tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Baird Medical Investment Holdings Ltd

BDMD
Thêm vào danh sách theo dõi
1.030USD
-0.030-2.83%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
41.91MVốn hóa
LỗP/E TTM

BDMD Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Baird Medical Investment Holdings Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
43.51%-780.76K
16.08%-583.36K
-182.59%-405.27K
-598.10%-371.43K
-1138.70%-1.38M
-74.00%-695.18K
86.36%-143.41K
76.37%-53.20K
---111.58K
---399.54K
---1.05M
---225.15K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
63.89%-858.73K
-208.14%-1.62M
-173.09%-704.58K
-520.00%-1.70M
-752.06%-2.38M
420.47%1.49M
306.51%964.02K
459.49%404.54K
---279.12K
---466.31K
---466.82K
---112.53K
Thuế hoãn lại
--1.73K
--3.90K
---9.47K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
--1.00
----
-100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
-41.89%142.46K
226.53%142.50K
--142.50K
--30.00K
--245.15K
---112.62K
Thay đổi trong vốn lưu động
-82.22%572.82K
785.55%1.28M
496.62%1.13M
264.95%1.75M
2118.64%3.22M
-378.43%-187.22K
122.99%188.64K
--478.40K
--145.19K
--67.24K
---820.41K
--0.00
-Thay đổi chi phí trả trước
-104.12%-4.73K
-117.51%-15.75K
-85.39%20.82K
12.29%159.95K
-19.30%114.95K
-36.86%89.95K
113.86%142.45K
--142.45K
--142.45K
--142.45K
---1.03M
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-83.51%499.00K
546.78%1.23M
11937.60%644.44K
406.93%1.70M
110266.41%3.03M
352.32%189.76K
-102.56%-5.44K
--335.95K
--2.74K
---75.20K
--212.35K
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
--30.15K
--21.91K
--130.91K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
--245.83K
--30.00K
--30.00K
---305.83K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
43.51%-780.76K
16.08%-583.36K
-182.59%-405.27K
-598.10%-371.43K
-1138.70%-1.38M
-74.00%-695.18K
86.36%-143.41K
76.37%-53.20K
---111.58K
---399.54K
---1.05M
---225.15K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
519.00%7.48M
-162.58%-132.09K
133471.24%217.26M
----
--1.21M
--211.09K
100.07%162.65K
----
----
----
---234.60M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
---189.40M
---1.00
--189.40M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-96.08%7.48M
-162.58%-132.09K
17029.86%27.86M
---1.00
--190.60M
--211.09K
100.07%162.65K
----
----
----
---234.60M
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
96.20%-7.19M
154.56%1.28M
---27.72M
--494.20K
---189.41M
--502.45K
-100.00%0.00
----
----
----
--236.55M
--225.15K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
-100.00%0.00
---337.50K
--494.20K
--0.00
--502.45K
----
----
----
----
---225.15K
--225.15K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
96.19%-7.22M
----
---27.63M
--0.00
---189.40M
----
-100.00%0.00
----
----
----
--225.40M
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--11.70M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
300.01%30.00K
--1.28M
--253.64K
--0.00
---15.00K
----
100.00%0.00
----
----
----
---326.56K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
96.20%-7.19M
154.56%1.28M
---27.72M
--494.20K
---189.41M
--502.45K
-100.00%0.00
----
----
----
--236.55M
--225.15K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
64.63%608.81K
-87.13%45.22K
-8.76%303.10K
-53.21%180.32K
-25.59%369.80K
-60.80%351.43K
--332.19K
--385.40K
--496.98K
--896.52K
--0.00
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-162.95%-498.21K
2969.17%563.59K
-1440.41%-257.88K
330.76%122.78K
-69.81%-189.47K
104.60%18.36K
-97.85%19.24K
---53.20K
---111.58K
---399.54K
--896.52K
--0.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-38.66%110.60K
64.63%608.81K
-87.13%45.22K
-8.76%303.10K
-53.21%180.32K
-25.59%369.80K
-60.80%351.43K
--332.19K
--385.40K
--496.98K
--896.52K
--0.00
Dòng tiền tự do
43.51%-780.76K
16.08%-583.36K
-182.59%-405.27K
---371.43K
---1.38M
---695.18K
86.36%-143.41K
----
----
----
---1.05M
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Baird Medical Investment Holdings Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Baird Medical Investment Holdings Ltd đã tạo ra -1.34M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Baird Medical Investment Holdings Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Baird Medical Investment Holdings Ltd đã tăng 78.71% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Baird Medical Investment Holdings Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Baird Medical Investment Holdings Ltd đã chi 42.31K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Baird Medical Investment Holdings Ltd đã thay đổi như thế nào?

Baird Medical Investment Holdings Ltd đã sử dụng -1.39M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BDMD?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Baird Medical Investment Holdings Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -1.39M, phản ánh sự thay đổi 84.88% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.