tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank First Corp

BFC
Thêm vào danh sách theo dõi
152.740USD
+1.450+0.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.69BVốn hóa
21.26P/E TTM

Tình hình tài chính của BFC

Theo dõi tình hình tài chính của Bank First Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bank First Corp

Mới phát hành
Th04 16, 2026
EPS / Dự báo
--/2.19
Doanh thu / Dự báo
--/66.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
149.63M
10.43%
EPS(YoY)
7.23
11.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
29.93%2.21
-2.29%1.78
6.73%1.87
10.65%1.83
6.96%1.70
21.11%1.82
-47.95%1.75
16.02%1.65
17.15%1.59
37.81%1.51
136.55%3.37
--1.42
--1.36
--1.09
--1.42
--4.15
----
----
----
----
----
Doanh thu
58.09%56.87M
52.51%55.75M
8.78%39.60M
7.96%37.50M
10.83%35.97M
14.60%36.56M
-42.70%36.40M
3.70%34.74M
-1.75%32.46M
2.09%31.90M
120.95%63.53M
24.54%33.50M
34.21%33.03M
36.28%31.25M
13.11%28.75M
11.02%26.90M
0.00%24.61M
-7.32%22.93M
-2.02%25.42M
1.90%24.23M
----
Lợi nhuận ròng
47.01%24.69M
9.66%19.90M
4.89%18.30M
8.74%17.90M
5.13%16.80M
18.41%18.15M
-49.72%17.45M
11.85%16.46M
13.68%15.97M
44.39%15.33M
171.93%34.70M
40.78%14.72M
21.55%14.05M
5.07%10.62M
15.18%12.76M
-6.05%10.46M
0.92%11.56M
-11.57%10.10M
-3.20%11.08M
2.37%11.13M
----
Biên lợi nhuận ròng
-7.45%43.42%
-28.15%35.85%
-3.62%46.44%
0.67%47.97%
-5.19%46.91%
3.28%49.90%
-12.28%48.19%
7.82%47.65%
15.66%49.48%
41.35%48.31%
22.97%54.93%
--44.19%
--42.78%
--34.18%
--44.67%
--43.49%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-36.88%1.76%
-36.91%2.06%
-17.44%2.71%
46.34%5.02%
13.16%2.79%
182.65%3.26%
8.87%3.28%
60.26%3.43%
7.36%2.47%
-59.13%1.15%
-10.10%3.01%
--2.14%
--2.30%
--2.82%
--3.35%
--1.32%
----
----
----
----
----
Doanh thu
58.09%56.87M
52.51%55.75M
8.78%39.60M
7.96%37.50M
10.83%35.97M
14.60%36.56M
-42.70%36.40M
3.70%34.74M
-1.75%32.46M
2.09%31.90M
120.95%63.53M
24.54%33.50M
34.21%33.03M
36.28%31.25M
13.11%28.75M
11.02%26.90M
0.00%24.61M
-7.32%22.93M
-2.02%25.42M
1.90%24.23M
----
Lợi nhuận hoạt động
16.09%22.47M
12.35%23.53M
5.23%22.64M
7.86%21.16M
7.61%19.36M
29.29%20.94M
-54.86%21.52M
8.11%19.61M
1.92%17.99M
31.93%16.20M
205.84%47.67M
45.83%18.14M
26.47%17.65M
3.24%12.28M
13.42%15.59M
-6.73%12.44M
1.43%13.96M
-14.85%11.89M
-7.20%13.74M
4.49%13.34M
----
Lợi nhuận ròng
47.01%24.69M
9.66%19.90M
4.89%18.30M
8.74%17.90M
5.13%16.80M
18.41%18.15M
-49.72%17.45M
11.85%16.46M
13.68%15.97M
44.39%15.33M
171.93%34.70M
40.78%14.72M
21.55%14.05M
5.07%10.62M
15.18%12.76M
-6.05%10.46M
0.92%11.56M
-11.57%10.10M
-3.20%11.08M
2.37%11.13M
----
Tổng tài sản
36.25%5.95B
34.72%6.07B
0.25%4.51B
2.93%4.42B
5.29%4.37B
9.88%4.51B
6.47%4.50B
5.06%4.29B
1.31%4.15B
-1.62%4.10B
15.34%4.22B
12.27%4.09B
38.20%4.09B
42.47%4.17B
24.61%3.66B
27.90%3.64B
5.04%2.96B
2.77%2.92B
8.08%2.94B
7.86%2.85B
----
Tổng các khoản nợ
36.65%5.13B
36.11%5.25B
0.18%3.86B
3.46%3.79B
6.27%3.75B
10.49%3.86B
7.03%3.86B
4.43%3.67B
0.29%3.53B
-3.17%3.49B
12.31%3.60B
9.65%3.51B
33.03%3.52B
38.30%3.60B
22.66%3.21B
26.47%3.20B
5.56%2.65B
2.51%2.61B
7.91%2.61B
7.57%2.53B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
33.80%819.31M
26.44%819.85M
0.65%643.84M
-0.12%628.13M
-0.37%612.33M
6.41%648.41M
3.21%639.68M
8.93%628.89M
7.66%614.58M
8.35%609.33M
36.79%619.80M
31.39%577.33M
81.71%570.87M
76.68%562.37M
40.43%453.10M
39.38%439.42M
0.88%314.16M
4.90%318.30M
9.43%322.65M
10.19%315.26M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-81.50%3.69M
-10.13%186.69M
-138.99%-40.60M
-10734.80%-66.31M
233.01%19.94M
274.83%207.72M
829.44%104.13M
98.65%-612.00K
87.93%-14.99M
197.66%55.42M
119.55%11.20M
-184.94%-45.18M
-483.92%-124.24M
-176.69%-56.74M
-247.10%-57.31M
909.13%53.19M
-75.91%32.36M
1.87%73.99M
210.15%38.96M
-98.03%5.27M
Đầu tư ròng
----
670.53%238.16M
123.70%34.70M
-29.51%-49.20M
-27.43%-34.95M
171.11%30.91M
-278.40%-146.40M
-5.36%-37.98M
-284.84%-27.42M
-121.26%-43.46M
306.61%82.06M
-124.15%-36.05M
114.16%14.84M
209.37%204.48M
58.75%-39.72M
601.81%149.27M
-657.82%-104.76M
-343.64%-186.97M
-909.40%-96.28M
128.05%21.27M
114.85%18.78M
Tài chính thuần
----
-663.64%-86.41M
-2263.32%-104.36M
143.20%95.65M
-281.80%-79.28M
89.29%-11.32M
-112.91%-4.42M
467.49%39.33M
255.64%43.61M
-253.31%-105.64M
-52.73%34.21M
-242.73%-10.70M
-137.35%-28.02M
14.32%-29.90M
276.96%72.37M
166.07%7.50M
65.43%-11.81M
-2753.31%-34.90M
288.17%19.20M
65.83%-11.35M
-95.68%-34.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, tổng doanh thu đạt 149.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.49M.

Tổng nghĩa vụ của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, tổng nghĩa vụ của Bank First Corp là 3.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Bank First Corp là 643.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.65.

Thu nhập hoạt động thuần của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bank First Corp là 84.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.66.

Giá trị đầu tư ròng của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, giá trị đầu tư ròng của Bank First Corp là -18.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.74.

Giá trị huy động vốn ròng của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, giá trị huy động vốn ròng của Bank First Corp là -99.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -266.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.16.

Thu nhập ròng của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, lợi nhuận ròng là 71.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.10.

Biên lợi nhuận ròng của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, biên lợi nhuận ròng là 47.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.25.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.44.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.06.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bank First Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Bank First Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 84.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.66.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.