tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco de Chile

BCH
Thêm vào danh sách theo dõi
41.390USD
-0.860-2.04%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
20.91BVốn hóa
16.66P/E TTM

Tình hình tài chính của BCH

Theo dõi tình hình tài chính của Banco de Chile thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Banco de Chile

Mới phát hành
Th07 31, 2026
EPS / Dự báo
--/0.71
Doanh thu / Dự báo
--/854.89M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.13B
-1.51%
EPS(YoY)
2.48
-1.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-11.24%0.60
-7.84%0.56
-1.31%0.60
-7.29%0.64
8.33%0.68
-28.17%0.61
1.32%0.61
-16.55%0.69
-3.70%0.62
13.60%0.85
-16.80%0.60
--0.82
--0.65
--0.75
--0.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.12%802.48M
1.58%792.92M
-1.29%753.64M
-3.08%786.70M
-3.13%793.58M
-14.82%780.58M
-2.91%763.52M
-10.58%811.70M
-4.38%819.20M
6.16%916.38M
-5.26%786.38M
-8.88%907.78M
1.80%856.70M
2.48%863.17M
19.01%830.07M
45.57%996.20M
27.79%841.59M
35.45%842.27M
25.40%697.49M
13.18%684.34M
Lợi nhuận ròng
-11.26%302.85M
-8.05%284.39M
-1.37%305.51M
-7.00%322.09M
8.37%341.28M
-28.21%309.27M
1.41%309.75M
-16.60%346.33M
-3.86%314.91M
13.66%430.82M
-16.75%305.43M
-19.00%415.27M
-9.11%327.55M
10.29%379.03M
53.71%366.89M
126.20%512.65M
60.41%360.37M
106.84%343.65M
111.26%238.69M
67.02%226.64M
Biên lợi nhuận ròng
-12.25%37.74%
-9.48%35.87%
-0.07%40.54%
-4.04%40.94%
11.87%43.01%
-15.72%39.62%
4.45%40.57%
-6.73%42.67%
0.54%38.44%
7.06%47.01%
-12.13%38.84%
--45.75%
--38.23%
--43.91%
--44.20%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.00%25.03%
8.50%25.72%
8.45%26.11%
-4.75%24.66%
-19.41%24.06%
-19.16%23.70%
-18.71%24.08%
-12.38%25.89%
0.37%29.86%
-0.77%29.32%
3.57%29.62%
--29.55%
--29.75%
--29.55%
--28.60%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.12%802.48M
1.58%792.92M
-1.29%753.64M
-3.08%786.70M
-3.13%793.58M
-14.82%780.58M
-2.91%763.52M
-10.58%811.70M
-4.38%819.20M
6.16%916.38M
-5.26%786.38M
-8.88%907.78M
1.80%856.70M
2.48%863.17M
19.01%830.07M
45.57%996.20M
27.79%841.59M
35.45%842.27M
25.40%697.49M
13.18%684.34M
Lợi nhuận hoạt động
-8.44%386.15M
-4.75%365.62M
0.90%392.98M
-5.73%406.80M
3.02%421.75M
-16.77%383.87M
-5.44%389.47M
-15.02%431.52M
-0.04%409.39M
2.98%461.22M
-8.87%411.89M
-14.92%507.77M
-5.00%409.54M
12.43%447.89M
49.48%452.00M
109.14%596.80M
52.93%431.10M
85.55%398.36M
58.79%302.37M
63.20%285.35M
Lợi nhuận ròng
-11.26%302.85M
-8.05%284.39M
-1.37%305.51M
-7.00%322.09M
8.37%341.28M
-28.21%309.27M
1.41%309.75M
-16.60%346.33M
-3.86%314.91M
13.66%430.82M
-16.75%305.43M
-19.00%415.27M
-9.11%327.55M
10.29%379.03M
53.71%366.89M
126.20%512.65M
60.41%360.37M
106.84%343.65M
111.26%238.69M
67.02%226.64M
Tổng tài sản
5.50%59.85B
14.61%60.15B
0.29%57.69B
0.50%57.24B
-2.22%56.73B
-17.16%52.48B
-7.11%57.52B
-15.95%56.96B
-16.13%58.01B
-2.79%63.36B
9.20%61.92B
14.34%67.76B
8.74%69.16B
7.29%65.17B
-6.62%56.71B
-8.35%59.26B
1.83%63.61B
-6.46%60.75B
5.13%60.72B
15.32%64.67B
Tổng các khoản nợ
5.71%53.95B
14.71%53.70B
0.68%51.78B
-0.03%51.27B
-3.21%51.03B
-18.45%46.82B
-8.62%51.43B
-16.86%51.28B
-16.63%52.73B
-3.42%57.41B
8.52%56.28B
13.31%61.68B
8.56%63.25B
6.56%59.44B
-6.96%51.86B
-8.19%54.43B
1.93%58.26B
-6.55%55.79B
4.90%55.74B
14.63%59.29B
Tổng vốn chủ sở hữu
3.69%5.90B
13.83%6.45B
-3.02%5.91B
5.28%5.98B
7.68%5.69B
-4.75%5.66B
7.97%6.09B
-6.68%5.68B
-10.70%5.29B
3.79%5.95B
16.41%5.64B
25.92%6.08B
10.77%5.92B
15.49%5.73B
-2.79%4.85B
-10.14%4.83B
0.75%5.34B
-5.49%4.96B
7.76%4.99B
23.61%5.38B
Thu nhập hoạt động ròng
-101.88%-20.78M
-26.51%823.49M
-553.41%-1.55B
222.61%582.23M
475.87%1.10B
240.60%1.12B
-111.41%-237.03M
-170.12%-474.85M
52.52%-293.67M
-176.28%-796.97M
5369.60%2.08B
174.57%677.21M
54.69%-618.56M
22.76%1.04B
-101.26%-39.41M
-137.29%-908.10M
59.23%-1.37B
-6.45%851.10M
822.13%3.12B
395.23%2.44B
Đầu tư ròng
10.00%-14.57M
-167.19%-26.50M
18.34%-14.29M
12.55%-14.99M
23.15%-16.19M
60.24%-9.92M
35.54%-17.50M
34.42%-17.14M
-2.22%-21.06M
29.67%-24.95M
-37.96%-27.15M
-32.40%-26.13M
-74.90%-20.60M
53.40%-35.47M
98.85%-19.68M
99.05%-19.74M
73.52%-11.78M
-131.87%-76.12M
-509.59%-1.71B
-5934.39%-2.07B
Tài chính thuần
-120.33%-1.30B
-22.42%-567.49M
693.54%1.15B
191.73%82.66M
4.98%-588.35M
-44.89%-463.57M
-435.87%-193.05M
87.18%-90.11M
36.25%-619.16M
-143.35%-319.95M
118.76%57.48M
-275.83%-702.69M
14.69%-971.26M
10.77%738.06M
31.74%-306.46M
-70.68%399.64M
-596.90%-1.14B
398.02%666.27M
57.92%-448.98M
-56.20%1.36B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, tổng doanh thu đạt 3.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.17B.

Tổng nghĩa vụ của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, tổng nghĩa vụ của Banco de Chile là 53.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, tổng vốn chủ sở hữu của Banco de Chile là 6.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Banco de Chile là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.58.

Giá trị đầu tư ròng của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, giá trị đầu tư ròng của Banco de Chile là -71.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, giá trị huy động vốn ròng của Banco de Chile là 84.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.97.

Thu nhập ròng của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, lợi nhuận ròng là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.00.

Biên lợi nhuận ròng của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, biên lợi nhuận ròng là 40.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.50.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, tỷ lệ nợ trên tài sản là 25.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.79.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Banco de Chile là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco de Chile, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.