tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA

BBVA
Thêm vào danh sách theo dõi
29.550USD
+0.710+2.46%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
164.69BVốn hóa
14.89P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)29.550USD+0.005+0.02%

Tình hình tài chính của BBVA

Theo dõi tình hình tài chính của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
164.69B
Cổ tức TTM
0.67
P/E TTM
14.89
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.98
Doanh thu
44.16B
Lợi nhuận ròng
10.45B
ROE
18.25%
ROA
1.39%

Ngày công bố lợi nhuận của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.61/0.59
Doanh thu / Dự báo
12.96B/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.48%0.61
24.40%0.59
15.16%0.50
2.04%0.49
3.38%0.52
20.12%0.47
20.38%0.43
33.17%0.48
41.07%0.50
24.98%0.39
42.32%0.36
--0.36
--0.36
--0.32
--0.25
--0.78
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.58%12.96B
27.15%13.21B
11.72%12.10B
11.34%11.35B
-4.23%10.40B
-0.31%10.39B
23.43%10.83B
1.88%10.20B
24.73%10.86B
22.57%10.42B
17.86%8.77B
30.98%10.01B
17.40%8.71B
24.58%8.50B
9.33%7.44B
16.40%7.64B
9.77%7.42B
3.17%6.82B
95.82%6.81B
-4.82%6.56B
----
----
Lợi nhuận ròng
14.77%3.44B
23.21%3.37B
14.02%2.83B
2.30%2.84B
3.56%3.00B
19.05%2.73B
18.07%2.49B
28.50%2.78B
36.01%2.90B
20.74%2.29B
38.75%2.11B
21.79%2.16B
28.92%2.13B
36.16%1.90B
35.14%1.52B
7.57%1.78B
174.61%1.65B
-4.33%1.40B
-28.64%1.12B
23.74%1.65B
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-7.39%29.42%
-3.17%28.25%
0.61%25.64%
-6.86%27.42%
8.74%31.76%
21.33%29.17%
-2.56%25.48%
26.64%29.44%
8.71%29.21%
-4.42%24.04%
11.72%26.16%
--23.24%
--26.87%
--25.15%
--23.41%
--24.50%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
23.66%16.28%
6.97%13.34%
7.84%13.61%
-6.49%12.24%
1.00%13.17%
-4.49%12.47%
-29.09%9.05%
12.64%13.09%
13.82%13.04%
14.30%13.05%
37.45%12.76%
--11.62%
--11.45%
--11.42%
--9.28%
--9.21%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
24.58%12.96B
27.15%13.21B
11.72%12.10B
11.34%11.35B
-4.23%10.40B
-0.31%10.39B
23.43%10.83B
1.88%10.20B
24.73%10.86B
22.57%10.42B
17.86%8.77B
30.98%10.01B
17.40%8.71B
24.58%8.50B
9.33%7.44B
16.40%7.64B
9.77%7.42B
3.17%6.82B
95.82%6.81B
-4.82%6.56B
----
----
Lợi nhuận hoạt động
25.12%5.90B
21.07%5.80B
10.96%4.85B
4.80%4.79B
-9.34%4.71B
4.12%4.79B
22.63%4.37B
-2.43%4.57B
34.79%5.20B
24.01%4.60B
20.11%3.57B
31.91%4.69B
15.26%3.86B
19.93%3.71B
16.52%2.97B
25.51%3.55B
68.73%3.35B
40.07%3.09B
76.04%2.55B
17.07%2.83B
----
----
Lợi nhuận ròng
14.77%3.44B
23.21%3.37B
14.02%2.83B
2.30%2.84B
3.56%3.00B
19.05%2.73B
18.07%2.49B
28.50%2.78B
36.01%2.90B
20.74%2.29B
38.75%2.11B
21.79%2.16B
28.92%2.13B
36.16%1.90B
35.14%1.52B
7.57%1.78B
174.61%1.65B
-4.33%1.40B
-28.64%1.12B
23.74%1.65B
----
----
Tổng tài sản
20.41%1.10T
23.57%1.03T
26.25%1.01T
11.37%953.96B
12.54%915.75B
-3.38%836.01B
-6.57%799.67B
6.95%856.58B
-2.18%813.68B
7.94%865.26B
12.31%855.90B
10.65%800.93B
10.95%831.84B
7.19%801.62B
1.13%762.08B
-4.11%723.83B
-2.42%749.77B
-11.40%747.82B
-15.91%753.57B
-11.39%754.89B
----
----
Tổng các khoản nợ
22.01%1.03T
24.73%962.82B
27.04%936.99B
11.10%881.44B
12.15%843.98B
-4.12%771.90B
-7.22%737.54B
6.57%793.37B
-2.84%752.52B
7.94%805.06B
12.27%794.91B
10.30%744.43B
10.86%774.49B
7.40%745.83B
1.42%708.02B
-3.07%674.94B
-1.49%698.62B
-11.49%694.42B
-16.40%698.14B
-12.42%696.33B
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
1.53%72.86B
9.57%70.24B
16.82%72.58B
14.73%72.52B
17.33%71.76B
6.49%64.11B
1.87%62.13B
11.88%63.21B
6.64%61.16B
7.91%60.20B
12.81%60.99B
15.56%56.50B
12.14%57.35B
4.48%55.79B
-2.47%54.06B
-16.51%48.89B
-13.62%51.14B
-10.22%53.40B
-9.26%55.43B
3.00%58.56B
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
466.43%26.43B
-6975.18%-11.42B
165.26%4.66B
17.02%20.07B
75.09%-7.21B
179.68%166.12M
-159.90%-7.15B
466.23%17.15B
-137.23%-28.96B
-105.24%-208.49M
335.87%11.93B
-156.69%-4.68B
-167.70%-12.21B
-0.36%3.98B
---5.06B
--8.26B
1191.60%18.03B
136.95%4.00B
----
----
---1.65B
---10.81B
Đầu tư ròng
-33.83%-412.46M
-74.26%-502.00M
-103.01%-556.40M
7.95%-442.98M
19.11%-308.19M
29.07%-288.08M
-48.11%-274.08M
28.29%-481.22M
-26.84%-380.98M
-6.98%-406.12M
-688.96%-185.06M
-89.76%-671.08M
92.04%-300.37M
-11379.21%-379.62M
---23.46M
---353.65M
-55.22%-3.77B
-97.03%3.37M
----
----
---2.43B
--113.33M
Tài chính thuần
-69.60%-5.09B
-761.67%-3.42B
-72.94%-2.09B
-49.62%324.93M
11.77%-3.00B
-58.26%516.23M
23.53%-1.21B
781.55%644.92M
-2066.63%-3.40B
357.44%1.24B
-83.47%-1.58B
95.77%-94.63M
105.14%173.04M
68.19%-480.42M
---859.70M
---2.23B
-79.21%-3.36B
-9.20%-1.51B
----
----
---1.88B
---1.38B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, tổng doanh thu đạt 44.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.32B.

Tổng nghĩa vụ của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, tổng nghĩa vụ của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là 936.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, tổng vốn chủ sở hữu của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là 72.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là 19.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.37.

Giá trị đầu tư ròng của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, giá trị đầu tư ròng của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là -1.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, giá trị huy động vốn ròng của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là -4.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.48.

Thu nhập ròng của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, lợi nhuận ròng là 11.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.08.

Biên lợi nhuận ròng của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, biên lợi nhuận ròng là 28.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 18.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.37.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Banco Bilbao Vizcaya Argentaria SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 19.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.