%
23.79%34.63%
-0.23%37.33%
7.15%33.01%
-0.60%34.07%
11.12%27.98%
8.82%37.41%
--30.80%
--34.28%
--25.18%
--34.38%
--22.64%
----
----
----
----
----
Doanh thu
8.04%835.82M
44.86%950.11M
35.02%812.89M
31.59%727.50M
42.53%773.60M
14.79%655.89M
18.61%602.05M
16.23%552.86M
11.89%542.75M
8.96%571.40M
18.51%507.59M
16.06%475.65M
12.88%485.09M
4.73%524.43M
-44.90%428.29M
-12.46%409.83M
-15.95%429.75M
-11.55%500.74M
60.04%777.28M
4.66%468.17M
----
Lợi nhuận hoạt động
----
39.47%149.75M
-5.27%44.77M
66.24%65.16M
50.51%112.22M
82.97%107.37M
22.97%47.26M
-3.89%39.20M
863.59%74.56M
11.89%58.68M
197.44%38.44M
62.74%40.78M
-119.91%-9.76M
-19.87%52.45M
-90.02%12.92M
360.33%25.06M
26.17%49.05M
-27.63%65.45M
1048.46%129.45M
-131.02%-9.63M
----
Lợi nhuận ròng
26.25%69.58M
52.76%80.63M
-42.79%13.93M
88.61%26.77M
52.87%55.12M
13.80%52.78M
29.36%24.35M
-11.16%14.19M
282.98%36.05M
144.38%46.38M
749.37%18.82M
177.23%15.97M
-233.48%-19.70M
-26.93%18.98M
-97.10%2.22M
150.53%5.76M
-9.10%14.76M
-39.20%25.97M
1997.57%76.45M
-228.84%-11.40M
----
Tổng tài sản
17.56%5.75B
19.95%5.86B
22.83%4.41B
32.94%5.83B
14.86%4.89B
11.63%4.88B
13.10%3.59B
13.57%4.38B
4.35%4.26B
-2.42%4.38B
3.28%3.18B
-17.40%3.86B
-16.48%4.08B
-9.25%4.48B
-7.99%3.07B
-13.75%4.67B
-4.80%4.89B
-11.30%4.94B
-15.46%3.34B
17.88%5.42B
----
Tổng các khoản nợ
18.34%4.48B
22.59%4.59B
30.00%3.27B
40.28%4.68B
17.59%3.78B
8.43%3.74B
10.31%2.51B
11.19%3.34B
-1.39%3.22B
-5.92%3.45B
-2.08%2.28B
-23.86%3.00B
-21.19%3.26B
-12.42%3.67B
-12.55%2.33B
-16.30%3.94B
-4.27%4.14B
-10.52%4.19B
-14.78%2.66B
25.03%4.71B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
14.90%1.27B
11.29%1.27B
6.12%1.15B
9.46%1.14B
6.41%1.11B
23.58%1.14B
20.16%1.08B
21.90%1.04B
27.19%1.04B
13.28%924.87M
19.96%898.16M
17.64%855.66M
9.64%819.15M
8.36%816.44M
9.77%748.73M
3.34%727.33M
-7.64%747.14M
-15.38%753.45M
-18.02%682.08M
-14.78%703.84M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
2306.56%20.19M
-28.37%180.41M
60.62%141.86M
234.54%71.24M
-97.01%839.00K
45.18%251.89M
-71.77%88.32M
49.90%-52.95M
14.72%28.09M
87.72%173.50M
301.31%312.90M
-265.52%-105.68M
347.77%24.49M
-16.78%92.42M
-27.68%77.97M
-58.57%63.85M
-122.35%-9.88M
-31.89%111.06M
62.04%107.81M
6.57%154.12M
Đầu tư ròng
----
-9.90%-18.24M
-66.11%37.31M
-382.63%-26.37M
-40.41%-276.99M
13.39%-16.59M
464.30%110.11M
279.13%9.33M
-1112.08%-197.28M
50.87%-19.16M
-78.79%-30.23M
55.11%-5.21M
-30.39%-16.28M
-216.06%-39.00M
-111.14%-16.91M
-108.05%-11.60M
-4.27%-12.48M
6.12%-12.34M
1251.23%151.82M
74.44%-5.58M
51.23%-11.97M
Tài chính thuần
----
-127.16%-72.27M
30.96%-142.04M
-56.51%-160.02M
-77.43%57.24M
381.12%266.06M
-316.30%-205.74M
61.03%-102.25M
71.15%253.61M
-666.21%-94.64M
21.50%-49.42M
-203.76%-262.35M
347.28%148.18M
169.76%16.71M
86.92%-62.95M
-18.20%-86.37M
72.35%-59.92M
50.36%-23.96M
-1021.46%-481.46M
-1293.40%-73.07M
-141.77%-216.74M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, tổng doanh thu đạt 2.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.27B.

Tổng nghĩa vụ của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, tổng nghĩa vụ của Bgc Group Inc là 3.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Bgc Group Inc là 1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bgc Group Inc là 262.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.62.

Giá trị đầu tư ròng của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Bgc Group Inc là -282.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -191.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Bgc Group Inc là 21.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 114.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.85.

Thu nhập ròng của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, lợi nhuận ròng là 148.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.62.

Biên lợi nhuận ròng của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 5.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bgc Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bgc Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 262.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.