tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BCB Bancorp Inc

BCBP
Thêm vào danh sách theo dõi
9.990USD
-0.220-2.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
173.46MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BCBP

Theo dõi tình hình tài chính của BCB Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BCB Bancorp Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/0.25
Doanh thu / Dự báo
--/26.22M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
93.14M
6.49%
EPS(YoY)
-0.84
-185.20%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
149.63%0.26
-542.30%-0.73
-39.56%0.22
28.81%0.18
-260.38%-0.51
-52.93%0.16
-6.44%0.36
-72.20%0.14
-31.45%0.32
-50.47%0.35
--0.39
--0.50
--0.47
--0.70
--1.94
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.76%22.86M
14.01%24.00M
-0.42%24.28M
23.31%23.04M
-6.54%21.83M
-16.75%21.05M
-3.38%24.38M
-28.78%18.68M
-3.11%23.36M
-14.60%25.28M
-18.04%25.23M
1.24%26.23M
5.00%24.10M
15.00%29.60M
26.40%30.79M
1.97%25.91M
-6.09%22.96M
1.04%25.74M
8.39%24.36M
40.27%25.41M
Lợi nhuận ròng
150.22%4.42M
-547.34%-12.51M
-38.96%3.78M
30.10%3.08M
-262.11%-8.81M
-52.43%2.80M
-5.28%6.19M
-71.90%2.37M
-31.53%5.43M
-50.59%5.88M
-50.54%6.54M
-15.91%8.43M
-18.01%7.93M
13.95%11.90M
64.48%13.22M
29.09%10.03M
41.59%9.68M
48.93%10.44M
0.70%8.04M
225.62%7.77M
Biên lợi nhuận ròng
156.24%21.45%
-422.45%-50.13%
-35.81%17.56%
2.60%15.47%
-251.84%-38.14%
-35.16%15.55%
2.84%27.35%
-54.03%15.08%
-25.31%25.12%
-41.20%23.98%
--26.60%
--32.80%
--33.63%
--40.78%
--42.07%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-36.44%8.21%
-38.73%8.48%
-34.56%9.66%
-16.77%11.20%
-2.66%12.91%
3.95%13.85%
-14.77%14.76%
-21.03%13.46%
-12.42%13.26%
12.52%13.32%
--17.32%
--17.05%
--15.15%
--11.84%
--7.64%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.76%22.86M
14.01%24.00M
-0.42%24.28M
23.31%23.04M
-6.54%21.83M
-16.75%21.05M
-3.38%24.38M
-28.78%18.68M
-3.11%23.36M
-14.60%25.28M
-18.04%25.23M
1.24%26.23M
5.00%24.10M
15.00%29.60M
26.40%30.79M
1.97%25.91M
-6.09%22.96M
1.04%25.74M
8.39%24.36M
40.27%25.41M
Lợi nhuận hoạt động
157.64%6.75M
-150.68%-2.34M
-37.92%5.81M
26.11%5.02M
-240.70%-11.71M
-46.27%4.61M
-0.70%9.35M
-66.98%3.98M
-26.56%8.32M
-45.37%8.58M
-50.28%9.42M
-16.17%12.05M
-19.57%11.33M
0.78%15.71M
57.39%18.95M
27.51%14.38M
32.81%14.09M
40.19%15.59M
55.86%12.04M
191.47%11.27M
Lợi nhuận ròng
150.22%4.42M
-547.34%-12.51M
-38.96%3.78M
30.10%3.08M
-262.11%-8.81M
-52.43%2.80M
-5.28%6.19M
-71.90%2.37M
-31.53%5.43M
-50.59%5.88M
-50.54%6.54M
-15.91%8.43M
-18.01%7.93M
13.95%11.90M
64.48%13.22M
29.09%10.03M
41.59%9.68M
48.93%10.44M
0.70%8.04M
225.62%7.77M
Tổng tài sản
-5.89%3.27B
-8.88%3.28B
-7.21%3.35B
-10.90%3.38B
-9.75%3.47B
-6.09%3.60B
-5.20%3.61B
-2.04%3.79B
2.29%3.85B
8.07%3.83B
16.74%3.81B
26.04%3.87B
23.77%3.76B
19.50%3.55B
9.45%3.27B
6.13%3.07B
6.59%3.04B
5.19%2.97B
4.98%2.98B
-3.07%2.90B
Tổng các khoản nợ
-6.25%2.96B
-9.16%2.98B
-7.64%3.03B
-11.76%3.06B
-10.48%3.16B
-6.91%3.28B
-6.35%3.29B
-2.80%3.47B
1.84%3.53B
8.09%3.52B
17.62%3.51B
27.56%3.57B
25.37%3.47B
20.84%3.25B
9.64%2.98B
6.24%2.80B
6.35%2.76B
4.73%2.69B
4.66%2.72B
-3.98%2.64B
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.33%307.38M
-6.06%304.28M
-2.94%318.45M
-1.56%315.74M
-1.69%314.72M
3.14%323.93M
8.06%328.11M
7.05%320.73M
7.56%320.13M
7.83%314.06M
7.41%303.64M
10.30%299.62M
7.77%297.62M
6.29%291.25M
7.45%282.68M
5.07%271.64M
8.96%276.16M
9.96%274.02M
8.40%263.08M
7.26%258.52M
Thu nhập hoạt động ròng
106.79%4.03M
-105.79%-1.97M
120.69%34.59M
69.69%-14.64M
-384.38%-59.34M
-78.74%34.06M
-197.41%-167.13M
-281.41%-48.29M
-71.02%20.87M
50.01%160.19M
-179.23%-56.20M
-16.41%26.62M
-11.66%72.02M
225.54%106.79M
-33.92%70.93M
-34.52%31.85M
-18.84%81.53M
-81.52%32.80M
165.08%107.35M
-23.35%48.64M
Đầu tư ròng
-47.35%24.73M
-7.02%77.62M
5.88%66.09M
67.03%41.69M
-9.50%46.98M
442.61%83.48M
66.10%62.42M
124.82%24.96M
127.95%51.91M
105.81%15.38M
120.69%37.58M
55.15%-100.58M
-104.09%-185.70M
-1566.07%-264.62M
-962.43%-181.62M
-2401.61%-224.27M
-2245.76%-90.99M
-93.84%-15.88M
121.80%21.06M
95.99%-8.96M
Tài chính thuần
77.75%-11.61M
-12.20%-48.68M
-376.24%-57.92M
-3146.60%-72.95M
-35350.00%-52.17M
70.68%-43.38M
882.90%20.97M
-102.61%-2.25M
-99.90%148.00K
-189.05%-147.97M
-102.13%-2.68M
4335.75%86.10M
2739.39%145.40M
444.53%166.17M
1014.33%125.54M
123.24%1.94M
90.95%-5.51M
29.73%-48.23M
-239.14%-13.73M
63.81%-8.35M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 93.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.46M.

Tổng nghĩa vụ của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của BCB Bancorp Inc là 2.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của BCB Bancorp Inc là 304.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.06.

Thu nhập hoạt động thuần của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BCB Bancorp Inc là -3.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.26.

Giá trị đầu tư ròng của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của BCB Bancorp Inc là 232.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.31.

Giá trị huy động vốn ròng của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của BCB Bancorp Inc là -231.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -845.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -185.20.

Thu nhập ròng của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là -14.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -186.09.

Biên lợi nhuận ròng của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là -13.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -163.17.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -187.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -172.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BCB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BCB Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -3.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -112.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.