tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bath & Body Works Inc

BBWI
Thêm vào danh sách theo dõi
20.120USD
+0.150+0.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.04BVốn hóa
6.45P/E TTM

Tình hình tài chính của BBWI

Theo dõi tình hình tài chính của Bath & Body Works Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Bath & Body Works Inc

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
0.91/0.29
Doanh thu / Dự báo
1.38B/1.36B
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.29B
-0.22%
EPS(YoY)
3.12
-13.98%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
85.56%0.91
-5.75%2.00
-22.75%0.38
-55.49%0.30
26.89%0.49
-16.64%2.12
-7.25%0.49
57.68%0.68
9.32%0.39
33.99%2.54
31.35%0.52
--0.43
--0.35
--1.90
--0.40
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.23%1.38B
-2.26%2.72B
-0.99%1.59B
1.51%1.55B
2.89%1.42B
-4.29%2.79B
3.07%1.61B
-2.12%1.53B
-0.86%1.38B
0.83%2.91B
-2.62%1.56B
-3.65%1.56B
-3.72%1.40B
-4.62%2.89B
-4.58%1.60B
-51.24%1.62B
-1.36%1.45B
11.41%3.03B
-1.23%1.68B
43.08%3.32B
Lợi nhuận ròng
74.29%183.00M
-11.04%403.00M
-27.36%77.00M
-57.89%64.00M
20.69%105.00M
-21.76%453.00M
-10.92%106.00M
53.54%152.00M
7.41%87.00M
33.41%579.00M
30.77%119.00M
-17.50%99.00M
-47.74%81.00M
-26.94%434.00M
3.41%91.00M
-67.91%120.00M
-44.04%155.00M
-30.93%594.00M
-73.41%88.00M
863.27%374.00M
Biên lợi nhuận ròng
80.10%13.28%
-8.98%14.79%
-26.63%4.83%
-58.52%4.13%
17.30%7.37%
-18.25%16.25%
-13.58%6.58%
56.86%9.96%
8.34%6.29%
34.17%19.88%
34.29%7.62%
--6.35%
--5.80%
--14.82%
--5.67%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-6.10%42.60%
-2.17%45.67%
-5.06%41.28%
0.72%41.32%
3.61%45.37%
1.67%46.68%
-0.42%43.48%
2.82%41.02%
2.56%43.79%
6.16%45.91%
3.29%43.66%
--39.90%
--42.69%
--43.25%
--42.27%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.56%72.80%
-3.69%76.78%
-7.41%77.97%
-4.72%80.76%
-2.93%79.61%
-0.75%79.72%
-1.82%84.21%
-5.67%84.76%
-8.00%82.01%
-9.24%80.32%
-9.41%85.77%
--89.86%
--89.15%
--88.50%
--94.68%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.23%1.38B
-2.26%2.72B
-0.99%1.59B
1.51%1.55B
2.89%1.42B
-4.29%2.79B
3.07%1.61B
-2.12%1.53B
-0.86%1.38B
0.83%2.91B
-2.62%1.56B
-3.65%1.56B
-3.72%1.40B
-4.62%2.89B
-4.58%1.60B
-51.24%1.62B
-1.36%1.45B
11.41%3.03B
-1.23%1.68B
43.08%3.32B
Lợi nhuận hoạt động
-27.75%151.00M
-9.44%614.00M
-26.15%161.00M
-14.21%157.00M
11.76%209.00M
-2.59%678.00M
-1.36%218.00M
-2.66%183.00M
3.31%187.00M
6.75%696.00M
9.41%221.00M
-22.31%188.00M
-35.36%181.00M
-26.58%652.00M
-50.61%202.00M
-60.00%242.00M
-16.91%280.00M
2.19%888.00M
-6.19%409.00M
255.88%605.00M
Lợi nhuận ròng
74.29%183.00M
-11.04%403.00M
-27.36%77.00M
-57.89%64.00M
20.69%105.00M
-21.76%453.00M
-10.92%106.00M
53.54%152.00M
7.41%87.00M
33.41%579.00M
30.77%119.00M
-17.50%99.00M
-47.74%81.00M
-26.94%434.00M
3.41%91.00M
-67.91%120.00M
-44.04%155.00M
-30.93%594.00M
-73.41%88.00M
863.27%374.00M
Tài sản ngắn hạn
4.34%1.90B
10.75%2.02B
9.36%1.88B
2.40%1.71B
-5.06%1.82B
-13.81%1.82B
-12.20%1.72B
-11.99%1.67B
-7.84%1.92B
-6.66%2.12B
0.56%1.96B
7.92%1.89B
18.72%2.08B
-24.69%2.27B
-34.74%1.95B
-61.14%1.75B
-62.01%1.75B
-46.07%3.01B
-39.42%2.98B
0.20%4.51B
Tổng nợ ngắn hạn
6.41%1.38B
29.24%1.59B
-1.40%1.55B
-12.96%1.30B
5.98%1.29B
-4.50%1.23B
11.78%1.57B
23.41%1.50B
-4.39%1.22B
-6.53%1.29B
-2.96%1.41B
-3.58%1.21B
2.98%1.28B
6.90%1.38B
1.18%1.45B
-52.08%1.26B
-53.73%1.24B
-54.35%1.29B
-56.91%1.44B
-23.54%2.63B
Tổng tài sản
1.68%4.96B
4.04%5.07B
0.10%4.99B
-2.71%4.81B
-6.51%4.88B
-10.82%4.87B
-4.94%4.98B
-4.75%4.95B
-2.65%5.22B
-0.56%5.46B
2.14%5.24B
6.00%5.20B
10.35%5.36B
-8.83%5.49B
-14.89%5.13B
-52.84%4.90B
-53.92%4.86B
-47.92%6.03B
-45.96%6.03B
-4.49%10.39B
Tổng các khoản nợ
-3.74%6.09B
1.49%6.35B
-2.24%6.58B
-4.58%6.36B
-8.21%6.33B
-11.76%6.25B
-8.62%6.73B
-9.29%6.67B
-8.44%6.90B
-7.92%7.09B
-4.83%7.37B
-2.83%7.35B
0.20%7.53B
2.07%7.70B
0.45%7.74B
-34.69%7.56B
-32.14%7.52B
-38.33%7.54B
-39.44%7.71B
-9.42%11.58B
Tổng vốn chủ sở hữu
22.00%-1.13B
7.52%-1.28B
8.92%-1.59B
9.95%-1.55B
13.48%-1.45B
14.94%-1.38B
17.70%-1.75B
20.24%-1.72B
22.76%-1.68B
26.26%-1.63B
18.56%-2.12B
19.08%-2.15B
18.36%-2.17B
-45.35%-2.21B
-55.70%-2.61B
-124.07%-2.66B
-398.69%-2.66B
-129.50%-1.52B
-7.10%-1.68B
37.61%-1.19B
Thu nhập hoạt động ròng
29.79%244.00M
-8.17%877.00M
180.81%80.00M
6.52%-43.00M
147.37%188.00M
3.13%955.00M
-102.04%-99.00M
-235.29%-46.00M
72.73%76.00M
-14.02%926.00M
-250.00%-49.00M
126.67%34.00M
-33.33%44.00M
3.06%1.08B
88.89%-14.00M
-95.37%15.00M
-73.49%66.00M
-21.61%1.04B
-130.00%-126.00M
-48.41%324.00M
Đầu tư ròng
-7.69%-42.00M
-25.00%-60.00M
2.70%-72.00M
-1033.33%-56.00M
15.22%-39.00M
-2.13%-48.00M
-17.46%-74.00M
107.32%6.00M
51.06%-46.00M
38.16%-47.00M
30.00%-63.00M
-10.81%-82.00M
-6.82%-94.00M
-145.16%-76.00M
-50.00%-90.00M
33.93%-74.00M
-57.14%-88.00M
13.89%-31.00M
10.45%-60.00M
-100.00%-112.00M
Tài chính thuần
-78.19%-335.00M
75.83%-102.00M
10.00%-135.00M
42.19%-174.00M
27.41%-188.00M
-104.85%-422.00M
43.61%-150.00M
-44.71%-301.00M
-91.85%-259.00M
-226.98%-206.00M
-401.89%-266.00M
-48.57%-208.00M
89.66%-135.00M
86.74%-63.00M
94.48%-53.00M
69.63%-140.00M
-1.16%-1.31B
-299.16%-475.00M
-180.99%-961.00M
-138.13%-461.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, tổng doanh thu đạt 7.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.31B.

Tài sản ngắn hạn của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, tài sản ngắn hạn là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.75.

Tổng tài sản của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Bath & Body Works Inc là 5.07B, bao gồm 2.02B tài sản ngắn hạn và 3.05B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, tổng nghĩa vụ của Bath & Body Works Inc là 6.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.49.

Tổng vốn chủ sở hữu của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Bath & Body Works Inc là -1.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.52.

Thu nhập hoạt động thuần của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Bath & Body Works Inc là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.69.

Giá trị đầu tư ròng của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, giá trị đầu tư ròng của Bath & Body Works Inc là -227.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.12.

Giá trị huy động vốn ròng của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, giá trị huy động vốn ròng của Bath & Body Works Inc là -599.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.08.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.98.

Thu nhập ròng của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, lợi nhuận ròng là 649.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.67.

Biên lợi nhuận ròng của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.49.

Biên lợi nhuận gộp của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, biên lợi nhuận gộp là 43.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.18.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 76.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.45.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Bath & Body Works Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Bath & Body Works Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.