tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Better Home & Finance Holding Co

BETR
Thêm vào danh sách theo dõi
22.380USD
+0.070+0.31%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
358.01MVốn hóa
LỗP/E TTM

BETR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Better Home & Finance Holding Co tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-41.88%64.27M
-52.71%99.83M
-64.42%73.89M
-72.85%87.13M
-73.96%110.56M
-58.08%211.10M
-60.58%207.67M
191.97%320.94M
88.38%424.53M
58.38%503.59M
--526.76M
--109.92M
-67.01%225.36M
--317.96M
--683.22M
Hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
46.10%5.32M
--1.14M
--3.64M
Tiền mặt bị hạn chế
-62.65%9.41M
-31.24%16.79M
-57.32%12.55M
-59.78%10.64M
-3.37%25.20M
-0.24%24.42M
5.75%29.41M
5.81%26.46M
2.96%26.07M
-12.92%24.48M
--27.81M
--25.01M
-26.72%25.32M
--28.11M
--34.56M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-18.85%6.40M
61.33%6.62M
-60.04%6.52M
-80.14%6.74M
-77.28%7.89M
-88.74%4.10M
-60.55%16.32M
-22.57%33.95M
-33.35%34.74M
-49.72%36.44M
--41.36M
--43.84M
-47.45%52.12M
--72.48M
--99.18M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-34.89%28.96M
-25.97%32.98M
-20.75%46.03M
-20.88%46.04M
-29.46%44.48M
-36.82%44.55M
-28.20%58.09M
-32.48%58.19M
-19.64%63.06M
-12.43%70.52M
--80.90M
--86.18M
-20.83%78.47M
--80.52M
--99.12M
Tổng tài sản
56.10%1.57B
64.88%1.51B
63.77%1.38B
28.60%1.23B
19.42%1.00B
0.83%913.06M
-9.81%845.16M
3.33%957.88M
-22.15%841.59M
-16.66%905.55M
--937.05M
--926.97M
-52.78%1.08B
--1.09B
--2.29B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-6.74%706.38M
-20.05%610.66M
-15.93%548.57M
-25.16%571.60M
18.17%757.40M
19.19%763.82M
11.24%652.49M
-24.76%763.75M
-42.25%640.92M
-38.29%640.86M
--586.54M
--1.02B
-30.22%1.11B
--1.04B
--1.59B
-Nợ dài hạn
-6.74%706.38M
-20.05%610.66M
-15.93%548.57M
-25.16%571.60M
18.17%757.40M
19.19%763.82M
11.24%652.49M
-24.76%763.75M
-42.25%640.92M
-38.29%640.86M
--586.54M
--1.02B
-30.22%1.11B
--1.04B
--1.59B
Tiền gửi của khách hàng
----
468.84%762.98M
610.58%694.82M
1218.14%482.36M
2106.60%261.06M
1032.95%134.13M
886.90%97.78M
229.88%36.59M
--11.83M
--11.84M
--9.91M
--11.09M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
40.93%1.56B
51.17%1.47B
58.89%1.34B
26.54%1.16B
44.67%1.11B
24.05%971.23M
8.33%844.77M
-25.35%912.98M
-42.80%765.30M
-37.88%782.95M
--779.82M
--1.22B
-30.59%1.34B
--1.26B
--1.93B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
15.28%2.15B
13.23%2.11B
12.13%2.08B
12.14%2.08B
1.24%1.87B
1.35%1.86B
1.71%1.86B
188.29%1.85B
190.45%1.84B
193.39%1.84B
--1.83B
--642.56M
6.99%635.18M
--626.64M
--593.70M
Lợi nhuận giữ lại
-9.47%-2.15B
-8.68%-2.08B
-10.00%-2.04B
-11.14%-2.00B
-11.70%-1.96B
-12.11%-1.91B
-11.73%-1.85B
-36.46%-1.80B
-38.09%-1.76B
-44.24%-1.70B
---1.66B
---1.32B
-104.08%-1.27B
---1.18B
---622.94M
Vốn dự trữ
15.28%2.15B
13.23%2.11B
12.13%2.08B
12.14%2.08B
1.24%1.87B
1.35%1.86B
1.71%1.86B
188.28%1.85B
190.44%1.84B
193.38%1.84B
--1.83B
--642.55M
6.99%635.17M
--626.63M
--593.69M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
606.62%2.03M
288.89%3.66M
48.27%3.87M
487.09%5.61M
114.16%287.00K
-12.95%-1.94M
207.33%2.61M
16.40%-1.45M
-25.51%-2.03M
-20.45%-1.71M
---2.43M
---1.73M
-337.67%-1.61M
---1.42M
---369.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
108.37%8.55M
163.92%37.18M
10702.06%41.91M
70.48%76.56M
-233.89%-102.14M
-147.45%-58.17M
-99.75%388.00K
115.17%44.91M
129.71%76.29M
170.53%122.60M
--157.23M
---295.97M
-170.93%-256.82M
---173.82M
--362.08M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BETR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Better Home & Finance Holding Co có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Better Home & Finance Holding Co có 64.27M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Better Home & Finance Holding Co là bao nhiêu?

Better Home & Finance Holding Co báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 37.18M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.