tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Brinks Co

BCO
Thêm vào danh sách theo dõi
122.617USD
+1.527+1.26%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.04BVốn hóa
28.43P/E TTM

Tình hình tài chính của BCO

Theo dõi tình hình tài chính của Brinks Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Brinks Co

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/2.05
Doanh thu / Dự báo
--/1.40B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.26B
4.97%
EPS(YoY)
4.73
28.69%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-35.08%0.78
85.81%1.64
32.50%0.87
-0.27%1.03
8.79%1.20
892.92%0.88
-33.32%0.65
50.70%1.04
242.61%1.10
-111.53%-0.11
--0.98
--0.69
--0.32
--0.96
--2.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.30%1.38B
9.08%1.38B
6.08%1.33B
3.78%1.30B
0.86%1.25B
1.49%1.26B
2.53%1.26B
3.03%1.25B
4.28%1.24B
4.59%1.25B
7.98%1.23B
7.26%1.22B
10.37%1.19B
8.44%1.19B
5.69%1.14B
8.11%1.13B
9.85%1.07B
7.50%1.10B
10.82%1.08B
26.97%1.05B
Lợi nhuận ròng
-37.79%32.10M
76.88%68.10M
25.61%36.30M
-5.41%43.70M
4.67%51.60M
870.00%38.50M
-36.62%28.90M
43.93%46.20M
228.67%49.30M
-111.11%-5.00M
137.50%45.60M
-8.55%32.10M
-78.96%15.00M
-9.27%45.00M
1.05%19.20M
46.86%35.10M
461.42%71.30M
96.83%49.60M
179.50%19.00M
85.27%23.90M
Biên lợi nhuận ròng
-41.46%2.53%
65.76%5.19%
10.82%2.81%
-8.09%3.66%
2.38%4.32%
784.52%3.13%
-37.15%2.53%
37.59%3.98%
184.43%4.22%
-110.97%-0.46%
--4.03%
--2.89%
--1.48%
--4.17%
--4.04%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
4.98%25.87%
6.33%27.73%
3.16%25.81%
-1.05%24.90%
-1.40%24.64%
0.39%26.08%
0.23%25.02%
12.34%25.16%
11.74%24.99%
-2.37%25.98%
--24.96%
--22.40%
--22.36%
--26.61%
--22.62%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.11%57.12%
-2.39%57.42%
-0.58%57.40%
1.89%58.19%
9.70%58.96%
9.98%58.83%
5.79%57.74%
5.56%57.11%
-0.30%53.75%
0.07%53.49%
--54.58%
--54.10%
--53.91%
--53.45%
--56.83%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.30%1.38B
9.08%1.38B
6.08%1.33B
3.78%1.30B
0.86%1.25B
1.49%1.26B
2.53%1.26B
3.03%1.25B
4.28%1.24B
4.59%1.25B
7.98%1.23B
7.26%1.22B
10.37%1.19B
8.44%1.19B
5.69%1.14B
8.11%1.13B
9.85%1.07B
7.50%1.10B
10.82%1.08B
26.97%1.05B
Lợi nhuận hoạt động
5.09%144.40M
110.71%232.20M
16.20%166.40M
16.90%173.60M
4.01%137.40M
-36.23%110.20M
-9.14%143.20M
22.22%148.50M
5.85%132.10M
-3.84%172.80M
17.61%157.60M
2.97%121.50M
38.36%124.80M
49.38%179.70M
44.55%134.00M
27.84%118.00M
20.43%90.20M
5.16%120.30M
21.49%92.70M
217.18%92.30M
Lợi nhuận ròng
-37.79%32.10M
76.88%68.10M
25.61%36.30M
-5.41%43.70M
4.67%51.60M
870.00%38.50M
-36.62%28.90M
43.93%46.20M
228.67%49.30M
-111.11%-5.00M
137.50%45.60M
-8.55%32.10M
-78.96%15.00M
-9.27%45.00M
1.05%19.20M
46.86%35.10M
461.42%71.30M
96.83%49.60M
179.50%19.00M
85.27%23.90M
Tài sản ngắn hạn
18.41%3.27B
15.27%3.33B
3.78%2.94B
9.00%3.07B
-4.80%2.77B
3.57%2.89B
15.19%2.84B
11.98%2.82B
18.67%2.91B
7.35%2.79B
0.64%2.46B
13.27%2.52B
17.48%2.45B
29.90%2.60B
24.65%2.45B
17.61%2.22B
17.29%2.08B
10.18%2.00B
15.13%1.96B
12.80%1.89B
Tổng nợ ngắn hạn
17.37%2.14B
15.78%2.20B
12.25%2.02B
13.48%2.04B
-8.47%1.82B
-2.35%1.90B
10.93%1.80B
10.74%1.79B
24.27%1.99B
16.08%1.94B
20.53%1.62B
18.06%1.62B
17.45%1.60B
17.20%1.67B
-4.00%1.35B
3.08%1.37B
7.71%1.36B
6.95%1.43B
20.37%1.40B
24.06%1.33B
Tổng tài sản
10.51%7.28B
10.81%7.34B
4.23%6.95B
7.99%7.09B
-1.43%6.58B
0.32%6.62B
6.48%6.67B
2.34%6.56B
6.82%6.68B
3.70%6.60B
5.59%6.26B
10.10%6.41B
8.74%6.25B
14.36%6.37B
6.85%5.93B
4.39%5.82B
10.79%5.75B
8.39%5.57B
13.25%5.55B
16.92%5.58B
Tổng các khoản nợ
10.04%6.88B
9.85%6.93B
4.69%6.56B
9.58%6.70B
1.55%6.25B
3.77%6.31B
10.25%6.26B
6.40%6.12B
9.05%6.16B
4.93%6.08B
1.18%5.68B
5.33%5.75B
4.97%5.65B
9.06%5.80B
5.85%5.61B
3.42%5.46B
8.36%5.38B
7.72%5.31B
12.10%5.30B
15.18%5.28B
Tổng vốn chủ sở hữu
19.48%393.10M
30.34%407.30M
-2.84%396.50M
-13.77%385.10M
-36.72%329.00M
-39.93%312.50M
-30.16%408.10M
-32.76%446.60M
-14.07%519.90M
-8.77%520.20M
83.05%584.30M
81.13%664.20M
63.60%605.00M
125.73%570.20M
28.19%319.20M
21.18%366.70M
64.28%369.80M
24.74%252.60M
44.85%249.00M
58.51%302.60M
Thu nhập hoạt động ròng
147.67%28.70M
1.03%373.60M
109.08%122.10M
408.62%204.00M
-194.21%-60.20M
-9.67%369.80M
-68.89%58.40M
-143.95%-66.10M
241.69%63.90M
46.53%409.40M
17.75%187.70M
28.11%150.40M
40.89%-45.10M
36.69%279.40M
-17.24%159.40M
42.30%117.40M
-4986.67%-76.30M
-11.25%204.40M
30.66%192.60M
212.40%82.50M
Đầu tư ròng
25.67%-36.20M
91.95%-2.80M
35.38%-42.00M
-54.25%-108.90M
-6.33%-48.70M
-9.09%-34.80M
-1869.70%-65.00M
18.85%-70.60M
20.49%-45.80M
85.44%-31.90M
65.63%-3.30M
-72.28%-87.00M
-10.77%-57.60M
-240.22%-219.10M
7.69%-9.60M
79.08%-50.50M
62.45%-52.00M
-24.08%-64.40M
76.20%-10.40M
32.83%-241.40M
Tài chính thuần
-22.32%-151.80M
278.01%102.00M
-44600.00%-178.00M
-14.34%86.00M
-9446.15%-124.10M
-19200.00%-57.30M
100.26%400.00K
134.58%100.40M
98.66%-1.30M
100.64%300.00K
-198.52%-153.10M
13.53%42.80M
-198.28%-97.10M
26.22%-46.70M
294.74%155.40M
-82.79%37.70M
3.56%98.80M
3.36%-63.30M
-164.24%-79.80M
-64.17%219.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, tổng doanh thu đạt 5.26B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.01B.

Tài sản ngắn hạn của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, tài sản ngắn hạn là 3.33B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.27.

Tổng tài sản của Brinks Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Brinks Co là 7.34B, bao gồm 3.33B tài sản ngắn hạn và 4.01B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, tổng nghĩa vụ của Brinks Co là 6.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.85.

Tổng vốn chủ sở hữu của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, tổng vốn chủ sở hữu của Brinks Co là 407.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.34.

Thu nhập hoạt động thuần của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Brinks Co là 710.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.70.

Giá trị đầu tư ròng của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, giá trị đầu tư ròng của Brinks Co là -202.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, giá trị huy động vốn ròng của Brinks Co là -114.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -370.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.69.

Thu nhập ròng của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, lợi nhuận ròng là 199.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.59.

Biên lợi nhuận ròng của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, biên lợi nhuận ròng là 4.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.56.

Biên lợi nhuận gộp của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, biên lợi nhuận gộp là 25.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.96.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 57.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 86.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Brinks Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Brinks Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 710.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.